SDC

Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanhCông nghiệp

Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà

Giá đóng cửa gần nhất
6,9nghìn đ
+18,2% 1 năm+24,5% YTD
Đóng cửa 09/07/2026
S

Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà

Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh

Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà (SDC), tiền thân Xí nghiệp Thiết kế Sông Đà được thành lập năm 1975. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động chính của Công ty là Tư vấn, lập dự án, thiết kế, giám sát thi công công trình thủy lợi, thủ…

Thi công lắp đặt hệ thống cơ điện - lạnh, hệ thống cơ điện dân dụng, công nghiệp đến 220KVKiểm tra và phân tích kỹ thuậtGiám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị cơ khí trong công trình, lĩnh vực: lắp thiết bị công trình. Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình công nghiệp, công trình ngầm và mỏ. Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường các dự án đầu tư các công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, thủy điện, giao thông, các công trình kỹ thuật hạ tầng khu đô thị đến nhóm A. Thiết kế các công trình xây dựng cầu và đường bộ. Thiết kế xây dựng ngầm, thiết kế khai thác mỏ. Thiết kế công trình thủy lợi. Thiết kế các công trình thủy công, thủy điện. Thiết kế nhà máy thủy điện. Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng, kiến trúc nội ngoại thất đối với: Công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật đô thị. Lập dự án đầu tư, thẩm định dự án đầu tư các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị đến nhóm A. Lập quy hoạch tổng thể và quy hoạch chi tiết các công trình dân dụng, công nghệp và công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị đến nhóm A. Thí nghiệm để xác định các chỉ tiêu cơ lý của đất, đá, nền móng và vật liệu xây dựng cho các công trình xây dựng. Khảo sát địa hình, địa chất công trình và địa chất thủy văn các công trình. Tư vấn giám sát xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện các công trình kỹ thuật hậ tầng khu đô thị nhóm A. Tư vấn lặp hồ sơ mời thầu xây lắp, hồ sơ mời thầu thiết bị các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, thủy điện công trình giao thông, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị đến nhóm A. Lập tổng dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, thủy điện, giao thông, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị nhóm A. Thiết kế điện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Thiết kế kết cấu đối với: Công trình dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật hạ tầng đô thị. Thiết kế điện cơ công trình .Thiết kế công trình cấp, thoát nước. Thiết kế các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật hạ tầng khu đô thị. Thẩm định thiết kế và tổng dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, thủy điện, giao thông, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị đến nhóm A. Quản lý dự án công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Chứng nhận ddur điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực công trình xây dựng và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. Tư vấn đấu thầu, đánh giá hồ sơ mời thầu và tư vấn lựa chọn nhà thầu xây lắp, nhà thầu thiết bị các công trình xây dựng. Tư vấn quản lý chi phí hạng 2
Giá hiện tại
6,9 k₫
Vốn hoá
21 tỷ
P/E
10,3
P/B
0,39
EPS
667 đ
BVPS
17.667 đ
Cổ tức TM
500 đ (~7,2%)
Room ngoại
3,0%
Sở hữu NN
51,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
8,4 / 6,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 6,9 k₫
7,56,55,54,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k9%6%3%0%Năm 2010: Doanh thu 150 tỷ đNăm 2010: LNST 9 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 114 tỷ đNăm 2011: LNST 6 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 106 tỷ đNăm 2012: LNST 4 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 86 tỷ đNăm 2013: LNST 4 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 109 tỷ đNăm 2014: LNST 7 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 86 tỷ đNăm 2015: LNST 1 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 74 tỷ đNăm 2016: LNST 4 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 86 tỷ đNăm 2017: LNST 4 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 103 tỷ đNăm 2018: LNST 4 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 72 tỷ đNăm 2019: LNST 2 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 53 tỷ đNăm 2020: LNST 1 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 48 tỷ đNăm 2021: LNST 2 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 47 tỷ đNăm 2022: LNST 2 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 53 tỷ đNăm 2023: LNST 2 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 73 tỷ đNăm 2024: LNST 2 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 66 tỷ đNăm 2025: LNST 2 tỷ đ25Biên ròng: 5,9%Biên ròng: 5,0%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 6,8%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 4,2%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 4,9%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 3,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà (SDC), tiền thân Xí nghiệp Thiết kế Sông Đà được thành lập năm 1975. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động chính của Công ty là Tư vấn, lập dự án, thiết kế, giám sát thi công công trình thủy lợi, thủy điện. Công ty có lợi thế là thành viên của Tổng Công ty Sông Đà nên được kế thừa về những kinh nghiệm truyền thống, kỹ thuật cao trong lĩnh vực thuỷ điện. Sau hơn 50 năm xây dựng và phát triển, SDC đã có những bước tiến xa trong lĩnh vực thiết kế, khảo sát, tư vấn giám sát các công trình lớn, công trình trọng điểm quốc gia như: Thủy điện Thác bà, Hòa Bình, Yaly, Vĩnh Sơn, Sông Hinh, Sê San 3A, Sê San 4, Tuyên Quang..; Các công trình thủy điện nước ngoài: Xekaman 1, Xekaman3, Xekaman 4, Sekong 1, Nậm Nghiệp 1...tại Lào; Các công trình công nghiệp dân dụng: Nhà máy xi măng Tuyên Quang, Sông Đà, Yaly, Hạ Long, Thép Việt - Ý... Ngày 25/12/2006, SDC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Thi công lắp đặt hệ thống cơ điện - lạnh, hệ thống cơ điện dân dụng, công nghiệp đến 220KVKiểm tra và phân tích kỹ thuậtGiám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị cơ khí trong công trình, lĩnh vực: lắp thiết bị công trình. Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình công nghiệp, công trình ngầm và mỏ. Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường các dự án đầu tư các công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, thủy điện, giao thông, các công trình kỹ thuật hạ tầng khu đô thị đến nhóm A. Thiết kế các công trình xây dựng cầu và đường bộ. Thiết kế xây dựng ngầm, thiết kế khai thác mỏ. Thiết kế công trình thủy lợi. Thiết kế các công trình thủy công, thủy điện. Thiết kế nhà máy thủy điện. Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng, kiến trúc nội ngoại thất đối với: Công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật đô thị. Lập dự án đầu tư, thẩm định dự án đầu tư các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị đến nhóm A. Lập quy hoạch tổng thể và quy hoạch chi tiết các công trình dân dụng, công nghệp và công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị đến nhóm A. Thí nghiệm để xác định các chỉ tiêu cơ lý của đất, đá, nền móng và vật liệu xây dựng cho các công trình xây dựng. Khảo sát địa hình, địa chất công trình và địa chất thủy văn các công trình. Tư vấn giám sát xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện các công trình kỹ thuật hậ tầng khu đô thị nhóm A. Tư vấn lặp hồ sơ mời thầu xây lắp, hồ sơ mời thầu thiết bị các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, thủy điện công trình giao thông, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị đến nhóm A. Lập tổng dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, thủy điện, giao thông, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị nhóm A. Thiết kế điện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Thiết kế kết cấu đối với: Công trình dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật hạ tầng đô thị. Thiết kế điện cơ công trình .Thiết kế công trình cấp, thoát nước. Thiết kế các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật hạ tầng khu đô thị. Thẩm định thiết kế và tổng dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, thủy điện, giao thông, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị đến nhóm A. Quản lý dự án công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Chứng nhận ddur điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực công trình xây dựng và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. Tư vấn đấu thầu, đánh giá hồ sơ mời thầu và tư vấn lựa chọn nhà thầu xây lắp, nhà thầu thiết bị các công trình xây dựng. Tư vấn quản lý chi phí hạng 2Thiết kế phòng cháy - chữa cháySản xuất và mua bán vật liệu xây dựngSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sétGia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loạiKinh doanh bất động sản, kinh doanh khai thác các dịch vụ về nhà ở, khu đô thị, khu công nghiệp. Cho thuê bất động sảnXác định hiện trạng và đánh giá nguyên nhân sự cố các công trình xây dựng, khoan phun và xử lý nền móng các công trình xây dựng. Khoan nổ ngầm và hở các công trình dân dụng, công trình công nghiệp, giao thông, thủy lợi, kỹ thuật hạ tầng khu đô thịTrang trí nội thấtHoạt động đo đạc và bản đồHoạt động thăm dò địa chất, nguồn nướcThiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng - nhà công nghiệpThiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sảnThiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp dầu khíThiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp năng lượng: Nhiệt điện, điện địa nhiệtĐiện hạt nhânThủy điệnĐiện gió, điện mặt trời, điện thủy triềuThiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông: Đường bộĐường sắtCầu - HàmĐường thủy nội địa, hàng hảiThiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp nông nghiệp và phát triển nông thônThiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp hạ tầng kỹ thuật: Cấp thoát nước

