SD2

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Sông Đà 2

Giá đóng cửa gần nhất
3,7nghìn đ
11,9% 1 năm+2,8% YTD
Đóng cửa 11/08/2026
S

Công ty Cổ phần Sông Đà 2

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Sông Đà 2 (SD2), tiền thân là Công ty Xây dựng Dân Dụng thuộc Tổng Công ty Sông Đà được thành lập năm 1980. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây lắp các công trình thủy điện, nhiệ…

Xây dựng công trình công nghiệp, dân dụng và hạ tầng đô thịXây dựng các công trình thuỷ điệnXây dựng công trình Thuỷ lợi: Đê, đập, hồ chứa nước, hệ thống tưới tiêu
Giá hiện tại
3,7 k₫
Vốn hoá
52 tỷ
P/E
6,5
P/B
0,64
EPS
571 đ
BVPS
5.786 đ
Cổ tức TM
600 đ (~16,2%)
Room ngoại
6,0%
Sở hữu NN
49,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
6,8 / 3,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 3,7 k₫
14,310,56,72,82020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k-0k9%3%-3%-9%Năm 2010: Doanh thu 515 tỷ đNăm 2010: LNST 27 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 536 tỷ đNăm 2011: LNST 28 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 530 tỷ đNăm 2012: LNST 18 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 538 tỷ đNăm 2013: LNST 10 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 644 tỷ đNăm 2014: LNST 5 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 690 tỷ đNăm 2015: LNST 10 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 806 tỷ đNăm 2016: LNST 9 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 703 tỷ đNăm 2017: LNST 4 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 458 tỷ đNăm 2018: LNST 2 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 412 tỷ đNăm 2019: LNST -11 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 333 tỷ đNăm 2020: LNST -24 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 215 tỷ đNăm 2021: LNST 12 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 150 tỷ đNăm 2022: LNST 2 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 149 tỷ đNăm 2023: LNST 3 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 146 tỷ đNăm 2024: LNST -6 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 104 tỷ đNăm 2025: LNST 8 tỷ đ25Biên ròng: 5,2%Biên ròng: 5,3%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: -2,6%Biên ròng: -7,1%Biên ròng: 5,6%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: -4,1%Biên ròng: 7,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Sông Đà 2 (SD2), tiền thân là Công ty Xây dựng Dân Dụng thuộc Tổng Công ty Sông Đà được thành lập năm 1980. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây lắp các công trình thủy điện, nhiệt điện, dân dụng. Công ty thuộc nhóm doanh nghiệp hạng I của Tổng Công ty Sông Đà, có thế mạnh và năng lực trong hoạt động xây lắp. Công ty đã tham gia xây dựng nhiều công trình lớn như Nhà máy thủy điện Hòa Bình, Nhà máy thủy điện Yaly, Thủy điện Sê San 3, Thủy điện Sơn La, Khu đô thị Orange Garden, Học viện Bưu Chính Viễn thông, Đại học Quốc Gia, Đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi...Hiện nay, Công ty có trên 113 đầu xe máy thiết bị (196 tỷ đồng), đã tham gia thực hiện nhiều các dự án như: Khu liên hợp Thép Hòa Phát - Dung Quất, Công trình Thủy điện Nậm Pạc - Lai Châu... SD2 chính thức được giao dịch tại Thị trường UPCoM từ ngày 08/08/2022.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (16 ngành nghề)
Xây dựng công trình công nghiệp, dân dụng và hạ tầng đô thịXây dựng các công trình thuỷ điệnXây dựng công trình Thuỷ lợi: Đê, đập, hồ chứa nước, hệ thống tưới tiêuXây dựng công trình giao thông: Đường bộ, sân bay, bến cảngNạo vét và bồi đắp mặt bằng nền công trình, thi công các laọi móng công trình bằng phương pháp khoan nổ mìnXây dựng đường dây tải điện, trạm biến thế đến 220 KVLắp đặt thiết bị cơ điện, nước, thiết bị công nghệ, đường dây và trạm biến thế điện đến 220 KVLắp đặt thiết bị cơ điện, nước, thiết bị công nghệ, đường dây và Trạm biến áp điện, kết cấu và các cấu kiện phi tiêu chuẩnXuất nhập khẩu vật tư, thiết bị phụ tùng cơ giới và công nghệ xây dựngTrang trí nội thấtSản xuất, khai thác và kinh doanh vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông, bê tông thương phẩm, bê tông nhựa nóngSửa chữa cơ khí, ô tô, xe máyKinh doanh nhà, đầu tư các dự án về nhà ở, văn phòng cho thuê, khu công nghiệp và vận tảiThi công cọc khoan nhồi, đóng ép cọcKhai thác, chế biến và mua bán khoáng sảnĐầu tư xây dựng công trình thuỷ điện, nhiệt điện

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025104816,8%7,2%9,3%3,4%5715.7861,74-28,7%+227,1%
2024146-66,8%-4,1%-8,1%-2,0%-4295.2863,04-1,5%-285,0%
2023149310,8%2,2%1,8%0,7%21412.9291,50-0,7%+41,4%
202215028,1%1,5%1,3%0,5%14312.7861,65-30,4%-81,2%
20212151220,1%5,6%6,9%2,6%85712.5711,68-35,3%+151,1%
2020333-245,5%-7,1%-14,4%-4,7%-1.71411.7142,05-19,3%-118,5%
2019412-1112,1%-2,6%-5,8%-1,6%-78613.4292,59-9,9%-633,6%
2018458215,1%0,4%1,0%0,3%14314.8572,15-34,9%-54,3%600
201770346,0%0,6%2,1%0,6%28614.7862,58-12,8%-48,1%
2016806910,6%1,1%4,1%1,0%64314.9293,22+16,8%-13,8%500
20156901012,3%1,4%4,7%1,1%71415.0713,26+7,1%+84,1%600
2014644513,0%0,8%2,5%0,6%35715.2143,01+19,7%-43,3%800
20135381018,0%1,8%4,1%1,2%71416.5002,31+1,7%-47,2%800
20125301817,3%3,4%8,1%2,4%1.28616.0002,40-1,1%-36,5%800
20115362821,2%5,3%12,1%4,0%2.00016.7862,05+4,1%+7,0%1.500
20105152715,2%5,2%11,8%4,9%1.92916.1431,40+19,4%+36,9%1.500
20094311912,1%4,5%14,8%4,3%1.3579.3572,41+40,8%+16,4%1.500
20083061716,4%5,4%13,9%4,6%1.2148.5002,01+0,4%-47,6%1.600
20073053210,0%10,4%42,7%8,7%2.2865.2863,91+9,3%+339,7%1.500

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Sông Đà
40,80%
Nguyễn Văn Cương
19,40%
Trần Thị Kim Dung
7,40%
Hồ Văn Dũng
4,60%
Dương Ngọc Hải
4,60%
Phạm Văn Viết
0,40%
Phạm Văn Mạnh
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
22,70%