SDT

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Sông Đà 10

Giá đóng cửa gần nhất
4,0nghìn đ
21,6% 1 năm4,8% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Công ty Cổ phần Sông Đà 10

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Sông Đà 10 (SDT), tiền thân là Công ty Xây dựng ngầm được thành lập năm 1981. Công ty được cổ phần hóa năm 2005. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Xây dựng các công trình ngầm và dịch vụ dưới lòng đất; Xây dựng công trình thuỷ điện, thuỷ lợi, giao thông và…

Chuẩn bị mặt bằngKhai thác quặng sắtKhai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Giá hiện tại
4,0 k₫
Vốn hoá
172 tỷ
P/E
2,8
P/B
0,20
EPS
1.442 đ
BVPS
20.023 đ
Cổ tức TM
400 đ (~10,0%)
Room ngoại
0,6%
Sở hữu NN
62,3%
Đỉnh / Đáy 1 năm
5,8 / 3,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 4,0 k₫
10,27,75,22,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k-0k26%16%6%-5%Năm 2010: Doanh thu 972 tỷ đNăm 2010: LNST 102 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 553 tỷ đNăm 2011: LNST 112 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.488 tỷ đNăm 2012: LNST 108 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.361 tỷ đNăm 2013: LNST 84 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.269 tỷ đNăm 2014: LNST 72 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.622 tỷ đNăm 2015: LNST 81 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.449 tỷ đNăm 2016: LNST 69 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.503 tỷ đNăm 2017: LNST 27 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.532 tỷ đNăm 2018: LNST 8 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 996 tỷ đNăm 2019: LNST 2 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 967 tỷ đNăm 2020: LNST 4 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.081 tỷ đNăm 2021: LNST -14 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 445 tỷ đNăm 2022: LNST -16 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 705 tỷ đNăm 2023: LNST 1 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.023 tỷ đNăm 2024: LNST -4 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 775 tỷ đNăm 2025: LNST 62 tỷ đ25Biên ròng: 10,5%Biên ròng: 20,2%Biên ròng: 7,3%Biên ròng: 6,1%Biên ròng: 5,7%Biên ròng: 5,0%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: -1,3%Biên ròng: -3,5%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: -0,4%Biên ròng: 8,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Sông Đà 10 (SDT), tiền thân là Công ty Xây dựng ngầm được thành lập năm 1981. Công ty được cổ phần hóa năm 2005. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Xây dựng các công trình ngầm và dịch vụ dưới lòng đất; Xây dựng công trình thuỷ điện, thuỷ lợi, giao thông và xây dựng công trình khác; Khai thác mỏ và chế biến khoáng sản; Sản xuất kinh doanh vật tư, vật liệu xây dựng và cấu kiện bê tông... SDT là doanh nghiệp có quy mô và thị phần lớn nhất trong ngành thi công các công trình ngầm, chiếm thị phần khoảng 70%. SDT đã tham gia thi công xây dựng các hạng mục công trình ngầm, khoan nổ mặt bằng và hố móng công trình, khoan phun gia cố và xử lý nền móng,... tại các công trình xây dựng lớn của Quốc gia như nhà máy thuỷ điện Hoà Bình - công suất 1920 MW, nhà máy thuỷ điện Yaly - công suất 720 MW, nhà máy thuỷ điện Sông Hinh công suất 66 MW, hầm đường bộ qua đèo Hải Vân - chiều dài 6,7 km, đường Hồ Chí Minh và nhiều công trình khác. Trong quá trình thi công hầm đường bộ qua đèo Hải Vân, Công ty đã áp dụng thành công công nghệ đào hầm theo phương pháp NATM của áo, lần đầu tiên được áp dụng tại Việt Nam. SDT chính thức giao dịch trên thị trường UPCoM từ ngày 05/02/2024.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Chuẩn bị mặt bằngKhai thác quặng sắtKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétSản xuất khung hoặc sườn kim loại cho xây dựng và các bộ phận của chúngSửa chữa máy móc, thiết bịBán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khácBán buôn máy móc, thiết bị, phụ tùng phục vụ khai thác than, quặng, dầu khí, khoan, nghiền sàng, máy nén.Thi công lắp các công trình giao thông, công nghiệp, dân dụng, điện, thủy lợi, tổ hợp các công trìnhBán buôn vật liệu xây dựng như cát, sỏiThiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án xây dựng, kỹ thuật dân dụng, công trình giao thôngXây dựng công trình đường sắtXây dựng công trình đường bộGia công cơ khíxử lý và tráng phủ kim loạiCho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiểnSản xuất xi măng, vôi và thạch caoSản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựngSản xuất, kinh doanh điện thương phẩmSửa chữa thiết bị điệnTruyền tải và phân phối điệnLắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ởLắp đặt hệ thống xây dựng khácBán buôn kim loại và quặng kim loạiVận tải hành khách đường bộ khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20257756210,0%8,1%7,3%3,1%1.44220.0231,35-24,2%+1.578,2%
20241.023-413,3%-0,4%-0,5%-0,2%-9318.5811,64+45,0%-568,0%
2023705117,1%0,1%0,1%0,0%2318.7911,83+58,5%+105,8%
2022445-1630,2%-3,5%-1,9%-0,7%-37218.7911,74-58,8%-9,7%
20211.081-1413,7%-1,3%-1,7%-0,5%-32619.5582,28+11,7%-497,7%
2020967419,2%0,4%0,4%0,1%9320.4652,37-2,9%+110,8%
2019996217,3%0,2%0,2%0,1%4720.8372,37-35,0%-78,8%400
20181.532813,4%0,5%0,9%0,3%18621.4652,32+2,0%-69,9%400
20171.5032712,5%1,8%2,7%0,8%62822.7212,25+3,7%-61,6%600
20161.4496918,3%4,8%7,2%2,2%1.60522.3722,21-10,7%-14,4%1.200
20151.6228119,3%5,0%8,6%2,6%1.88422.0472,35+27,8%+12,7%1.000
20141.2697221,8%5,7%7,7%2,4%1.67421.8142,22-6,7%-13,9%1.500
20131.3618422,2%6,1%11,6%3,5%1.95316.7912,28-8,6%-22,5%1.500
20121.48810822,8%7,3%16,5%5,8%2.51215.1861,85+168,9%-3,3%1.800
201155311258,3%20,2%18,6%6,1%2.60513.9532,03-43,1%+9,2%1.800
201097210221,9%10,5%19,5%6,7%2.37212.2091,92+14,6%-2,8%2.000
200984810518,0%12,4%23,9%9,3%2.44210.2331,57+34,7%+95,3%2.000
20086305420,7%8,6%14,9%7,0%1.2568.3951,12+20,9%-10,1%1.800
20075216018,6%11,5%17,6%9,4%1.3957.9070,87+15,9%+43,3%2.000

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Sông Đà
62,30%
Nguyễn Ngọc Kiều Trang
8,60%
Nguyễn Chí Hiếu
3,20%
Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt
1,30%
Nguyễn Văn Tánh
0,40%
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Á
0,30%
Đặng Thị Bích Hòa
0,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
23,60%