Dịch vụ vận tải
Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn (SGP) có tiền thân là Cảng Sài Gòn được thành lập vào năm 1863. Công ty hoạt động trong lĩnh vực quản lý khai thác cảng, cung cấp các dịch vụ cảng liên quan. SGP chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty hiện quản lý 4 cản…
Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast
Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn (SGP) có tiền thân là Cảng Sài Gòn được thành lập vào năm 1863. Công ty hoạt động trong lĩnh vực quản lý khai thác cảng, cung cấp các dịch vụ cảng liên quan. SGP chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty hiện quản lý 4 cảng: Nhà Rồng - Khánh Hội, Tân Thuận, Tân Thuận 2, và Chi nhánh Cảng Sài Gòn Bà Rịa - Vũng Tàu, trong đó Cảng Tân Thuận 2 và Chi nhánh Cảng Sài Gòn Bà Rịa - Vũng Tàu chỉ tiếp nhận hàng rời. SGP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2016.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.226 | 368 | 31,5% | 30,1% | 11,5% | 6,0% | 1.704 | 14.860 | 0,90 | +10,9% | +132,8% | — |
| 2024 | 1.106 | 158 | 29,4% | 14,3% | 5,5% | 2,7% | 732 | 13.299 | 1,00 | +17,3% | -46,5% | — |
| 2023 | 943 | 296 | 34,7% | 31,4% | 10,4% | 5,5% | 1.366 | 13.136 | 0,88 | -15,3% | +45,2% | — |
| 2022 | 1.112 | 204 | 33,8% | 18,3% | 7,6% | 3,8% | 941 | 12.424 | 1,01 | -18,9% | -77,1% | 600 |
| 2021 | 1.371 | 889 | 41,1% | 64,8% | 34,7% | 16,3% | 4.108 | 11.852 | 1,12 | +46,5% | +281,2% | 600 |
| 2020 | 936 | 233 | 36,2% | 24,9% | 10,3% | 4,8% | 1.078 | 10.458 | 1,17 | -16,5% | +13,0% | — |
| 2019 | 1.121 | 206 | 41,0% | 18,4% | 10,1% | 4,4% | 953 | 9.420 | 1,32 | +4,0% | +13,6% | — |
| 2018 | 1.079 | 182 | 43,0% | 16,8% | 9,6% | 3,9% | 839 | 8.770 | 1,43 | -7,1% | -58,1% | — |
| 2017 | 1.161 | 433 | 37,7% | 37,3% | 24,7% | 9,9% | 2.001 | 8.104 | 1,50 | -3,4% | +1.509,1% | — |
| 2016 | 1.202 | 27 | 42,0% | 2,2% | 1,9% | 0,8% | 124 | 6.430 | 1,48 | +6,7% | -73,6% | — |
| 2015 | 1.126 | 102 | 33,7% | 9,1% | 7,8% | 3,2% | 472 | 6.037 | 1,45 | — | — | — |