SHA

Kim loại màuNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn

Giá đóng cửa gần nhất
3,9nghìn đ
5,5% 1 năm2,7% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn

Sản xuất bồn nước Inox & nhựa, hàng gia dụng và ống thép công nghiệp — trụ sở TP.HCM, nhà máy tại Đà Nẵng và Cần Thơ

Thị trường chính: Việt Nam — địa bàn kinh doanh trải dài từ tỉnh Quảng Nam đến tỉnh Cà Mau (tr.5)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Ngành hàng gia dụng
Quản lý và kinh doanh bồn nước (inox và nhựa), chậu rửa, máy nước nóng năng lượng mặt trời nhãn hiệu Thái Dương Năng (tr.8)
Một trong hai nhóm ngành công ty tập trung sản xuất kinh doanh chính, theo định hướng phát triển 2026 (tr.11)Gia dụng
Ngành hàng công nghiệp
Quản lý và kinh doanh ống thép Inox trang trí, ống thép Inox công nghiệp, Inox tấm cuộn các loại (tr.7)
Doanh thu ngành hàng công nghiệp tăng là nguyên nhân chính khiến doanh thu thuần năm 2025 tăng 2,0% so với 2024 (tr.15)Công nghiệp
Nhóm sản phẩm/dịch vụ đăng ký kinh doanh khác
Sản xuất thùng chứa, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại; bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng; bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính; bán lẻ đồ điện gia dụng, giường tủ bàn ghế, đèn; sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình (tr.5)
Các ngành nghề kinh doanh chính, mỗi ngành chiếm trên 10% tổng doanh thu trong 2 năm gần nhất theo công bố (tr.5)Đăng ký KD
Mạng lưới nhà máy sản xuất
Trụ sở và nhà máy chính tại 292/5 Ấp 80, Xã Đông Thạnh, TP.HCM (tr.2); công ty con 100% vốn — Công ty TNHH MTV Quốc tế Sơn Hà Chu Lai tại Khu công nghiệp Bắc Chu Lai, Núi Thành, Đà Nẵng, vốn góp chủ sở hữu 70 tỷ đồng (tr.10); nhà máy sản xuất tại Lô 2.10G, KCN Trà Nóc II, phường Phước Thới, TP Cần Thơ (tr.10)
Kế hoạch mở thêm nhà máy sản xuất tại Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường và giảm chi phí vận chuyển (tr.11)Nhà máy

