SFI

Dịch vụ vận tảiCông nghiệp

Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải SAFI

Giá đóng cửa gần nhất
26,4nghìn đ
+8,6% 1 năm+9,7% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải SAFI

Đại lý giao nhận vận tải quốc tế & Logistics kho bãi

Thị trường chính: Việt Nam (TP.HCM và 6 chi nhánh: Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Đà Nẵng, Bình Định, Vũng Tàu — tr.5) với thị trường xuất nhập khẩu trọng tâm Đông Bắc Á, Bắc Mỹ, Châu Âu và Trung Quốc (tr.6)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Logistic
Kinh doanh khai thác kho bãi; đại lý vận tải; đại lý ủy thác quản lý container và giao nhận hàng hóa; khai thác thu gom hàng hóa và vận tải nội địa (tr.2, tr.8)
Mảng có tỷ suất lợi nhuận cao nhất trong 2 mảng chính — chiếm 49% tổng doanh thu và tỷ suất lợi nhuận 20,5% năm 2025; công ty đánh giá đây là mảng 'luôn đem lại lợi nhuận ổn định hằng năm' (tr.17)49% doanh thu · LN 20,5% (tr.17)
Forwarding
Giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu; đại lý tàu biển; dịch vụ hàng hải và cung ứng tàu biển; hoạt động của các đại lý vé máy bay (tr.2, tr.8)
Mảng đóng góp doanh thu lớn nhất — chiếm 50% tổng doanh thu năm 2025, lợi nhuận gộp hơn 64 tỷ đồng, tỷ suất lợi nhuận 11,7% (tr.18)50% doanh thu · LN 11,7% (tr.18)
Dịch vụ đại lý hãng tàu & hoạt động khác
Đại lý hãng tàu và các hoạt động kinh doanh khác (tr.8, tr.18)
Tỷ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu doanh thu (1%) nhưng tỷ suất lợi nhuận cao nhất — đạt 39% với hơn 5 tỷ đồng lợi nhuận năm 2025 (tr.18)1% doanh thu · LN 39% (tr.18)

🎯 Thị trường đầu ra

  • Thị trường nội địa qua hệ thống 06 chi nhánh: Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Đà Nẵng, Bình Định, Vũng Tàu (tr.5)
  • Thị trường Đông Bắc Á, Bắc Mỹ, Châu Âu và Trung Quốc — chiến lược tiếp tục duy trì và mở rộng (tr.6)
  • Vận tải hàng hóa quá cảnh đi Lào, Campuchia và ngược lại (tr.2)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Củng cố thị trường truyền thống, mở rộng thị trường mới; tiếp tục đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng kho bãi, tiếp vận, Logistics (tr.6)
  • Phát huy nguồn nhân lực kết hợp công nghệ thông tin hiện đại làm nền tảng bền vững cho dịch vụ đại lý (tr.6)
  • Duy trì các thế mạnh dịch vụ vận tải sẵn có như đường hàng không, đường biển (tr.6)
  • Liên kết các dịch vụ khai quan, giao nhận; mở rộng chào bán hàng, khai thác kho bãi theo hướng cung cấp dịch vụ trọn gói (tr.6)
  • Mục tiêu trở thành một trong những doanh nghiệp hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực phát triển hạ tầng kho bãi, tiếp vận và logistics (tr.19)
  • HĐQT chủ trương đầu tư/thoái vốn tại các công ty con, liên doanh khi có nhu cầu vốn trên cơ sở đảm bảo hiệu quả sử dụng vốn; hợp tác chặt chẽ cùng đối tác củng cố hiệu quả hoạt động các công ty liên doanh (tr.22)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 — Công ty CP Đại lý Vận tải SAFI (SFI), công bố 28/03/2026, tr.1-28 (file file.fpts.com.vn/.../20260328_-_SFI_-_BAO_CAO_THUONG_NIEN_2025.pdf, PDF scan ảnh, đọc trực tiếp qua vision — không dùng OCR ngoài)
Giá hiện tại
26,4 k₫
Vốn hoá
634 tỷ
P/E
6,9
P/B
0,82
EPS
3.833 đ
BVPS
32.083 đ
Cổ tức TM
2.000 đ (~7,6%)
Room ngoại
1,5%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
30,0 / 23,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 26,4 k₫
36,529,021,614,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k0k24%16%8%0%Năm 2010: Doanh thu 183 tỷ đNăm 2010: LNST 33 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 210 tỷ đNăm 2011: LNST 31 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 331 tỷ đNăm 2012: LNST 44 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 458 tỷ đNăm 2013: LNST 35 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 604 tỷ đNăm 2014: LNST 55 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 563 tỷ đNăm 2015: LNST 46 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 561 tỷ đNăm 2016: LNST 56 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 716 tỷ đNăm 2017: LNST 41 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 869 tỷ đNăm 2018: LNST 54 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 846 tỷ đNăm 2019: LNST 45 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.203 tỷ đNăm 2020: LNST 82 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.852 tỷ đNăm 2021: LNST 175 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.724 tỷ đNăm 2022: LNST 214 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.018 tỷ đNăm 2023: LNST 101 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.088 tỷ đNăm 2024: LNST 78 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.106 tỷ đNăm 2025: LNST 92 tỷ đ25Biên ròng: 18,1%Biên ròng: 14,8%Biên ròng: 13,4%Biên ròng: 7,7%Biên ròng: 9,1%Biên ròng: 8,2%Biên ròng: 9,9%Biên ròng: 5,7%Biên ròng: 6,2%Biên ròng: 5,3%Biên ròng: 6,8%Biên ròng: 9,5%Biên ròng: 12,4%Biên ròng: 9,9%Biên ròng: 7,2%Biên ròng: 8,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải Safi (SFI) là một trong những Công ty đại lý vận tải hàng đầu trong cả nước được thành lập năm 1992. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của SFI là Đại lý vận tải, dịch vụ vận tải và hậu cần. Hiện tại, công ty đang là thành viên của FIATA, IATA, AMSA, VISABA, BIMCO, VIFFAS, IAM, VNSC. Hoạt động kinh doanh của công ty chủ yếu được thực hiện thông qua các chi nhánh, bao gồm Chi nhánh Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Đà Nẵng, Bình Định, Vũng Tàu, với khả năng vận tải đa dạng bằng đường thủy, đường không và đường bộ. SFI được đánh giá là 1 trong 5 doanh nghiệp hàng đầu của ngành. SFI có khả năng xử lý khoảng 10.000 teus và hơn 2.200 lô hàng LCL mỗi năm. Ngày 29/12/2006, SFI chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ vận tải
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Đại lý vận tải, đại lý ủy thác quản lý container và giao nhận hàng hóaKhai thác, thu gom hàng hóa và vận tải nội địaĐại lý tàu biểnGiao nhận hàng hóa xuất nhập khẩuDịch vụ hàng hải và cung ứng tàu biểnHoạt động của các đại lý vé máy bay (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không)Gửi hàng. Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường hàng không. Giao nhận hàng hóaThu, phát các chứng từ vận tải hoạc vận tải. Hoạt động của các đại lý làm thủ tục hải quan. Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không. Môi giới thuê tàu biển và máy bay. Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóaKinh doanh và khai thác kho bãiVận chuyển hàng hóa quá cảnh đi Lào, Campuchia và ngược lại (chỉ thực hiện khi có đầy đủ thủ tục về hàng quá cảnh)Vận tải đa phương thức quốc tế (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)Đóng gói bao bì hàng hóa ( trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)Sản xuất, mua bán bao bì, chèn lótKinh doanh bất động sảnCho thuê văn phòng làm việcPhát chuyển nhanh hàng hóaMua bán đồ gỗ nội thất, quần áo may sẵn, giày dépMua bán gốm sứ, sơn mài và hàng thủ công mỹ nghệBán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhMua bán bao bì,chèn lótMua bán vỏ containerMua bán thực phẩm tươi sống, hàng thủy hải sảnBán kim khí điện máy, điện tử, điện lạnh và phụ kiệnSản xuât, gia công, lắp ráp đồ gỗ gia dụngSản xuát gia công quần áo

