SDD

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà

Giá đóng cửa gần nhất
1,3nghìn đ
+18,2% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà (SDD) tiền thân là Chi nhánh của Công ty Xây dựng Sông Đà II được thành lập năm 1996. Công ty được cổ phần hóa năm 2004. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là: Đầu tư kinh doanh khai thác các dịch vụ về nhà ở, khu đô thị; Đầu tư kinh …

Kinh doanh các công trình thủy điện vừa và nhỏXây lắp các công trình đường dây và trạm biến áp đến 500KVKinh doanh khai thác các dịch vụ về nhà ở, khu đô thị
Giá hiện tại
1,3 k₫
Vốn hoá
21 tỷ
P/E
P/B
0,26
EPS
-688 đ
BVPS
5.000 đ
Cổ tức TM
300 đ (~23,1%)
Room ngoại
0,3%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
1,4 / 1,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 1,3 k₫
9,36,53,81,12020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k3%-24%-51%-78%Năm 2010: Doanh thu 29 tỷ đNăm 2010: LNST 1 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 33 tỷ đNăm 2011: LNST 1 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 46 tỷ đNăm 2012: LNST 0 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 96 tỷ đNăm 2013: LNST 0 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 63 tỷ đNăm 2014: LNST 0 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 67 tỷ đNăm 2015: LNST 0 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 72 tỷ đNăm 2016: LNST -3 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 39 tỷ đNăm 2017: LNST -6 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 49 tỷ đNăm 2018: LNST -11 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 38 tỷ đNăm 2019: LNST 0 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 88 tỷ đNăm 2020: LNST 0 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 50 tỷ đNăm 2021: LNST -11 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 49 tỷ đNăm 2022: LNST -9 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 58 tỷ đNăm 2023: LNST -20 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 13 tỷ đNăm 2024: LNST -16 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 11 tỷ đNăm 2025: LNST -11 tỷ đ25Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: -0,8%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: -4,8%Biên ròng: -16,1%Biên ròng: -23,0%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: -22,4%Biên ròng: -18,5%Biên ròng: -34,3%Biên ròng: -127,0%Biên ròng: -97,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà (SDD) tiền thân là Chi nhánh của Công ty Xây dựng Sông Đà II được thành lập năm 1996. Công ty được cổ phần hóa năm 2004. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là: Đầu tư kinh doanh khai thác các dịch vụ về nhà ở, khu đô thị; Đầu tư kinh doanh các công trình thuỷ điện vừa và nhỏ; Xây lắp các công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông...Công ty được thành lập từ Xí nghiệp của Tổng Công ty Sông Đà, kinh nghiệm tổ chức quản lý, điều hành sản xuất kinh doanh đã được duy trì phát triển từ khi còn là Xí nghiệp của Tổng công ty, được Tổng công ty quan tâm hỗ trợ thường xuyên. Công ty có đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm đã từng thi công xây lắp tại các công trình thuỷ điện trọng điểm đầu tiên của cả nước như Thuỷ điện Hòa Bình, Thủy điện Nậm Sạt – Lào, Đường dây 500 KV Bắc Nam... Ngày 14/06/2019, SDD chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (20 ngành nghề)
Kinh doanh các công trình thủy điện vừa và nhỏXây lắp các công trình đường dây và trạm biến áp đến 500KVKinh doanh khai thác các dịch vụ về nhà ở, khu đô thịXây lắp các công trình bưu điện, công trình hạ tầng đô thị và khu công nghiệpXây lắp các công trình giao thôngXây lắp công trình thủy lợi, các công trình cấp thoát nướcXây lắp các công trình công nghiệpXây lắp các công trình dân dụngKhai thác khoáng sảnKhoan nổ mìn, khai thác vật liệu xây dựngChế biến khoáng sảnKinh doanh khoáng sảnSửa chữa xe máy, thiết bịGia công cơ khíTư vấn giám sát các lĩnh vực: thi công xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện, dân dụng, công nghiệp, cơ sở hạ tầng, cầu và đường bộ, điện đường dây và trạm, khảo sát địa chất thủy văn, trắc địa công trìnhSản xuất vật tư, vật liệu xây dựngKinh doanh vật liệu xây dựngXuất nhập khẩu vật tư, vật liệu xây dựng, máy móc thiết bịSản xuất máy móc thiết bịKinh doanh máy móc thiết bị

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202511-11-19,6%-97,9%-13,8%-5,5%-6885.0001,49-10,4%+31,0%
202413-16-27,0%-127,0%-17,6%-7,6%-1.0005.6881,31-78,1%+18,8%
202358-20-6,3%-34,3%-18,4%-8,3%-1.2506.7501,23+16,9%-116,6%
202249-91,9%-18,5%-7,2%-2,9%-5627.9381,45-0,6%+18,0%
202150-11-4,4%-22,4%-8,2%-4,4%-6888.5000,85-43,8%-3.577,4%
202088010,2%0,4%0,2%0,1%9.2500,92+132,0%+133,5%
201938021,7%0,4%0,1%0,0%9.1882,23-21,7%+101,2%
201849-115,0%-23,0%-7,9%-4,2%-6888.8750,89+25,5%-79,5%
201739-618,5%-16,1%-4,0%-1,4%-3759.6881,83-46,2%-79,9%
201672-322,1%-4,8%-2,2%-0,8%-18810.0621,59+8,1%-3.019,3%
201567010,6%0,2%0,1%0,0%10.3121,24+5,4%+124,9%
201463011,3%-0,8%-0,3%-0,1%10.2501,05-34,4%-214,7%
20139607,5%0,4%0,3%0,1%10.3120,88+110,6%+0,1%
201246013,8%0,9%0,3%0,1%10.3120,71+38,8%-21,9%
2011331-1,2%1,6%0,3%0,2%6210.3120,37+11,9%-30,3%
201029115,0%2,6%0,5%0,4%6210.3120,23-28,1%-56,9%
200941216,3%4,3%3,2%1,8%1253.5000,80+113,3%-13,5%
200819217,4%10,6%3,8%2,4%1253.3750,56-43,9%-52,6%300
200734419,2%12,6%8,4%5,8%2503.2500,43+22,7%+198,3%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Bùi Kim Thanh
10,20%
Nguyễn Bảo Ngọc
5,90%
Lê Trần Vi Thảo
3,10%
Đỗ Nguyên Hữu
2,90%
Nguyễn Gia Đức
2,90%
Nguyễn Thanh Mai
1,50%
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại chúng Việt Nam
1,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
72,10%