SD6

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Sông Đà 6

Giá đóng cửa gần nhất
1,8nghìn đ
28,0% 1 năm21,7% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Công ty Cổ phần Sông Đà 6

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Sông Đà 6 (SD6), tiền thân là Công ty Xây dựng Thuỷ công được thành lập năm 1983, theo quyết định số 483/BXD-TCCB của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là xây…

Dịch vụ quản lý bất động sản: dịch vụ quản lý chung cư và khu đô thịTrông giữ phương tiệnVệ sinh bên ngoài cho tất cả các công trình, bao gồm các văn phòng, nhà máy, cửa hàng, cơ quan và các khu nhà đa mục tiêu khác
Giá hiện tại
1,8 k₫
Vốn hoá
63 tỷ
P/E
P/B
0,55
EPS
-1.914 đ
BVPS
3.257 đ
Cổ tức TM
500 đ (~27,8%)
Room ngoại
0,3%
Sở hữu NN
65,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
2,7 / 1,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 1,8 k₫
10,67,74,71,72020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k-0k8%-21%-49%-78%Năm 2010: Doanh thu 822 tỷ đNăm 2010: LNST 38 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 920 tỷ đNăm 2011: LNST 39 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 811 tỷ đNăm 2012: LNST 41 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.159 tỷ đNăm 2013: LNST 44 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.299 tỷ đNăm 2014: LNST 75 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.241 tỷ đNăm 2015: LNST 63 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 914 tỷ đNăm 2016: LNST 49 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 914 tỷ đNăm 2017: LNST 49 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 696 tỷ đNăm 2018: LNST 10 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 828 tỷ đNăm 2019: LNST 6 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 637 tỷ đNăm 2020: LNST 2 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 385 tỷ đNăm 2021: LNST 1 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 194 tỷ đNăm 2022: LNST 0 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 150 tỷ đNăm 2023: LNST -150 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 93 tỷ đNăm 2024: LNST 3 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 36 tỷ đNăm 2025: LNST -67 tỷ đ25Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 5,1%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 5,8%Biên ròng: 5,1%Biên ròng: 5,3%Biên ròng: 5,3%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: -100,1%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: -187,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Sông Đà 6 (SD6), tiền thân là Công ty Xây dựng Thuỷ công được thành lập năm 1983, theo quyết định số 483/BXD-TCCB của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là xây lắp các công trình thủy điện, thủy lợi, giao thông, dân dụng và công nghiệp. Công ty là một trong các doanh nghiệp có tình hình kinh doanh khả quan nhất Tổng Công ty Sông Đà. Công ty chuyên xây dựng nhà máy thủy điện. SD6 đã triển khai nhiều dự án trọng điểm quốc gia như Nhà máy thủy điện Hòa Bình (1.920 MW), Nhà máy thủy điện Yaly (720MW), Se San 3, Nhà máy thủy điện (270MW), nhà máy thủy điện Son La3 (2.400MW) và Xekaman số 1 tại Lào. Sở hữu hệ thống trạm trộn bê tông các loại (trạm trộn bê tông lạnh công suất từ 60-:-125 m3/h), cần trục tháp 12 tấn; cần trục tháp MD 900B 50 tấn; cần trục xích 20-:-70 tấn, thiết bị thi công cơ giới máy khoan đá Furakawa, máy đào xúc, ô tô tự đổ, xe vận chuyển bê tông...Ngày 06/09/2024, SD6 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (15 ngành nghề)
Dịch vụ quản lý bất động sản: dịch vụ quản lý chung cư và khu đô thịTrông giữ phương tiệnVệ sinh bên ngoài cho tất cả các công trình, bao gồm các văn phòng, nhà máy, cửa hàng, cơ quan và các khu nhà đa mục tiêu khácDịch vụ vệ sinh chuyên nghiệp cho khu nhà như làm sạch cửa sổ, làm sạch ống khói hoặc vệ sinh lò sưởi, lò thiêu, nồi cất, ống thông gió, các bộ phận của ốngDịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quanKinh doanh du lịch lữ hành nội địaKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétSản xuất điệnKinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hàngKinh doanh bất động sảnVận tải hàng hóa bằng đường bộSản xuất, kinh doanh xi măngSản xuất kinh doanh vật tư, vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông, đường ống cấp thoát nướcXây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, bưu điện, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến thế điệnXuất nhập khẩu vật tư, nguyên liệu, thiết bị cơ khí, cơ giới và công nghệ xây dựng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202536-67-85,1%-187,4%-58,9%-9,3%-1.9143.2575,34-61,5%-2.591,7%
2024933-0,5%2,9%1,5%0,3%865.1713,76-38,1%+101,8%
2023150-150-66,2%-100,1%-53,2%-14,8%-4.2868.0862,61-22,7%-193.534,1%
2022194030,1%0,0%0,0%0,0%12.3711,97-49,6%-89,5%
2021385119,8%0,2%0,2%0,1%2913.0571,76-39,6%-53,0%
2020637215,3%0,2%0,3%0,1%5713.0571,96-23,0%-72,1%
2019828612,8%0,7%1,2%0,4%17113.3712,13+19,1%-41,8%
20186961017,0%1,4%2,1%0,7%28613.2862,21-23,9%-80,0%
20179144919,1%5,3%10,0%3,3%1.40013.8862,040,0%0,0%
20169144919,1%5,3%9,7%3,3%1.40014.2861,91-26,4%-23,1%500
20151.2416318,0%5,1%12,4%4,5%1.80014.5711,75-4,4%-15,5%1.500
20141.2997517,4%5,8%14,5%5,7%2.14314.7711,52+12,1%+68,6%1.800
20131.1594418,7%3,8%10,0%3,3%1.25712.6002,03+42,9%+7,3%1.500
20128114125,1%5,1%13,2%3,6%1.1718.9432,69-11,8%+5,5%1.500
20119203917,6%4,3%12,3%3,5%1.1149.0862,52+11,9%+3,9%
20108223815,0%4,6%12,6%4,6%1.0868.5711,74+38,7%+6,3%1.500
20095923513,0%6,0%14,6%5,1%1.0006.9141,87+1,6%+20,4%1.800
20085832914,0%5,1%13,1%4,7%8296.4291,82+26,6%+11,5%1.500
20074612613,1%5,7%12,4%5,2%7436.0861,38+54,7%+83,3%1.500

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Sông Đà
65,00%
America Limited Liability Company
4,80%
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Á
1,70%
Công ty Cổ phần Sông Đà 7
0,80%
Công ty Cổ phần Lắp máy Sông Đà
0,60%
Công ty Cổ phần Sông Đà 3
0,50%
Nguyễn Văn Tùng
0,50%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
26,10%