SCO

Máy công nghiệpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Công nghiệp Thủy sản

Giá đóng cửa gần nhất
11,1nghìn đ
+208,3% 1 năm+208,3% YTD
Đóng cửa 21/08/2026
S

Công ty Cổ phần Công nghiệp Thủy sản

Máy công nghiệp

Công ty Cổ phần Công nghiệp Thủy sản (SCO) được chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước thành Công ty cổ phần năm 2007. Công ty hoạt động kinh doanh đa ngành nghề bao gồm sản xuất đóng sửa tàu thuyền, dịch vụ cảng - kho bãi, kinh doanh máy móc nông ngư cơ, kinh doanh nguyên liệu sản …

Đóng tàu và cấu kiện nổi: Đóng mới, sửa chữa tàu vỏ gỗ, sắt, vật liệu compositeKinh doanh kho hàng, bến bãiSản xuất động cơ nổ, động cơ thủy, máy phát điện, máy bơm nước, máy cắt cỏ, máy nông ngư cơ và phụ tùng
Giá hiện tại
11,1 k₫
Vốn hoá
44 tỷ
P/E
7,4
P/B
EPS
1.500 đ
BVPS
-18.250 đ
Cổ tức TM
2.000 đ (~18,0%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
46,4%
Đỉnh / Đáy 1 năm
8,1 / 3,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 11,1 k₫
11,48,65,82,920192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k78%26%-26%-78%Năm 2010: Doanh thu 325 tỷ đNăm 2010: LNST 10 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 237 tỷ đNăm 2011: LNST 3 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 86 tỷ đNăm 2012: LNST -136 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 27 tỷ đNăm 2013: LNST -7 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 30 tỷ đNăm 2014: LNST -10 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 43 tỷ đNăm 2015: LNST -3 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 225 tỷ đNăm 2016: LNST 2 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 98 tỷ đNăm 2017: LNST -5 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 17 tỷ đNăm 2018: LNST 11 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 20 tỷ đNăm 2019: LNST 2 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 17 tỷ đNăm 2020: LNST 0 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 18 tỷ đNăm 2021: LNST 2 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 24 tỷ đNăm 2022: LNST 5 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 27 tỷ đNăm 2023: LNST 9 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 20 tỷ đNăm 2024: LNST 2 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 24 tỷ đNăm 2025: LNST 6 tỷ đ25Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: -158,0%Biên ròng: -26,0%Biên ròng: -33,2%Biên ròng: -5,9%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: -5,5%Biên ròng: 62,1%Biên ròng: 7,9%Biên ròng: -1,1%Biên ròng: 8,8%Biên ròng: 21,6%Biên ròng: 33,0%Biên ròng: 11,0%Biên ròng: 24,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Công nghiệp Thủy sản (SCO) được chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước thành Công ty cổ phần năm 2007. Công ty hoạt động kinh doanh đa ngành nghề bao gồm sản xuất đóng sửa tàu thuyền, dịch vụ cảng - kho bãi, kinh doanh máy móc nông ngư cơ, kinh doanh nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản - gia súc, kinh doanh sắt thép. Với 30 năm xây dựng và phát triển, đến nay, Công ty sở hữu khu vực sản xuất hơn 40.000m2 với đầy đủ máy móc thiết bị, nhà xưởng, 02 cầu cảng, 