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.1069216,3%8,3%11,9%10,2%3.83332.0830,17+1,7%+17,2%2.000
20241.0887814,3%7,2%10,3%8,5%3.25031.8330,21+6,9%-22,3%2.000
20231.01810117,3%9,9%13,8%11,4%4.20830.5000,21-41,0%-52,9%2.000
20221.72421414,0%12,4%27,6%21,5%8.91732.3330,28-6,9%+22,5%8.000
20211.85217512,6%9,5%28,2%18,7%7.29225.8330,51+53,9%+112,6%3.000
20201.2038214,3%6,8%17,1%11,7%3.41720.0830,46+42,2%+83,5%1.500
20198464516,2%5,3%10,1%8,3%1.87518.5420,21-2,7%-17,2%1.500
20188695423,3%6,2%13,3%7,7%2.25016.9580,74+21,3%+32,3%
20177164124,1%5,7%11,6%7,2%1.70814.7500,61+27,7%-26,6%1.500
20165615630,1%9,9%16,3%10,4%2.33314.2500,57-0,3%+21,3%1.500
20155634634,2%8,2%15,3%9,6%1.91712.5420,60-6,8%-16,6%1.500
20146045532,6%9,1%20,3%10,2%2.29211.2920,99+31,7%+56,2%5.000
20134583528,8%7,7%13,4%6,8%1.45810.9580,97+38,4%-20,5%1.500
20123314444,2%13,4%18,2%9,0%1.83310.1671,01+57,4%+42,4%1.500
20112103135,2%14,8%14,1%7,0%1.2929.2081,01+15,2%-5,9%
20101833329,8%18,1%16,2%8,3%1.3758.5000,95+46,9%-5,8%1.500
20091243539,6%28,3%20,3%10,8%1.4587.2080,88+2,6%-6,3%500
20081213842,3%30,9%26,6%12,9%1.5835.8751,06+23,2%+41,0%1.000
2007982740,5%27,0%42,3%9,8%1.1252.6253,32+10,6%+63,2%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Đầu Tư Nmvt
50,70%
Lê Dung Nhi
10,00%
Nguyễn Hoàng Dũng
8,20%
Nguyễn Hoàng Anh
5,60%
Công ty CP Đầu Tư Toàn Việt
4,30%
Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity
4,10%
America Limited Liability Company
3,50%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
13,60%