SD5

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Sông Đà 5

Giá đóng cửa gần nhất
7,0nghìn đ
19,2% 1 năm15,6% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Công ty Cổ phần Sông Đà 5

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Sông Đà 5 (SD5), tiền thân là Công ty Xây dựng Thuỷ điện Vĩnh Sơn được thành lập năm 1990. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động chính của công ty là xây dựng các công trình thủy điện, nhiệt điện và giao thông. Côn…

Xử lý công trình bằng phương pháp khoan phun, khoan phụtThi công bằng phương pháp khoan, nổ mìnKinh doanh vật liệu, vật tư xây dựng, cấu kiện bê tông, cấu kiện kim loại, phụ tùng xe máy, thiết bị phụ tùng xây dựng
Giá hiện tại
7,0 k₫
Vốn hoá
182 tỷ
P/E
7,6
P/B
0,38
EPS
923 đ
BVPS
18.538 đ
Cổ tức TM
800 đ (~11,4%)
Room ngoại
1,1%
Sở hữu NN
64,2%
Đỉnh / Đáy 1 năm
9,3 / 6,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 7,0 k₫
11,08,96,84,7202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
4k2k1k0k7%5%2%0%Năm 2010: Doanh thu 1.291 tỷ đNăm 2010: LNST 68 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 940 tỷ đNăm 2011: LNST 31 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.029 tỷ đNăm 2012: LNST 29 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 2.044 tỷ đNăm 2013: LNST 25 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 2.020 tỷ đNăm 2014: LNST 56 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 2.545 tỷ đNăm 2015: LNST 43 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.462 tỷ đNăm 2016: LNST 42 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.537 tỷ đNăm 2017: LNST 26 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.304 tỷ đNăm 2018: LNST 16 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.169 tỷ đNăm 2019: LNST 20 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.748 tỷ đNăm 2020: LNST 29 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2.148 tỷ đNăm 2021: LNST 22 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.801 tỷ đNăm 2022: LNST 17 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 2.262 tỷ đNăm 2023: LNST 21 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 2.337 tỷ đNăm 2024: LNST 24 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 3.259 tỷ đNăm 2025: LNST 24 tỷ đ25Biên ròng: 5,2%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 0,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Sông Đà 5 (SD5), tiền thân là Công ty Xây dựng Thuỷ điện Vĩnh Sơn được thành lập năm 1990. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động chính của công ty là xây dựng các công trình thủy điện, nhiệt điện và giao thông. Công ty là doanh nghiệp dẫn đầu trong lĩnh vực xây lắp và thi công các dự án thủy điện lớn, chiếm ưu thế vượt trội về năng lực và thương hiệu so với các công ty khác cùng ngành. Công ty được tham gia nhiều công trình lớn trọng điểm do Tổng Công ty Sông Đà làm tổng thầu. SD5 đã tham gia xây dựng nhiều công trình thủy điện lớn như thủy điện Sơn La, thủy điện Tuyên Quang, Hủa Na, Lai Châu; Dự án Thủy điện Nam Ngiep 1 (290MW); Dự án thủy điện Bắc Mê (45MW); Dự án Thủy điện Bảo Lâm 3 (46MW).... Ngày 13/12/2006, SD5 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Xử lý công trình bằng phương pháp khoan phun, khoan phụtThi công bằng phương pháp khoan, nổ mìnKinh doanh vật liệu, vật tư xây dựng, cấu kiện bê tông, cấu kiện kim loại, phụ tùng xe máy, thiết bị phụ tùng xây dựngXây dựng nhà để ởXuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanhKinh doanh bất động sảnXây dựng nhà không để ởKhai thác, sản xuất, kinh doanh điệnVận tải hành khách bằng đường bộ trong nội thành, ngoại thànhHoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanThiết kế quy hoạch xây dựngThiết kế kiến trúc công trìnhThiết kế nội ngoại thất công trìnhThiết kế cảnh quanThiết kế kết cấu công trìnhThiết kế điện-cơ điện công trìnhThiết kế cấp-thoát nướcThiết kế thông gió-cấp thoát nhiệtThiết kế mạng thông tin-liên lạc trong công trình xây dựngThiết kế phòng cháy-chữa cháyGiám sát thi công xây dựngGiám sát công tác xây dựng và hoàn thiệnGiám sát công tác lắp đặt thiết bị công trìnhGiám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệKhảo sát địa hình

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20253.259242,7%0,7%4,9%1,7%92318.5381,88+39,4%+0,5%
20242.337243,8%1,0%4,9%1,5%92318.4622,32+3,3%+12,3%800
20232.262213,1%0,9%4,4%1,4%80818.3852,13+25,6%+20,7%700
20221.801174,6%1,0%3,7%1,0%65418.2312,72-16,2%-19,1%600
20212.148223,6%1,0%4,5%1,5%84618.3852,08+22,9%-25,7%750
20201.748294,5%1,7%6,0%1,9%1.11518.6922,07+49,5%+45,4%1.000
20191.169206,1%1,7%4,2%1,3%76918.3462,17-10,3%+21,3%700
20181.304169,8%1,3%3,4%1,1%61518.4621,99-15,2%-36,7%800
20171.537266,0%1,7%5,2%1,8%1.00019.1541,85+5,2%-37,4%1.000
20161.4624211,9%2,8%8,0%2,1%1.61520.0772,78-42,6%-3,3%1.600
20152.545439,5%1,7%8,3%2,0%1.65419.7693,14+26,0%-23,4%1.000
20142.0205612,5%2,8%10,7%2,8%2.15420.1542,84-1,1%+122,7%1.800
20132.0442513,9%1,2%6,3%1,2%96215.3084,30+98,5%-14,4%1.500
20121.0292920,7%2,9%7,3%1,9%1.11515.4232,85+9,5%-4,9%1.200
20119403115,2%3,3%7,9%2,5%1.19215.0772,11-27,2%-54,4%
20101.2916814,7%5,2%18,3%8,8%2.61514.2311,07+9,9%-0,9%2.000
20091.1756813,8%5,8%38,9%8,3%2.6156.7693,66+23,3%+35,5%2.000
20089535015,3%5,3%40,6%6,8%1.9234.7695,01+144,6%+126,0%2.000
20073902218,5%5,7%22,8%3,1%8463.7696,37+6,4%+69,1%1.500

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Sông Đà
64,20%
Quỹ Đầu tư Chứng Khoán Năng động DC
4,30%
America Limited Liability Company
3,40%
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng Việt Nam (VF2)
2,00%
Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ Đầu Tư Dragon Capital Việt Nam
1,20%
Tập đoàn Bảo Việt
1,00%
Ứng Vũ Thanh
0,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
23,50%