SHB

Ngân hàngTài chính

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn – Hà Nội

Giá đóng cửa gần nhất
12,2nghìn đ
31,2% 1 năm23,6% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn – Hà Nội

Ngân hàng

Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội (SHB), tiền thân là Ngân hàng TMCP Nông Thôn Nhơn Ái, được thành lập từ năm 1993. Hoạt động kinh doanh chính của SHB bao gồm huy động vốn, tiếp nhận vốn, cho vay, hùn vốn liên doanh, dịch vụ thanh toán. Ngày 11/10/2021, SHB chính thức giao dịch trê…

Nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các loại tiền gửi khác. Cấp tín dụng dưới các hình thức sau đây: cho vay, phát hành thẻ tín dụng. Mở tài khoản thành toán cho khách hàng. Tổ chức thanh toán nội bộ, tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng quốc gia. Cung cấp dịch vụ thanh toán trong nước. Cung ứng phương tiện thanh toán. Thực hiện dịch vụ thanh toán séc, lệnh chi, ủy nhiệm chi, nhờ thu, ủy nhiệm thu, thư tín dụng, thẻ ngân hàng, dịch vụ thu hộ và chi hộ. Mở tài khoản: mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Mở tài khoản tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác. Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tếKinh doanh mua, bán vàng miếngCấp tín dụng dới hình thức: bao thanh toán trong nước. Dịch vụ quản lý tiền mặt, tư vấn ngân hàng, tài chính, Các dịch vụ quản lý, bảo quản tài sản, cho thuê tủ, két an toàn. Cung ứng các sản phẩm phái sinh giá cả hàng hóa. Lưu ký chứng khoán. Mua nợ
Giá hiện tại
12,2 k₫
Vốn hoá
65.197 tỷ
P/E
5,5
P/B
0,96
EPS
2.238 đ
BVPS
12.749 đ
Cổ tức TM
500 đ (~4,1%)
Room ngoại
4,2%
Sở hữu NN
0,6%
Đỉnh / Đáy 1 năm
19,2 / 11,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 12,2 k₫
18,614,19,65,2202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
24k16k8k0k78%52%26%0%Năm 2010: Doanh thu 1.216 tỷ đNăm 2010: LNST 494 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.898 tỷ đNăm 2011: LNST 753 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.876 tỷ đNăm 2012: LNST 1.687 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 2.104 tỷ đNăm 2013: LNST 850 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 2.726 tỷ đNăm 2014: LNST 791 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 3.696 tỷ đNăm 2015: LNST 795 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 4.175 tỷ đNăm 2016: LNST 913 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 4.797 tỷ đNăm 2017: LNST 1.539 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 5.556 tỷ đNăm 2018: LNST 1.672 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 7.830 tỷ đNăm 2019: LNST 2.418 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 9.933 tỷ đNăm 2020: LNST 2.607 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 15.570 tỷ đNăm 2021: LNST 5.007 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 17.550 tỷ đNăm 2022: LNST 7.729 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 19.729 tỷ đNăm 2023: LNST 7.470 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 21.232 tỷ đNăm 2024: LNST 9.322 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 20.215 tỷ đNăm 2025: LNST 11.960 tỷ đ25Biên ròng: 40,6%Biên ròng: 39,7%Biên ròng: 90,0%Biên ròng: 40,4%Biên ròng: 29,0%Biên ròng: 21,5%Biên ròng: 21,9%Biên ròng: 32,1%Biên ròng: 30,1%Biên ròng: 30,9%Biên ròng: 26,2%Biên ròng: 32,2%Biên ròng: 44,0%Biên ròng: 37,9%Biên ròng: 43,9%Biên ròng: 59,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội (SHB), tiền thân là Ngân hàng TMCP Nông Thôn Nhơn Ái, được thành lập từ năm 1993. Hoạt động kinh doanh chính của SHB bao gồm huy động vốn, tiếp nhận vốn, cho vay, hùn vốn liên doanh, dịch vụ thanh toán. Ngày 11/10/2021, SHB chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). Năm 2024, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.27%, giảm 0.26%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 2.9%, giảm 0.12%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 58.39%, giảm 10.35%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 9,3 nghìn tỷ đồng, tăng 27.27%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 17.24%, tăng 1.48%.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Ngân hàng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (12 ngành nghề)
Nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các loại tiền gửi khác. Cấp tín dụng dưới các hình thức sau đây: cho vay, phát hành thẻ tín dụng. Mở tài khoản thành toán cho khách hàng. Tổ chức thanh toán nội bộ, tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng quốc gia. Cung cấp dịch vụ thanh toán trong nước. Cung ứng phương tiện thanh toán. Thực hiện dịch vụ thanh toán séc, lệnh chi, ủy nhiệm chi, nhờ thu, ủy nhiệm thu, thư tín dụng, thẻ ngân hàng, dịch vụ thu hộ và chi hộ. Mở tài khoản: mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Mở tài khoản tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác. Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tếKinh doanh mua, bán vàng miếngCấp tín dụng dới hình thức: bao thanh toán trong nước. Dịch vụ quản lý tiền mặt, tư vấn ngân hàng, tài chính, Các dịch vụ quản lý, bảo quản tài sản, cho thuê tủ, két an toàn. Cung ứng các sản phẩm phái sinh giá cả hàng hóa. Lưu ký chứng khoán. Mua nợỦy thác, nhận ủy thác, đại lý trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động kinh doanh bảo hiểmCấp tín dụng dưới hình thức. Chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá khác. Bảo lãnh ngân hàngTư vấn tài chính doanh nghiệp, tư vấn mua, bán, hợp nhât, sáp nhập doanh nghiệp và tư vấn đầu tư. Tham gia đấu thầu, mua bán tín phiếu kho bạc, công cụ chuyển nhượng, trái phiếu chính phủ, tín phiếu ngân hàng nhà nước và giấy tờ có giá khác trên thị trường tiền tệ. Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn. Vay, cho vay, gửi, nhận gửi vốn của tổ cwhcs tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tài chính trong nước và nước ngoàiỦy thác, nhận ủy thác, đại lý trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động ngân hàng, quản lý tài sảnMua bán trái phiếu chính phủ, trái phiếu doanh nghiệp. Đầu tư hợp đồng tương lai trái phiếu, chính phủDịch vụ môi giới tiền tệGóp vốn, mua cổ phầnVay vốn của Ngân hàng nhà nước dưới hình thức tái cấp vốnVí điện tử

