SHI

Sản phẩm gia dụng lâu bềnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Quốc tế Sơn Hà

Giá đóng cửa gần nhất
14,1nghìn đ
+0,0% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Công ty Cổ phần Quốc tế Sơn Hà

Tập đoàn đa ngành: bồn nước & kim khí gia dụng số 1 Việt Nam, ống thép inox công nghiệp xuất khẩu >50 quốc gia, mở rộng sang năng lượng sạch, nước sạch và bất động sản công nghiệp (tr.6-8)

Thị trường chính: Thị trường trong nước là chủ lực, phân phối qua hơn 30.000 điểm bán và 120 chi nhánh khắp 3 miền (tr.8); xuất khẩu tới hơn 50 quốc gia và vùng lãnh thổ, gồm các thị trường khó tính như Bắc Âu, Mỹ, Canada (tr.8), trọng điểm chiến lược là Ấn Độ (tr.12, tr.34)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Gia dụng, điện gia dụng
Bồn nước, nồi cơm điện, bình nước nóng, máy lọc không khí, điều hòa, chậu rửa inox, bể chứa nước ngầm, máy lọc nước & cây nước nóng lạnh, máy hút mùi & bếp từ (tr.6). Doanh thu thuần năm 2025: 1.340.928.227.243 đồng trên sản lượng 476.410 cái/bộ (tr.18)
Lĩnh vực truyền thống đưa Sơn Hà trở thành Thương hiệu Quốc gia; bồn nước giữ vị thế số 1 trên thị trường Việt Nam (tr.6)Bồn nước #1 Việt Nam
Ống thép công nghiệp
Ống, hộp inox trang trí và ống inox công nghiệp từ vật liệu SUS/AISI 201/304/316, đạt tiêu chuẩn Mỹ ASTM A554, châu Âu DIN-EN-10296-2, Nhật Bản JIS G3448; bồn công nghiệp; máy bơm nhiệt Heatpump công nghiệp (tr.6). Sản phẩm ống thép duy nhất tại Việt Nam đạt chứng chỉ PED (Pressure Equipment Directive) để xuất khẩu vào EU (tr.6, tr.16). Doanh thu thuần năm 2025: 9.227.902.909.660 đồng trên sản lượng 181.327.892 Kg/m3 — ngành có doanh thu lớn nhất (tr.18)
Đưa thương hiệu Sơn Hà vượt khỏi biên giới Việt Nam, có mặt tại hơn 50 quốc gia và vùng lãnh thổ (tr.6, tr.16)Ngành lớn nhất — DTT 9.228 tỷ đồng (2025)
Năng lượng sạch
Máy nước nóng năng lượng mặt trời Thái Dương Năng; điện mặt trời áp mái FreeSolar đạt tiêu chuẩn công nghệ Đức; xe máy điện EVGo hợp tác công nghệ với Tập đoàn Bosch (CHLB Đức) từ năm 2020, mục tiêu trở thành 1 trong 3 nhà sản xuất/lắp ráp/cung cấp xe điện lớn nhất Việt Nam trong 5 năm tới (tr.7). Doanh thu thuần năm 2025: 192.469.859.443 đồng trên sản lượng 43.057 cái/kwh (tr.18)
Đơn vị tiên phong ứng dụng và phát triển dòng sản phẩm máy nước nóng năng lượng mặt trời tại Việt Nam, giữ vị thế dẫn đầu trong các doanh nghiệp phát triển năng lượng sạch (tr.6)Hợp tác Bosch (Đức) — xe điện EVGo
Nước sạch & xử lý nước thải
Công nghệ Chemiles xử lý nước ngầm nhiễm sắt/mangan/amoni/asen không dùng hoá chất; công nghệ xử lý nước mặt; hệ thống lọc trọng lực Eurofil dùng màng siêu lọc sợi rỗng UF của Pháp; bể phốt thông minh Septic; hệ thống xử lý nước thải Jokaso (công nghệ Nhật Bản); hệ thống GJR-GJS chuyển giao từ thành phố Gyeongju, Hàn Quốc (tr.7-8). Doanh thu thuần năm 2025: 57.726.566.133 đồng trên sản lượng 9.965.211 m3 (tr.18)
Thành lập Viện nghiên cứu và Trung tâm nghiên cứu phát triển ngành nước hàng đầu Việt Nam, hợp tác với Nhật Bản, Hàn Quốc và Đại học Xây dựng Hà Nội (tr.7)Công nghệ chuyển giao Nhật – Hàn
Bất động sản công nghiệp
Phát triển các khu công nghiệp quy mô lớn, vị trí chiến lược, kết nối hệ thống giao thông trọng điểm; dự án tiêu biểu là Khu công nghiệp Tam Dương (Vĩnh Phúc) với quy mô hơn 162,33ha (tr.4, tr.8)
Được xác định là lĩnh vực chiến lược đầu tư mạnh mẽ, ưu tiên phân bổ nguồn lực trong định hướng phát triển trung và dài hạn của Công ty (tr.12-13, tr.34)Dự án trọng điểm KCN Tam Dương >162,33ha

