SDY

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Xi măng Sông Đà Yaly

Giá đóng cửa gần nhất
0,8nghìn đ
20,0% 1 năm38,5% YTD
Đóng cửa 21/08/2026
S

Công ty Cổ phần Xi măng Sông Đà Yaly

Thiết bị, vật liệu xây dựng

Công ty Cổ phần Xi măng Sông Đà Yaly (SDY), tiền thân là Nhà máy Xi măng Sông Đà Yaly, được thành lập năm 1996. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Ngành nghề kinh doanh chính của công ty là Sản xuất và kinh doanh sản phẩm Xi măng Sông Đà…

Sản xuất và kinh doanh sản phẩm xi măng Sông ĐàSản xuất và kinh doanh vỏ bao xi măng, vật liệu xây dựngKhai thác đá bằng phương pháp khoan nổ mìn
Giá hiện tại
0,8 k₫
Vốn hoá
3 tỷ
P/E
0,5
P/B
EPS
1.500 đ
BVPS
-2.000 đ
Cổ tức TM
500 đ (~62,5%)
Room ngoại
0,4%
Sở hữu NN
3,5%
Đỉnh / Đáy 1 năm
1,9 / 0,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 0,8 k₫
4,83,52,10,720192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k29%-7%-42%-78%Năm 2010: Doanh thu 220 tỷ đNăm 2010: LNST 0 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 247 tỷ đNăm 2011: LNST -18 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 148 tỷ đNăm 2012: LNST -5 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 97 tỷ đNăm 2013: LNST 0 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 244 tỷ đNăm 2014: LNST 0 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 161 tỷ đNăm 2015: LNST -20 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 47 tỷ đNăm 2016: LNST -11 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2 tỷ đNăm 2017: LNST -15 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 26 tỷ đNăm 2018: LNST -8 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 61 tỷ đNăm 2019: LNST 7 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 64 tỷ đNăm 2020: LNST -2 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 59 tỷ đNăm 2021: LNST 0 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 53 tỷ đNăm 2022: LNST -3 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 39 tỷ đNăm 2023: LNST -3 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 42 tỷ đNăm 2024: LNST -1 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 28 tỷ đNăm 2025: LNST 6 tỷ đ25Biên ròng: 0,2%Biên ròng: -7,3%Biên ròng: -3,3%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: -12,2%Biên ròng: -23,5%Biên ròng: -583,8%Biên ròng: -29,3%Biên ròng: 11,7%Biên ròng: -3,2%Biên ròng: -0,2%Biên ròng: -4,7%Biên ròng: -8,0%Biên ròng: -1,8%Biên ròng: 22,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Xi măng Sông Đà Yaly (SDY), tiền thân là Nhà máy Xi măng Sông Đà Yaly, được thành lập năm 1996. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Ngành nghề kinh doanh chính của công ty là Sản xuất và kinh doanh sản phẩm Xi măng Sông Đà, cung cấp vật tư nguyên vật liệu xây dựng cho các đơn vị xây lắp. Khách hàng của Công ty 90% là các đơn vị xây lắp trong Tổng Công ty Sông Đà, những đơn vị thi công các dự án mà Tổng Công ty Sông Đà làm chủ đầu tư. Công ty sở hữu nhiều máy móc, thiết bị phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty bao gồm 2 máy đào, 4 máy xúc, 1 máy ủi và 58 phương tiện vận tải. SDY đóng vai trò là nhà cung cấp nguyên liệu cho một số nhà máy thủy điện như nhà máy thủy điện Yaly, nhà máy thủy điện Sesan số 3 và nhà máy thủy điện Pleikrong. SDY played as a material supplier for some hydropower plants such as Yaly hydropower plant, Sesan No 3 hydropower plant and Pleikrong hydropower plant. Ngày 25/12/2006, SDY chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (18 ngành nghề)
Sản xuất và kinh doanh sản phẩm xi măng Sông ĐàSản xuất và kinh doanh vỏ bao xi măng, vật liệu xây dựngKhai thác đá bằng phương pháp khoan nổ mìnVận chuyển xi măng vật liệu xây dựng bằng phương tiện cơ giới đường bộ theo các hợp .đồng kinh tế chi tiết với khách hàngKinh doanh vật liệu phi quặng, sắt thép xây dựng, xăng, dầu nhớtKinh doanh vật tư, thiết bị, phụ tùng sửa chữa máy xây dựng, ô tô vận tải, sửa chữa trung đại tu ô tôVận tải thủy, khai thác cát bằng phương tiện tàu hút, gầu quặngSản xuất điệnPhân phối và kinh doanh điệnTrang trí nội thấtXây dựng công trình dân dụngXây dựng công trình thủy lợiXây dựng công trình giao thôngXây lắp Công trình công nghiệpSản xuất và kinh doanh phân bón các loạiKhai thác và thu gom than bùnMua bán khí đốt hóa lỏngNhận ủy thác đầu tư của các tổ chức và cá nhân

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202528617,7%22,5%-85,0%17,5%1.500-2.000-5,84-32,3%+924,1%
202442-120,4%-1,8%5,5%-1,7%-250-3.500-4,29+7,1%+75,3%
202339-320,1%-8,0%23,8%-5,8%-750-3.250-5,07-26,2%-24,6%
202253-318,4%-4,7%25,0%-4,5%-750-2.500-6,61-10,7%-2.188,8%
202159017,5%-0,2%1,5%-0,2%-2.000-8,84-7,0%+94,6%
202064-213,6%-3,2%27,5%-3,5%-500-1.750-8,93+4,5%-128,5%
201961717,6%11,7%-133,1%11,0%1.750-1.250-13,14+131,9%+193,0%
201826-83,0%-29,3%61,4%-12,5%-2.000-3.250-5,90+954,5%+47,1%
20172-15-166,5%-583,8%300,8%-26,9%-3.750-1.250-12,19-94,6%-33,6%
201647-114,1%-23,5%-112,1%-12,7%-2.7502.5007,81-71,1%+44,4%
2015161-2012,9%-12,2%-95,0%-19,7%-5.0005.2503,82-34,1%-5.292,3%
2014244013,7%0,2%0,9%0,3%10.0002,53+151,0%+394,9%
201397016,3%0,1%0,2%0,1%10.0001,82-34,3%+101,6%
2012148-55,4%-3,3%-13,2%-4,0%-1.2509.2502,33-39,8%+73,0%
2011247-183,2%-7,3%-42,0%-12,2%-4.50010.7502,45+12,1%-4.238,0%
201022008,7%0,2%0,7%0,3%15.5001,65+9,6%-87,1%500
200920135,0%1,7%10,7%2,1%7507.7504,20-22,7%-41,2%1.000
200825965,1%2,2%18,2%3,1%1.5007.7504,93+36,3%+47,7%1.500
200719044,8%2,0%12,9%2,0%1.0007.5005,50+1,3%+58,7%1.500

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Trần Quang Ninh
22,20%
Trần Anh Minh
22,20%
Trần Hạnh Nguyên
17,90%
Trần Đức Minh
13,30%
Trần Quang Huy
9,00%
Trần Thị Kim Thoa
6,80%
Đặng Đôn Triển
4,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
4,20%