SDN

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Sơn Đồng Nai

Giá đóng cửa gần nhất
20,0nghìn đ
22,0% 1 năm19,8% YTD
Đóng cửa 27/08/2026
S

Công ty Cổ phần Sơn Đồng Nai

Thiết bị, vật liệu xây dựng

Công ty Cổ phần Sơn Đồng Nai (SDN) thành lập năm 1987, năm 2000 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Từ năm 2006, cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên HOSE. Các sản phẩm chính của Sơn Đồng Nai bao gồm sơn nước DONASA, sơn AK, sơn tàu biển và các sản phẩm khác nh…

Vận tải hàng hóa bằng đường bộXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ở
Giá hiện tại
20,0 k₫
Vốn hoá
60 tỷ
P/E
8,6
P/B
0,90
EPS
2.333 đ
BVPS
22.333 đ
Cổ tức TM
1.800 đ (~9,0%)
Room ngoại
22,1%
Sở hữu NN
30,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
28,2 / 16,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 20,0 k₫
31,124,618,111,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k18%12%6%0%Năm 2010: Doanh thu 74 tỷ đNăm 2010: LNST 5 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 87 tỷ đNăm 2011: LNST 5 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 94 tỷ đNăm 2012: LNST 7 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 116 tỷ đNăm 2013: LNST 7 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 136 tỷ đNăm 2014: LNST 6 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 143 tỷ đNăm 2015: LNST 7 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 160 tỷ đNăm 2016: LNST 8 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 169 tỷ đNăm 2017: LNST 7 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 170 tỷ đNăm 2018: LNST 8 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 159 tỷ đNăm 2019: LNST 6 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 157 tỷ đNăm 2020: LNST 11 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 130 tỷ đNăm 2021: LNST 13 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 143 tỷ đNăm 2022: LNST 16 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 116 tỷ đNăm 2023: LNST 16 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 124 tỷ đNăm 2024: LNST 9 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 117 tỷ đNăm 2025: LNST 7 tỷ đ25Biên ròng: 7,2%Biên ròng: 5,6%Biên ròng: 7,7%Biên ròng: 5,8%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 4,7%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 7,3%Biên ròng: 10,0%Biên ròng: 11,0%Biên ròng: 14,1%Biên ròng: 7,1%Biên ròng: 5,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Sơn Đồng Nai (SDN) thành lập năm 1987, năm 2000 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Từ năm 2006, cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên HOSE. Các sản phẩm chính của Sơn Đồng Nai bao gồm sơn nước DONASA, sơn AK, sơn tàu biển và các sản phẩm khác như sơn cách nhiệt, bột trét tường, sơn công nghiệp có công dụng đặc biệt như PPG (PPG - Hoa Kỳ). Công ty là một trong những Doanh nghiệp dẫn đầu thị trường trong nước về sản lượng, chất lượng và cơ cấu sản phẩm sơn, sản lượng trung bình 10.000 tấn/năm. Sản phẩm được tiêu thụ thông qua hệ thống 53 đại lý tập trung gần 40% tại Đồng Nai, còn lại từ khu vực miền Trung trở vào. Ngoài ra, Công ty thực hiện phân phối qua hệ thống khoảng 65 cửa hàng và phân phối trực tiếp qua các Công ty xây dựng, đơn vị thi công. Ngày 17/06/2009, SDN chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (14 ngành nghề)
Vận tải hàng hóa bằng đường bộXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ởXây dựng công trình thủyXây dựng công trình khai khoángXây dựng công trình chế biến, chế tạoXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácHoạt động của Đại lý làm thủ tục hải quanDịch vụ thi công về sơnBán buôn keo, xuất nhập khẩu nguyên liệu và sản phẩm liên quan đến sơn và keoSản xuất keoBán buôn sơnSản xuất sơnSản xuất matit

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025117726,3%5,7%10,0%6,3%2.33322.3330,59-5,8%-24,4%
2024124928,1%7,1%13,2%8,1%3.00022.3330,63+6,9%-46,3%1.800
20231161626,2%14,1%25,6%15,7%5.33321.3330,64-18,5%+4,7%1.500
20221431626,4%11,0%27,9%14,9%5.33318.6670,88+9,5%+20,7%3.500
20211301326,8%10,0%26,9%18,0%4.33316.0000,50-17,1%+13,3%3.000
20201571125,8%7,3%27,0%15,9%3.66714.3330,69-1,2%+80,0%3.000
2019159624,0%4,0%17,2%10,1%2.00012.3330,70-6,4%-15,6%2.500
2018170825,3%4,4%21,2%11,7%2.66712.0000,80+0,7%+11,4%2.500
2017169725,6%4,0%20,3%10,0%2.33311.0001,04+5,8%-10,2%2.500
2016160827,7%4,7%24,5%11,3%2.66710.3331,17+11,6%+13,7%2.500
2015143728,1%4,6%21,9%10,5%2.33310.0001,09+5,5%+6,5%2.500
2014136624,8%4,6%22,2%10,1%2.0009.3331,19+16,9%-6,6%2.500
2013116724,1%5,8%24,9%12,5%2.3339.0000,99+23,0%-7,6%2.500
201294724,5%7,7%28,5%17,3%2.3338.3330,65+9,1%+49,7%1.500
201187521,8%5,6%21,2%10,9%1.6677.6670,95+16,7%-9,0%2.000
201074522,0%7,2%24,5%13,2%1.6677.3330,85+19,3%+3,9%2.000
200962523,5%8,2%25,3%12,6%1.6676.6671,01+1,5%+42,9%2.000
200861422,9%5,8%21,2%10,1%1.3335.6671,10+21,8%+7,8%1.600
200750320,2%6,6%21,0%9,5%1.0005.3331,22+8,7%+35,5%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp
30,00%
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Petrolimex
10,80%
Đào Đình Đề
4,90%
Liu Chien Hung
4,90%
Vũ Đức Đan
4,40%
Nguyễn Phi Hùng
2,50%
Liu Cheng Min
2,00%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
40,50%