Thiết bị năng lượng tái tạo
Công ty Cổ phần Phát triển Năng Lượng Sơn Hà (SHE) được thành lập vào năm 2005. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh bình nước nóng năng lượng mặt trời. Công ty là nhà sản xuất máy nước nóng năng lượng mặt trời với nhãn hiệu Thái Dương năng - Sơn Hà và Th…
Tổng hợp báo cáo nghiên cứu, khuyến nghị Mua/Bán và giá mục tiêu từ các CTCK hàng đầu (SSI, Vietcap, TCBS, ACBS...)
Đang tải dữ liệu báo cáo phân tích...
Công ty Cổ phần Phát triển Năng Lượng Sơn Hà (SHE) được thành lập vào năm 2005. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh bình nước nóng năng lượng mặt trời. Công ty là nhà sản xuất máy nước nóng năng lượng mặt trời với nhãn hiệu Thái Dương năng - Sơn Hà và Thái dương năng chịu áp lực Flat Gold Pressure. SHE trở thành công ty đại chúng từ tháng 10/2018. Công ty đã xây dựng được hệ thống phân phối với 16.000 chi nhánh, đại lý tại Việt Nam. Sản phẩm của SHE đã được xuất khẩu tới 25 nước trên thế giới. SHE được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 01/2019.
So sánh chỉ tiêu ĐHĐCĐ giao vs Kết quả thực hiện thực tế qua các năm
| Chỉ tiêu (Tỷ đ) | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | |
| Doanh thu | 209 | 227 | 108.61% | 245 | 266 | 108.57% | 170 | 185 | 108.82% | 182 | 198 | 108.79% | 407 | 377 | 92.63% |
| LN trước thuế | 16 | 19 | 118.75% | 23 | 25 | 108.70% | 20 | 23 | 115.00% | 14 | 15 | 107.14% | 18 | 16 | 88.89% |
| LN sau thuế | 13 | 15 | 115.38% | 18 | 20 | 111.11% | 16 | 18 | 112.50% | 11 | 12 | 109.09% | 14 | 13 | 92.86% |
Chuẩn mực kế toán VAS · Lịch sử 34 Quý / 16 Năm
Không có dữ liệu Báo Cáo Tài Chính cho kỳ này
Dữ liệu BCTC đang được cập nhật hoặc mã cổ phiếu chưa công bố.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 377 | 13 | 7,6% | 3,3% | 7,7% | 4,1% | 200 | 2.508 | 0,86 | +90,7% | +2,3% | — |
| 2024 | 198 | 12 | 14,7% | 6,2% | 8,1% | 4,8% | 185 | 2.323 | 0,68 | +6,8% | -31,2% | — |
| 2023 | 185 | 18 | 20,4% | 9,6% | 12,8% | 8,0% | 277 | 2.138 | 0,60 | -30,4% | -9,3% | — |
| 2022 | 266 | 20 | 14,5% | 7,4% | 16,2% | 7,8% | 308 | 1.862 | 1,08 | +17,1% | +27,9% | — |
| 2021 | 227 | 15 | 14,4% | 6,8% | 15,1% | 8,2% | 231 | 1.569 | 0,83 | -8,0% | -32,5% | — |
| 2020 | 247 | 23 | 14,9% | 9,2% | 24,5% | 11,7% | 354 | 1.431 | 1,09 | -0,8% | -11,6% | 1.000 |
| 2019 | 249 | 26 | 16,5% | 10,3% | 33,5% | 21,7% | 400 | 1.185 | 0,55 | +12,3% | +59,5% | 2.000 |
| 2018 | 222 | 16 | 12,2% | 7,3% | 24,3% | 17,8% | 246 | 1.015 | 0,36 | +21,8% | +73,6% | 2.000 |
| 2017 | 182 | 9 | 12,7% | 5,1% | 30,6% | 11,2% | 138 | 462 | 1,73 | +44,6% | +151,0% | — |
| 2016 | 126 | 4 | 8,9% | 2,9% | 14,6% | 9,2% | 62 | 385 | 0,60 | — | — | — |