SFG

Hóa chất chuyên dụngNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Phân bón Miền Nam

Giá đóng cửa gần nhất
10,6nghìn đ
+4,4% 1 năm+6,4% YTD
Đóng cửa 27/08/2026
S

Công ty Cổ phần Phân bón Miền Nam

Hóa chất chuyên dụng

Công ty cổ phần phân bón Miền Nam (SFG) tiền thân là Công ty Phân bón Miền Nam, được thành lập năm 1976. Ngày 01/10/2010, SFG đã chính thức chuyển đổi hình thức quản lý sản xuất kinh doanh sang mô hình công ty cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là sản xuất, kinh doa…

Mua bán thiết bị, máy móc, phụ tùng thay thế và nguyên liệu phục vụ sản xuất phân bón và hóa chấtChế tạo, lắp đặt các thiết bị, dây chuyền sản xuất hóa chấtSản xuất, gia công, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật
Giá hiện tại
10,6 k₫
Vốn hoá
506 tỷ
P/E
15,8
P/B
0,77
EPS
667 đ
BVPS
13.729 đ
Cổ tức TM
500 đ (~4,7%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
65,1%
Đỉnh / Đáy 1 năm
13,0 / 9,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 10,6 k₫
19,515,110,86,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
4k2k1k0k6%4%2%0%Năm 2010: Doanh thu 628 tỷ đNăm 2010: LNST 21 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 3.112 tỷ đNăm 2011: LNST 97 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 2.842 tỷ đNăm 2012: LNST 99 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 2.651 tỷ đNăm 2013: LNST 115 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 2.242 tỷ đNăm 2014: LNST 101 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 2.344 tỷ đNăm 2015: LNST 86 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 2.347 tỷ đNăm 2016: LNST 91 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.392 tỷ đNăm 2017: LNST 92 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.265 tỷ đNăm 2018: LNST 67 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.639 tỷ đNăm 2019: LNST 2 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.432 tỷ đNăm 2020: LNST 3 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2.118 tỷ đNăm 2021: LNST 37 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.023 tỷ đNăm 2022: LNST 45 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.560 tỷ đNăm 2023: LNST 57 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.606 tỷ đNăm 2024: LNST 26 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.076 tỷ đNăm 2025: LNST 32 tỷ đ25Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 1,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty cổ phần phân bón Miền Nam (SFG) tiền thân là Công ty Phân bón Miền Nam, được thành lập năm 1976. Ngày 01/10/2010, SFG đã chính thức chuyển đổi hình thức quản lý sản xuất kinh doanh sang mô hình công ty cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là sản xuất, kinh doanh phân bón, hợp chất ni tơ và bao bì. Hiện tại, Công ty đang vận hành 4 nhà máy sản xuất bao gồm 2 nhà máy phân bón, 1 nhà máy Super phốt phát và 1 nhà máy bao bì. Công ty đã xây dựng được hệ thống phân phối rộng khắp với 400 đại lý cấp 1, hơn 10.000 đại lý cấp 2 và đang thiết lập 1 số kênh phân phối tại các nước trong khu vực. Ngày 01/12/2014, SFG chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Hóa chất chuyên dụng
Dữ liệu tài chính
20102025 (16 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (20 ngành nghề)
Mua bán thiết bị, máy móc, phụ tùng thay thế và nguyên liệu phục vụ sản xuất phân bón và hóa chấtChế tạo, lắp đặt các thiết bị, dây chuyền sản xuất hóa chấtSản xuất, gia công, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vậtSản xuất bao bì PP và PE (không hoạt động tại trụ sở)Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn thủy sản (không hoạt động tại trụ sở)Sản xuất axit Sunfuric và các sản phẩm hóa chất khác, sản xuất chất phụ gia dung cho Sản xuất xi măng và vật liệu xây dựng ( trừ hóa chất có tính chất độc hại mạnh và không hoạt động tại trụ sở)Kinh doanh cơ sở hạ tầng và đầu tư khu dân cư. Kinh doanh bất động sản. Cho thuê kho bãi (trừ dịch vụ môi giới, định giá, sàn giao dịch bất động sản)Kinh doanh phân bón các loại (supe lân, NPK, phân bón lá Yogen,…)Kinh doanh xi măngKinh doanh axit Sunfuric và các sản phẩm hóa chất khácBán buôn thuốc bảo vệ thực vậtKinh doanh bao bì PP và PE ( Trừ tồn trữ hóa chất và kinh doanh hóa chất có tình độc hại tại trụ sở)Sản xuất phân bón các loại (supe lân, NPK, phân bón lá Yogen…) (không hoạt động tại trụ sở)Sản xuất xi măng ( Không hoạt động tại trụ sở)Kinh doanh thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn thủy sảnKinh doanh khai thác cảng biểnBốc xếp hàng hóaHoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải: Dịch vụ giao nhận hàng hóa, dịch vụ kiểm đếm hàng hóa, dịch vụ đóng gói liên quan đến vận tải, dịch vụ cân xeKho bãi và lưu giữ hàng hóaDoanh nghiệp thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (16 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.076328,0%1,5%4,9%1,8%66713.7291,69+29,3%+24,7%
20241.606268,7%1,6%4,0%1,9%54213.5211,13+2,9%-54,8%500
20231.560575,6%3,6%8,7%4,6%1.18813.6250,90-22,9%+26,2%500
20222.023457,1%2,2%7,3%4,2%93812.8120,76-4,5%+23,0%400
20212.118377,6%1,7%6,3%2,6%77112.1671,45+47,9%+1.109,5%200
20201.43236,9%0,2%0,5%0,3%6211.6460,89-12,6%+96,5%250
20191.63926,3%0,1%0,3%0,1%4211.6040,95-27,6%-97,7%
20182.265679,0%2,9%11,5%5,4%1.39612.1041,14-5,3%-27,7%1.200
20172.392929,7%3,8%15,6%7,4%1.91712.2711,10+1,9%+1,5%1.300
20162.347919,9%3,9%16,0%7,8%1.89611.7921,06+0,1%+5,3%1.200
20152.344869,4%3,7%14,9%6,4%1.79212.0621,33+4,5%-14,7%1.500
20142.24210112,3%4,5%17,1%6,4%2.10412.3121,67-15,4%-12,6%2.000
20132.65111511,1%4,4%19,7%5,7%2.39612.1882,47-6,7%+16,8%
20122.8429910,4%3,5%18,3%4,7%2.06211.2712,93-8,7%+2,2%
20113.112979,6%3,1%20,2%5,2%2.0219.9582,87+395,5%+369,4%
2010628218,9%3,3%5,1%1,3%4388.4583,00

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Hóa chất Việt Nam
65,00%
Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư MB
5,00%
ĐẶNG TẤN THÀNH
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
29,90%