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202566221,2%3,1%3,9%2,2%66717.6670,83-9,6%+28,3%
202473218,3%2,2%3,1%1,9%66717.6670,60+38,9%-10,3%500
202353222,0%3,4%3,4%2,0%66717.6670,71+11,6%+5,4%500
202247223,7%3,6%3,2%1,9%66717.6670,69-2,6%-28,2%500
202148221,9%4,9%4,5%2,7%66717.6670,65-9,2%+77,2%600
202053120,0%2,5%2,5%1,4%33317.6670,81-25,6%-32,0%500
201972218,7%2,8%3,7%1,8%66718.0001,02-30,7%-45,2%500
2018103415,2%3,5%6,5%3,5%1.33318.3330,85+19,5%0,0%1.000
201786419,4%4,2%6,6%2,8%1.33318.0001,39+17,4%+2,3%1.000
201674423,0%4,8%6,5%2,6%1.33318.0001,49-14,6%+209,9%1.000
201586128,1%1,3%2,1%0,9%33318.0001,37-21,2%-84,7%1.000
2014109724,9%6,8%12,7%4,5%2.33319.6671,79+26,3%+79,2%1.000
201386425,5%4,8%7,7%2,2%1.33318.0002,50-18,2%+5,6%600
2012106414,5%3,7%7,5%1,9%1.33317.3332,87-6,9%-30,5%1.000
2011114617,5%5,0%10,8%2,8%2.00017.3332,79-24,5%-36,7%1.000
2010150917,2%5,9%17,9%5,0%3.00016.6672,58+8,6%-8,8%1.800
20091381016,1%7,1%23,2%6,0%3.33314.0002,87+5,4%+11,4%1.800
2008131916,6%6,7%26,2%6,2%3.00011.0003,25+10,9%+19,8%
2007118718,7%6,2%25,9%7,6%2.3339.3332,40-2,9%+8,2%1.700

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Sông Đà
51,00%
Phạm Anh Đức
24,80%
Nguyễn Thị Mỹ Hương
1,10%
Đinh Thị Nở
0,60%
Phùng Hồng Quảng
0,40%
Phạm Văn Hùng
0,30%
Bùi Thị Kim Khánh
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
21,70%