SEP

Sản phẩm thực phẩmHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Thương mại Quảng Trị

Giá đóng cửa gần nhất
17,0nghìn đ
10,4% 1 năm10,4% YTD
Đóng cửa 27/08/2026
S

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Thương mại Quảng Trị

Sản phẩm thực phẩm

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Thương mại Quảng Trị (SEP) có tiền thân là Đại lý Bách hóa Thực phẩm Đông Hà, được thành lập vào tháng 05/1973. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ ngày 31/12/2014. SEP hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất chế biến mủ cao s…

Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bộtBảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máyBán buôn thực phẩm
Giá hiện tại
17,0 k₫
Vốn hoá
136 tỷ
P/E
27,2
P/B
1,48
EPS
625 đ
BVPS
11.500 đ
Cổ tức TM
510 đ (~3,0%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
22,6%
Đỉnh / Đáy 1 năm
26,3 / 13,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 17,0 k₫
34,926,117,38,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k0k5%3%2%0%Năm 2014: Doanh thu 611 tỷ đNăm 2014: LNST 7 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 706 tỷ đNăm 2015: LNST 14 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 705 tỷ đNăm 2016: LNST 15 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 768 tỷ đNăm 2017: LNST 15 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 717 tỷ đNăm 2018: LNST 16 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 810 tỷ đNăm 2019: LNST 20 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 867 tỷ đNăm 2020: LNST 30 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.075 tỷ đNăm 2021: LNST 25 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.361 tỷ đNăm 2022: LNST 16 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.436 tỷ đNăm 2023: LNST 17 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.495 tỷ đNăm 2024: LNST 5 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.564 tỷ đNăm 2025: LNST 5 tỷ đ25Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Thương mại Quảng Trị (SEP) có tiền thân là Đại lý Bách hóa Thực phẩm Đông Hà, được thành lập vào tháng 05/1973. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ ngày 31/12/2014. SEP hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất chế biến mủ cao su, viên năng lượng và các loại nông sản khác. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia kinh doanh các mặt hàng tiêu dùng và dịch vụ khách sạn du lịch. SEP quản lý và vận hành Nhà máy Tinh bột sắn Hướng Hóa, Nhà máy chế biến mủ cao su Cam Lộ, Nhà máy sản xuất phân vi sinh, Nhà máy sản xuất viên năng lượng và Nhà máy chế biến nông sản Đông Hà. Ngày 06/02/2017, SEP chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm thực phẩm
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bộtBảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máyBán buôn thực phẩmBán buôn đồ uốngBán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc làoBán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quanBán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuVận tải hàng hóa bằng đường bộKho bãi và lưu giữ hàng hóaHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộDịch vụ lưu trú ngắn ngàyHoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiHoạt động dịch vụ chăn nuôiHoạt động dịch vụ sau thu hoạchKhai thác thuỷ sản nội địaChế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịtHoạt động công ty nắm giữ tài sảnBán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khácBán buôn kim loại và quặng kim loạiCưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗSản xuất đồ gỗ xây dựngSản xuất sản phẩm khác từ gỗsản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bệnHoàn thiện công trình xây dựngBán mô tô, xe máy

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.564510,1%0,3%5,4%0,7%62511.5007,34+4,6%-0,2%
20241.49559,3%0,3%5,5%0,7%62511.5006,44+4,1%-70,4%510
20231.4361711,5%1,2%16,4%2,9%2.12513.0004,71+5,5%+6,3%1.720
20221.3611611,1%1,2%15,6%2,6%2.00012.8755,03+26,6%-36,2%1.620
20211.0752512,3%2,3%24,4%4,7%3.12512.8754,15+24,0%-16,8%2.500
20208673014,2%3,5%30,0%6,1%3.75012.6253,89+7,1%+50,7%3.055
20198102015,5%2,5%19,1%5,0%2.50013.1252,81+12,9%+28,9%2.027
20187171616,0%2,2%15,2%3,8%2.00012.8752,96-6,6%+1,8%1.572
20177681515,3%2,0%15,0%3,8%1.87512.7502,94+8,9%+4,9%15.446
20167051515,8%2,1%15,8%3,5%1.87511.5003,53-0,1%+3,9%1.473
20157061417,5%2,0%15,4%3,9%1.75011.3752,97+15,4%+94,6%
2014611716,6%1,2%15,9%2,8%8755.6254,64

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Quảng Trị
22,60%
Hồ Xuân Hiếu
22,30%
Phạm Thị Xuân Thủy
10,00%
Lê Quang Nhật
7,70%
Nguyễn Bá Tài
1,90%
Nguyễn Thị Hải Châu
1,10%
Lê Văn Thể
0,80%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
33,60%