03 đơn vị thành viên với những sản phẩm và dịch vụ đa dạng. Ngày 17/09/2010, SCO chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Máy công nghiệp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Đóng tàu và cấu kiện nổi: Đóng mới, sửa chữa tàu vỏ gỗ, sắt, vật liệu compositeKinh doanh kho hàng, bến bãiSản xuất động cơ nổ, động cơ thủy, máy phát điện, máy bơm nước, máy cắt cỏ, máy nông ngư cơ và phụ tùngSửa chữa, bảo trì động cơ nổ, động cơ thủy, máy phát điện, máy bơm nước, máy cắt cỏ, máy nông ngư và phụ tùngBán buôn, bảo trì động cơ nổ, động cơ thủy, máy phát điện, máy bơm nước, máy cắt cỏ, máy nông ngư và phụ tùngBán buôn hóa chất công nghiệpBán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh, hạt nhựa, sản phẩm nhựaCông nghiệp chế tạo máy móc thiết bị thủy sảnSản xuất các sản phẩm từ compositeNhập khẩu các thiết bị hàng hải, thủy động cơ, phụ tùng các loại, hàng tiêu dùng, vật tư chuyên ngành, phương tiện thủy, phòng hộ, cứu sinh, cứu đắm. Xuất khẩu các sản phẩm cơ khí phụ tùng động cơ Diezel, phương tiện vận chuyển và các sản phẩm từ composite, cung ứng vật tư. Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng ngành xây dựngXuất khẩu thủy sảnXuất khẩu hàng may mặcCông nghiệp thực phẩmSản xuất nước đáKinh doanh vận tải đường bộKinh doanh dịch vụ cầu cảng, Kinh doanh vận tải đường thủyKhai thác thủy sảnChế biến thủy sảnDịch vụ cửa, xẻ gỗChế biến gỗTổ chức nghiên cứu và thiết kế sản phẩm mới về tàu thuyền và sản phẩm cơ khíNghiên cứu, ứng dụng khoa học, kỹ thuật công nghệ mới, vật liệu mới, công nghệ thông tin để phục vụ sản xuất kinh doanh và chuyển giao công nghệKinh doanh xăng dầu và các sản phẩm hóa dầuMua bán nông sảnLắp ráp trì động cơ nổ, động cơ thủy, máy phát điện, máy bơm nước, máy cắt cỏ, máy nông ngư cơ và phụ tùng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202524652,2%24,9%-8,3%44,0%1.500-18.250-1,19+22,3%+175,7%
202420241,9%11,0%-2,8%20,0%500-19.750-1,14-26,5%-75,4%
202327941,9%33,0%-11,0%62,4%2.250-20.250-1,18+11,5%+70,7%
202224551,0%21,6%-5,8%31,0%1.250-22.500-1,19+36,9%+236,2%
202118249,7%8,8%-1,6%10,5%500-23.750-1,16+4,3%+939,5%
202017048,5%-1,1%0,2%-1,2%-24.250-1,16-14,9%-111,7%
201920242,8%7,9%-1,6%8,5%500-24.250-1,19+17,2%-85,0%
2018171112,5%62,1%-10,8%29,4%2.750-24.500-1,37-82,5%+298,6%
201798-57,9%-5,5%4,9%-7,9%-1.250-27.250-1,62-56,6%-324,0%
201622529,4%1,1%-2,3%2,9%500-26.000-1,78+419,3%+193,4%
201543-319,6%-5,9%2,4%-3,7%-750-26.500-1,65+43,9%+74,5%
201430-1022,0%-33,2%9,7%-20,6%-2.500-25.750-1,47+13,3%-44,5%
201327-728,1%-26,0%7,4%-15,8%-1.750-23.250-1,47-69,1%+94,9%
201286-1369,8%-158,0%156,7%-287,0%-34.000-21.750-1,55-63,8%-5.440,8%
201123737,4%1,1%5,2%1,3%75012.2502,89-27,0%-75,0%
20103251010,0%3,1%18,4%5,0%2.50013.7502,71-15,4%-0,5%2.000
2009384107,8%2,7%21,4%4,1%2.50012.0004,19+17,8%+33,5%
200832689,9%2,3%19,2%4,2%2.00010.0003,52+51,3%+79,3%
200721646,4%2,0%12,8%2,9%1.0008.2503,35

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - Công ty Cổ phần
46,40%
Quách Tuấn Hải
10,80%
Công ty Cổ phần Biển Tây
8,40%
Trần Vũ Dũng
7,30%
Vũ Thị Tuyết Cẩm
4,90%
Bùi Thị Nga
1,30%
Bùi Thị Tuyết Mai
1,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
19,80%