SDK

Máy công nghiệpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Cơ khí Luyện Kim

Giá đóng cửa gần nhất
10,0nghìn đ
23,0% 1 năm24,6% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Công ty Cổ phần Cơ khí Luyện Kim

Máy công nghiệp

Công ty Cổ phần Cơ khí Luyện Kim (SDK) được thành lập từ quá trình cổ phần hóa Nhà máy Cơ khí Luyện kim năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất sản phẩm đúc gang, thép, kim loại màu theo tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn quốc tế, các sản phẩm gia công cơ khí, điện…

Sản xuất sản phẩm khác bằng kim lọai chưa được phân vào đâu: chế tạo các sản phẩm cơ khí. Chế tạo, lắp ráp hoàn chỉnh máy móc thiết bị, cụm thiết bịSản xuất các kết cấu kim loại: chế tạo các sản phâm kết cấu và xây lắp công nghiệpĐúc sắt thép: Luyện và đúc các sản phẩm bằng kim loại màu
Giá hiện tại
10,0 k₫
Vốn hoá
30 tỷ
P/E
30,0
P/B
0,64
EPS
333 đ
BVPS
15.667 đ
Cổ tức TM
3.000 đ (~30,0%)
Room ngoại
1,0%
Sở hữu NN
45,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
23,2 / 13,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 10,0 k₫
21,716,511,36,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k9%6%3%0%Năm 2010: Doanh thu 101 tỷ đNăm 2010: LNST 3 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 115 tỷ đNăm 2011: LNST 4 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 124 tỷ đNăm 2012: LNST 4 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 139 tỷ đNăm 2013: LNST 7 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 158 tỷ đNăm 2014: LNST 8 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 191 tỷ đNăm 2015: LNST 13 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 180 tỷ đNăm 2016: LNST 13 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 197 tỷ đNăm 2017: LNST 12 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 269 tỷ đNăm 2018: LNST 14 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 246 tỷ đNăm 2019: LNST 10 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 184 tỷ đNăm 2020: LNST 11 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 221 tỷ đNăm 2021: LNST 7 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 256 tỷ đNăm 2022: LNST 9 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 197 tỷ đNăm 2023: LNST 5 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 194 tỷ đNăm 2024: LNST 6 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 170 tỷ đNăm 2025: LNST 1 tỷ đ25Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 4,7%Biên ròng: 4,9%Biên ròng: 6,6%Biên ròng: 7,0%Biên ròng: 6,2%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 5,8%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 0,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Cơ khí Luyện Kim (SDK) được thành lập từ quá trình cổ phần hóa Nhà máy Cơ khí Luyện kim năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất sản phẩm đúc gang, thép, kim loại màu theo tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn quốc tế, các sản phẩm gia công cơ khí, điện xỉ, rèn, nhiệt luyện và các sản phẩm kết cấu thép cung cấp cho ngành cơ khí chế tạo, phụ tùng thay thế của thị trường trong nước, thay thế hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Năng lực đúc của Công ty đạt 5000 tấn/năm, năng lực gia công cơ khí đạt 3000 tấn/năm và gia công điện xỉ, rèn, nhiệt luyện đạt 500 tấn/năm. SDK chính thức được giao dịch tại Thị trường UPCoM từ Ngày 28/10/2010.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Máy công nghiệp
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (9 ngành nghề)
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim lọai chưa được phân vào đâu: chế tạo các sản phẩm cơ khí. Chế tạo, lắp ráp hoàn chỉnh máy móc thiết bị, cụm thiết bịSản xuất các kết cấu kim loại: chế tạo các sản phâm kết cấu và xây lắp công nghiệpĐúc sắt thép: Luyện và đúc các sản phẩm bằng kim loại màuBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng khác: Bán buôn máy móc thiết bịBán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu: Bán buôn vật tư các loại, nguyên liệu, vật liệu trong ngành cơ khí, luyện kimTái chế phế liệu: xử lý các phế liệu kim loạiKiểm tra và phân tích kỹ thuật: phân tích mẫu kim loạiSản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp: chế tạo, sửa chữa và bảo trì thiết bị cầu trụcKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất phụ thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê: cho thuê kho, bãi

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025170113,8%0,7%2,6%1,5%33315.6670,70-12,3%-78,9%
2024194617,5%2,9%12,2%5,6%2.00015.3331,20-1,5%+11,1%
2023197514,5%2,6%12,3%5,3%1.66714.0001,32-23,2%-46,2%
2022256916,2%3,7%20,8%8,1%3.00015.3331,57+15,8%+39,7%3.000
2021221713,5%3,1%15,0%5,9%2.33315.0001,56+20,3%-36,6%3.000
20201841118,3%5,8%22,3%9,0%3.66716.0001,49-25,1%+11,8%3.000
20192461015,1%3,9%20,6%8,9%3.33315.6671,32-8,4%-33,5%3.000
20182691416,3%5,4%26,3%11,5%4.66718.3331,30+36,2%+17,8%6.000
20171971218,1%6,2%23,5%15,6%4.00017.3330,51+9,9%-2,6%4.000
20161801318,2%7,0%24,4%17,0%4.33317.0000,44-6,2%-0,5%4.000
20151911316,9%6,6%26,6%16,2%4.33316.0000,64+21,4%+63,6%2.500
2014158815,8%4,9%18,7%11,0%2.66713.6670,71+13,6%+18,3%1.900
2013139713,5%4,7%16,8%11,1%2.33313.0000,50+12,1%+73,9%1.700
2012124412,1%3,0%10,5%8,4%1.33312.0000,26+7,8%-7,4%1.100
2011115412,3%3,5%11,2%8,1%1.33312.0000,39+14,0%+38,8%1.400
2010101312,3%2,9%8,5%6,0%1.00011.3330,42+9,9%-42,2%900
200992515,1%5,5%14,1%10,7%1.66712.0000,31-12,2%-38,4%
2008105816,1%7,8%23,0%16,0%2.66712.0000,44

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần
45,00%
Nguyễn Thái Thiện
22,00%
Trần Phước Dũng
8,30%
Trần Văn Ngọc
6,90%
Công ty Cổ phần Bảo hiểm Viễn Đông
6,90%
Nguyễn Xuân Thu
6,60%
Bùi Thị Lan Phương
5,40%