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202520.21511.96059,2%17,6%1,3%2.23812.74912,09-4,8%+28,3%
202421.2329.32243,9%16,1%1,2%1.74410.86611,87+7,6%+24,8%500
202319.7297.47037,9%15,0%1,2%1.3989.33411,64+12,4%-3,3%500
202217.5507.72944,0%18,0%1,4%1.4468.02811,84+12,7%+54,4%
202115.5705.00732,2%14,1%1,0%9376.64913,26+56,8%+92,1%
20209.9332.60726,2%10,8%0,6%4884.49816,17+26,9%+7,8%
20197.8302.41830,9%13,1%0,7%4523.46318,74+40,9%+44,6%
20185.5561.67230,1%10,2%0,5%3133.05618,79+15,8%+8,7%
20174.7971.53932,1%10,5%0,5%2882.74918,47+14,9%+68,6%
20164.17591321,9%6,9%0,4%1712.47516,68+13,0%+14,8%
20153.69679521,5%7,1%0,4%1492.10617,19+35,6%+0,6%
20142.72679129,0%7,5%0,5%1481.96115,13+29,6%-6,9%
20132.10485040,4%8,2%0,6%1591.93812,87+12,2%-49,6%750
20121.8761.68790,0%17,7%1,4%3161.77911,26-1,2%+124,1%
20111.89875339,7%12,9%1,1%1411.09111,17+56,0%+52,3%1.300
20101.21649440,6%11,8%1,0%9278311,20+89,0%+55,3%1.450
200964331849,5%13,2%1,2%6045210,36+300,2%+63,5%1.250
2008161195121,1%8,6%1,4%364245,34+79,7%+53,5%
200789127141,8%5,8%1,0%244084,68

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Tập đoàn T&T
7,10%
VanEck Vietnam ETF
3,70%
Đỗ Vinh Quang
2,70%
Đỗ Quang Vinh
2,50%
Công ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Thủ Công Mỹ Nghệ
2,40%
Đỗ Thị Thu Hà
1,80%
Công ty Cổ phần Quản lý Quỹ PVI
1,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
78,40%