SEA

Nông sản, thủy sản, đồn điềnHàng Tiêu dùng

Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - Công ty Cổ phần

Giá đóng cửa gần nhất
67,2nghìn đ
+66,0% 1 năm+71,9% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - Công ty Cổ phần

Báo cáo thường niên 2022 · Thủy sản

Thị trường chính: EU và Nhật Bản
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Tôm sinh thái cỡ lớn
Tiếp tục phát triển + xây dựng vùng nguyên liệu ổn định lâu dài; thị trường chính EU và Nhật Bản (tr.15)
Sản phẩm mũi nhọnHàng thủy sản × Xuất khẩu
Chế biến XK tôm, cá tra/basa
Sản phẩm chủ lực của ngành theo chiến lược tái cơ cấu Seaprodex (tr.15)
Mảng truyền thốngHàng thủy sản × Xuất khẩu
Hệ sinh thái công ty thành viên
Thương mại nguyên liệu, thức ăn thủy sản, dịch vụ — đang tái cơ cấu theo hướng hiệu quả (tr.12, tr.13, tr.15)
Đa ngành phụ trợngoài chuỗi theo dõi

🎯 Thị trường đầu ra

  • Chính: EU và Nhật Bản (tr.15); ngoài ra Mỹ và khu vực châu Á (tr.6)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Dịch bệnh thủy sản thường xuyên đe dọa gây thiếu hụt nguyên liệu chế biến (tr.16)
  • Ổn định vùng nguyên liệu tôm sinh thái là điều kiện chiến lược (tr.15)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2022 Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam (bản mới nhất trong kho, công bố 04/2023) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
67,2 k₫
Vốn hoá
8.400 tỷ
P/E
36,7
P/B
3,27
EPS
1.832 đ
BVPS
20.520 đ
Cổ tức TM
550 đ (~0,8%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
63,4%
Đỉnh / Đáy 1 năm
65,2 / 32,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 67,2 k₫
69,251,233,215,2202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (15 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
4k3k1k0k44%29%15%0%Năm 2011: Doanh thu 3.667 tỷ đNăm 2011: LNST 110 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 3.674 tỷ đNăm 2012: LNST 23 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 3.466 tỷ đNăm 2013: LNST 98 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 3.151 tỷ đNăm 2014: LNST 216 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.423 tỷ đNăm 2015: LNST 73 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.513 tỷ đNăm 2016: LNST 308 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.482 tỷ đNăm 2017: LNST 223 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.186 tỷ đNăm 2018: LNST 195 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.051 tỷ đNăm 2019: LNST 342 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 831 tỷ đNăm 2020: LNST 279 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.008 tỷ đNăm 2021: LNST 202 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 982 tỷ đNăm 2022: LNST 234 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 701 tỷ đNăm 2023: LNST 229 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 601 tỷ đNăm 2024: LNST 168 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 757 tỷ đNăm 2025: LNST 229 tỷ đ25Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 6,8%Biên ròng: 5,1%Biên ròng: 20,4%Biên ròng: 15,0%Biên ròng: 16,4%Biên ròng: 32,5%Biên ròng: 33,5%Biên ròng: 20,1%Biên ròng: 23,8%Biên ròng: 32,7%Biên ròng: 27,9%Biên ròng: 30,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam (SEA) có tiền thân là Công ty Xuất nhập khẩu Thủy sản, được thành lập vào ngày 26/06/1978. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực nuôi trồng, chế biến thủy sản xuất khẩu, và cơ khí đóng tàu. SEAPRODEX triển khai dự án nuôi cá tầm thương phẩm với sản lượng 100 tấn/năm tại Hồ thủy lợi Kala, xã Bảo Thuận, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Ngoài ra, Tổng Công ty có 02 cở sở đóng tàu thuộc Công ty con-Công ty Cổ phần Cơ khí Đóng tàu Hạ Long và Công ty Cổ phần Cơ khí Đóng tàu Thủy sản Việt Nam với năng lực đóng mới và sửa chữa tàu có trọng tải lên đến 6.000 tấn. Ngày 23/12/2016, SEA chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Nông sản, thủy sản, đồn điền
Dữ liệu tài chính
20112025 (15 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (10 ngành nghề)
Khai thác thủy sản biểnKhai thác thủy sản nội địaNuôi trồng thủy sản biểnNuôi trồng thủy sản nội địaSản xuất giống thủy sảnChế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sảnĐóng tàu và cấu kiện nổiSửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tảiBán buôn kim loại và quặng kim loạiKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (15 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202575722918,9%30,2%8,9%8,3%1.83220.5200,08+26,0%+36,5%
202460116817,9%27,9%6,9%6,5%1.34419.3280,07-14,3%-26,9%550
202370122917,1%32,7%9,9%8,9%1.83218.5840,11-28,6%-1,8%500
202298223413,6%23,8%11,1%8,7%1.87216.8480,28-2,6%+15,5%
20211.00820210,4%20,1%6,6%5,6%1.61624.6240,18+21,3%-27,4%9.500
202083127914,0%33,5%9,6%8,2%2.23223.1200,18-20,9%-18,4%
20191.05134212,3%32,5%13,0%10,8%2.73621.0720,20-11,4%+75,4%
20181.18619510,6%16,4%8,7%7,0%1.56017.8640,25-20,0%-12,7%
20171.4822238,3%15,0%10,7%8,7%1.78416.6400,23-2,1%-27,6%200
20161.5133087,8%20,4%16,4%12,6%2.46415.0160,30+6,3%+322,2%
20151.423738,7%5,1%4,9%4,1%58411.9040,19-54,9%-66,1%
20143.1512168,0%6,8%12,0%7,5%1.72814.4000,60-9,1%+119,9%
20133.466986,5%2,8%7,0%4,7%78411.1600,51-5,7%+332,4%
20123.674236,8%0,6%1,7%1,0%18410.7760,75+0,2%-79,4%
20113.6671108,1%3,0%8,7%4,4%88010.1680,98

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH
63,40%
Công ty Cổ Phần Địa Ốc Ngân Hiệp
24,00%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Redwood
8,40%
Công ty Cổ phần Tập đoàn Gelex
2,40%
Công Ty Cổ Phần Nova Hospitality
2,10%