SD9

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Sông Đà 9

Giá đóng cửa gần nhất
10,6nghìn đ
9,5% 1 năm1,5% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Công ty Cổ phần Sông Đà 9

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Sông Đà 9 (SD9), tiền thân liên trạm cơ giới tại Công trình Thủy điện Thác Bà, được thành lập năm 1960. Năm 2005, công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây lắp các công trình dân dụng, công nghi…

Xây dựng công trình đường sắt và đường bộBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngKinh doanh vận tải hàng hóa
Giá hiện tại
10,6 k₫
Vốn hoá
360 tỷ
P/E
7,4
P/B
0,42
EPS
1.441 đ
BVPS
25.000 đ
Cổ tức TM
550 đ (~5,2%)
Room ngoại
1,1%
Sở hữu NN
55,9%
Đỉnh / Đáy 1 năm
12,7 / 9,7

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Chuyên Sâu (SD9)

Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast

Xem tất cả →
SD9· Ngày: 07/08/2026

Định giá RNAV của SD9

ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
SD9· Ngày: 14/08/2026

Định Giá SD9 Và SJE

ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 10,6 k₫
18,313,79,24,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k21%14%7%0%Năm 2010: Doanh thu 601 tỷ đNăm 2010: LNST 96 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 873 tỷ đNăm 2011: LNST 72 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.211 tỷ đNăm 2012: LNST 94 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.209 tỷ đNăm 2013: LNST 81 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.233 tỷ đNăm 2014: LNST 76 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.189 tỷ đNăm 2015: LNST 87 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 596 tỷ đNăm 2016: LNST 41 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 787 tỷ đNăm 2017: LNST 67 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 560 tỷ đNăm 2018: LNST 50 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 617 tỷ đNăm 2019: LNST 37 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 510 tỷ đNăm 2020: LNST 36 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 572 tỷ đNăm 2021: LNST 33 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 574 tỷ đNăm 2022: LNST 44 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 505 tỷ đNăm 2023: LNST 38 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 427 tỷ đNăm 2024: LNST 48 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 488 tỷ đNăm 2025: LNST 49 tỷ đ25Biên ròng: 16,0%Biên ròng: 8,3%Biên ròng: 7,7%Biên ròng: 6,7%Biên ròng: 6,2%Biên ròng: 7,3%Biên ròng: 6,8%Biên ròng: 8,5%Biên ròng: 8,9%Biên ròng: 6,1%Biên ròng: 7,1%Biên ròng: 5,8%Biên ròng: 7,7%Biên ròng: 7,6%Biên ròng: 11,4%Biên ròng: 10,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Sông Đà 9 (SD9), tiền thân liên trạm cơ giới tại Công trình Thủy điện Thác Bà, được thành lập năm 1960. Năm 2005, công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện. Xây lắp các công trình thủy điện là hoạt động truyền thống và thế mạnh của công ty. Ngoài ra, SD9 cũng thực hiện kinh doanh, sản xuất và phân phối điện năng. Trải qua gần 60 năm hoạt động, công ty đã khẳng định vị thế của một nhà thầu xây lắp có kinh nghiệm, đặc biệt trong lĩnh vực thi công bằng thiết bị cơ giới chuyên ngành. SD9 khẳng định mình qua nhiều công trình lớn mang tầm vóc thế kỷ: nhà máy thủy điện Thác Bà, Hòa Bình, Yaly, Vĩnh Sơn, Sông Hinh, Tuyên Quang, Sơn La, Xêlabăm, Xêkaman3; đường dây 500KV Bắc – Nam; đường Hồ Chí Minh, đường quốc lộ 1A (đoạn Thường Tín - Cầu Giẽ, Hà Nội – Lạng Sơn) và nay là các công trình: Thủy điện Lai Châu; Thủy điện Huội Quảng, thủy điện Hủa Na; Đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai, Xây dựng hạ tầng mỏ đa kim Núi Pháo – Thái Nguyên…Ngày 20/12/2006, SD9 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (16 ngành nghề)
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngKinh doanh vận tải hàng hóaKinh doanh xăng, dầu, mỡKinh doanh bất động sản và văn phòng cho thuêĐầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng đô thị và khu công nghiệpXuất nhập khẩu vật tư, thiết bị công nghệ xây dựngDịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, xe máy, các loại máy xây dựngChế tạo và lắp đặt các cấu kiện cơ khí, xây dựng, phụ tùng ô tô, phụ tùng máy xây dựng và xe máyĐầu tư xây dựng, vận hành khai thác và kinh doanh các nhà máy điện, nhà máy xi măngNhận thầu thi công bằng phương pháp khoan nổ mìnKhai thác mỏSản xuất vật liệu xây dựngDịch vụ tư vấn xây dựng và đấu thầu các công trìnhXây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, bưu điện, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến thế điện(Đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20254884935,3%10,1%5,8%2,9%1.44125.0000,97+14,3%+1,9%
20244274842,2%11,4%5,7%2,8%1.41224.9411,04-15,5%+26,2%
20235053830,9%7,6%4,6%2,0%1.11824.5881,24-12,0%-12,6%
20225744431,8%7,7%5,3%2,1%1.29424.5881,52+0,4%+32,7%
20215723326,9%5,8%4,0%1,4%97124.2651,82+12,0%-8,7%
20205103624,6%7,1%4,4%1,5%1.05924.0882,01-17,3%-3,1%
20196173723,6%6,1%4,6%1,6%1.08824.1471,91+10,3%-24,9%550
20185605024,3%8,9%5,9%2,3%1.47124.8531,57-28,9%-26,0%1.000
20177876722,5%8,5%7,9%3,6%1.97124.9711,19+32,2%+65,7%1.000
20165964127,3%6,8%4,9%2,2%1.20624.1761,21-49,9%-53,2%700
20151.1898719,9%7,3%10,9%4,7%2.55923.5591,32-3,6%+14,1%
20141.2337620,4%6,2%10,3%3,5%2.23521.8241,97+2,0%-5,7%1.200
20131.2098126,2%6,7%10,6%3,5%2.38222.4122,02-0,1%-13,8%1.000
20121.2119427,0%7,7%12,9%4,1%2.76521.3532,11+38,6%+29,4%1.000
20118737231,5%8,3%10,5%3,4%2.11820.2942,12+45,4%-24,9%
20106019637,0%16,0%14,7%5,5%2.82419.3241,64+1,4%-16,2%1.500
200959311525,9%19,4%28,9%9,2%3.38211.7062,14-4,8%+102,4%
20086235724,6%9,1%17,9%5,3%1.6769.3532,39+34,3%-14,9%1.500
20074646719,0%14,4%23,0%6,6%1.9718.5292,51+36,2%+124,6%1.300

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Sông Đà
58,50%
Công ty Cổ Phần VBP
4,10%
Lê Hải Đoàn
0,40%
Nguyễn Đăng Lanh
0,30%
Dương Hữu Thắng
0,20%
Lê Văn Hưng
0,10%
Trần Thế Quang
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
36,30%