🎯 Thị trường đầu ra

  • Địa bàn kinh doanh hoạt động của công ty từ Tỉnh Quảng Nam đến Tỉnh Cà Mau (tr.5)
  • Rào cản gia nhập ngành sản xuất bồn nước Inox và nhựa thấp do không cần công nghệ hàm lượng kỹ thuật cao; đối thủ cạnh tranh chính trên thị trường là các thương hiệu bồn nước Inox Tân Á, Đại Thành, Toàn Mỹ (tr.13)
  • Thị trường tiêu thụ chịu ảnh hưởng bởi tình hình kinh tế suy thoái, nhu cầu mua sắm thấp và thị trường bất động sản đóng băng những năm gần đây, làm suy giảm cầu tiêu thụ cả trong nước và xuất khẩu (tr.14)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Doanh thu thuần năm 2025 đạt 1.163.453.646.070 đồng, tăng 2,0% (tương đương 23 tỷ đồng) so với 2024, tăng chủ yếu do doanh thu ngành hàng công nghiệp tăng (tr.15)
  • Lợi nhuận sau thuế năm 2025 đạt 16.093.323.196 đồng, tăng 19,2% so với 2024; công ty hoàn thành 105,8% kế hoạch doanh thu nhưng chỉ đạt 80,5% kế hoạch lợi nhuận sau thuế 2025 (tr.16)
  • Kế hoạch kinh doanh năm 2026: tổng doanh thu hợp nhất 1.100 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế hợp nhất 20 tỷ đồng, tỷ lệ cổ tức kế hoạch 5% (tr.16)
  • HĐQT quyết định không chia cổ tức năm 2025 (0%, dù kế hoạch là 5%) để chủ động nguồn vốn lưu động trước biến động giá vật tư, chi phí xăng dầu tăng cao và phục vụ kế hoạch mở rộng nhà máy tại tỉnh Đắk Lắk (tr.16)
  • Rủi ro nguyên vật liệu: thép không gỉ — nguyên liệu chính — phần lớn nhập khẩu từ nước ngoài và chiếm tỷ lệ lớn trong giá thành sản phẩm; giá nguyên vật liệu biến động thường xuyên ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí và lợi nhuận của công ty (tr.13)
  • Trong năm 2025 công ty không đầu tư các dự án lớn, chỉ thực hiện đầu tư mua sắm máy móc thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh, tổng nguyên giá tài sản cố định hữu hình mua trong năm khoảng 5,37 tỷ đồng (tr.24)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 — Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn (SHA), số 32/2026/BCTN-SHA, công bố ngày 16/04/2026 (nguồn: file.fpts.com.vn)
Giá hiện tại
3,9 k₫
Vốn hoá
138 tỷ
P/E
8,6
P/B
0,31
EPS
457 đ
BVPS
12.629 đ
Cổ tức TM
500 đ (~12,7%)
Room ngoại
0,9%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
4,4 / 3,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 3,9 k₫
8,56,85,13,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k8%5%3%0%Năm 2010: Doanh thu 4 tỷ đNăm 2010: LNST 0 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 343 tỷ đNăm 2011: LNST 9 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 326 tỷ đNăm 2012: LNST 7 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 347 tỷ đNăm 2013: LNST 6 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 448 tỷ đNăm 2014: LNST 10 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 517 tỷ đNăm 2015: LNST 28 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 682 tỷ đNăm 2016: LNST 41 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 914 tỷ đNăm 2017: LNST 36 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 820 tỷ đNăm 2018: LNST 36 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 901 tỷ đNăm 2019: LNST 31 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 969 tỷ đNăm 2020: LNST 25 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 983 tỷ đNăm 2021: LNST 18 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.175 tỷ đNăm 2022: LNST 18 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.156 tỷ đNăm 2023: LNST 14 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.224 tỷ đNăm 2024: LNST 13 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.191 tỷ đNăm 2025: LNST 16 tỷ đ25Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 6,0%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn (SHA) tiền thân là Chi nhánh Công ty TNHH Cơ Kim khí Sơn Hà được thành lập vào năm 2004. Công ty được cổ phần hóa vào năm 2004. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các sản phẩm bồn nước inox, bồn nước nhựa, chậu rửa inox, bình nước nóng năng lượng mặt trời và ống thép không gỉ. SHA hiện chiếm hơn 85% thị phần thị trường ống thép không gỉ công nghiệp, khoảng 30% thị phần sản phẩm ống thép trang trí. Bên cạnh đó, Công ty chiếm khoảng 41% thị phần thị trường sản phẩm bồn nước Inox tại miền Nam và miền Trung. Sản phẩm của Công ty được xuất khẩu đến 20 thị trường nước ngoài. Ngày 30/11/2016, SHA chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Kim loại màu
Dữ liệu tài chính
20102025 (16 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (không hoạt động tại trụ sở)Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) (không hoạt động tại trụ sở)Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc ( không hoạt động tại trụ sở)May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải, sợi, dệt, may , đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở)Sản xuất giày dép (không hoạt động tại trụ sở)Sản xuất sản phẩm từ da lông thú (không hoạt động tại trụ sở)Sản xuất máy thông dụng khác (không sản xuất tại trụ sở)Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng (không sản xuất tại trụ sở)Sản xuất đồ điện dân dụng (không sản xuất tại trụ sở)Sản xuất bao bì bằng gỗ (không sản xuất tại trụ sở)Sản xuất sản phẩm khác từ gỗsản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (không sản xuất tại trụ sở)Lắp đặt hệ thống điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở)Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở)Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu (không sản xuất tại trụ sở)Điều hành tour du lịchHoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề (không hoạt động tại trụ sở)Xây dựng công trình đường sắt và đường bộXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngBán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đắt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanhKhai thác đá, cát, sỏi, đất sét (không hoạt động ở trụ sở)Sản xuất các cấu kiện kim loại (không sản xuất tại trụ sở)Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (không sản xuất tại trụ sở)Đại lý du lịch

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (16 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.1911611,9%1,4%3,6%1,5%45712.6291,48-2,7%+19,2%
20241.2241311,3%1,1%3,2%1,3%37112.1711,48+5,9%-2,8%
20231.1561412,5%1,2%3,3%1,3%40011.8571,61-1,6%-21,5%
20221.1751812,2%1,5%4,4%1,7%51411.4571,55+19,6%-1,0%
20219831812,6%1,8%4,5%1,9%51411.4291,35+1,4%-29,1%500
20209692514,6%2,6%6,6%2,8%71410.9431,33+7,5%-18,4%
20199013114,9%3,4%8,4%3,8%88610.4861,20+9,9%-13,8%300
20188203616,6%4,4%10,2%4,9%1.02910.0291,09-10,3%+0,8%500
20179143614,2%3,9%10,3%5,2%1.0299.8000,97+34,0%-13,1%1.000
20166824116,4%6,0%15,4%8,1%1.1717.5710,90+32,1%+43,5%300
20155172819,8%5,5%12,7%6,6%8006.4290,93+15,3%+180,0%300
20144481013,5%2,3%9,9%4,6%2862.9431,14+29,2%+84,1%500
2013347613,4%1,6%5,8%2,6%1712.7141,25+6,5%-15,7%300
2012326713,5%2,0%7,3%2,7%2002.5711,73-5,1%-28,5%
2011343912,3%2,7%11,0%3,9%2572.3711,80+9.382,2%+9.391,6%
20104013,8%2,7%0,1%0,1%2.3431,34

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Tnhh Một Thành Viên Đầu Tư Tổng Hợp Lê Gia
23,00%
Lê Hoàng Hà
13,40%
Nguyễn Thị Thu Hằng
4,00%
Phạm Hoàng Phong
0,10%
Phạm Thị Thanh Hà
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
59,40%