🎯 Thị trường đầu ra

  • Thị trường trong nước: phân phối qua hơn 30.000 điểm bán và 120 chi nhánh trải khắp 3 miền Bắc – Trung – Nam (tr.8)
  • Xuất khẩu tới hơn 50 quốc gia và vùng lãnh thổ, chinh phục được các thị trường khó tính bậc nhất như Bắc Âu, Mỹ, Canada (tr.8)
  • Ấn Độ: thị trường xuất khẩu trọng điểm từ 2015, trở thành một trong những thương hiệu ống thép công nghiệp nhập khẩu lớn nhất tại thị trường hơn 1 tỷ dân này; năm 2025 chính thức thành lập công ty con và mở rộng hoạt động tại Ấn Độ (tr.3, tr.34)
  • Doanh thu xuất khẩu theo châu lục năm 2025: Châu Á 1.726.543.104.386 đồng, Châu Âu 365.497.359.426 đồng, Châu Mỹ 328.410.063.655 đồng, Châu Úc 20.108.080.230 đồng (tr.18)
  • 12 nhà máy sản xuất gồm 11 nhà máy trong nước (Hà Nội, Bắc Ninh, Nghệ An, Đà Nẵng, Cần Thơ, TP.HCM) và 1 nhà máy tại Myanmar (tr.8-9)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Doanh thu năm 2025 đạt 12.021 tỷ đồng, tương đương 105,2% so với năm 2024 và vượt 101,9% kế hoạch, nhờ duy trì tăng trưởng ổn định các sản phẩm chủ lực trong nước, hoạt động xuất khẩu cải thiện và một số ngành hàng mới bắt đầu ghi nhận doanh thu (tr.18-19)
  • Lợi nhuận sau thuế năm 2025 đạt 82,3 tỷ đồng, tương đương 76,2% so với năm 2024 (giảm 24% so với năm 2024) và chỉ đạt 70,9% kế hoạch, không đạt mục tiêu đề ra do biên lợi nhuận bị thu hẹp bởi chi phí đầu vào, chi phí vận hành và bán hàng tăng cao trong quá trình mở rộng thị trường và phát triển ngành hàng mới (tr.19, tr.24, tr.33)
  • Định hướng trung hạn: đẩy mạnh mở rộng thị trường xuất khẩu trọng điểm là Ấn Độ, đồng thời hoàn thiện đầu tư, xây dựng nhà máy tại thị trường này để gia tăng năng lực sản xuất và cạnh tranh quốc tế (tr.34)
  • Định hướng dài hạn: tập trung phát triển các lĩnh vực kinh doanh cốt lõi, đặc biệt là bất động sản công nghiệp, sản xuất công nghiệp và các ngành có giá trị gia tăng cao; đẩy mạnh quốc tế hóa và tham gia sâu hơn vào chuỗi cung ứng toàn cầu (tr.12-13)
  • Rủi ro thuế chống bán phá giá: các thị trường lớn như Mỹ, EU và các quốc gia ASEAN ngày càng áp dụng mạnh biện pháp bảo hộ thương mại đối với sản phẩm ống thép xuất khẩu của Sơn Hà (tr.16)
  • Rủi ro nguyên vật liệu: thép không gỉ là nguyên liệu chính, chủ yếu nhập khẩu từ các đối tác quốc tế, khiến Công ty chịu tác động từ biến động giá thép thế giới và chi phí logistics (tr.16-17)
  • Tổng tài sản năm 2025 đạt 10.301 tỷ đồng, tăng 9% so với năm 2024 (9.453 tỷ đồng) (tr.23, tr.33)
Nguồn: SHI - Báo cáo thường niên năm 2025 (Số 04/2026/BCTN-SHI, ban hành 15/04/2026, công bố 16/04/2026), 45 trang nội dung (tr.1-45). File PDF gốc là dạng scan/thiết kế không có lớp text (pdftotext trích được <1 ký tự/trang), nên toàn bộ nội dung được đọc trực tiếp bằng Read tool (vision) theo 3 cụm trang (1-15, 16-30, 31-47), không qua OCR ngoài.
Giá hiện tại
14,1 k₫
Vốn hoá
2.397 tỷ
P/E
29,3
P/B
1,10
EPS
482 đ
BVPS
12.800 đ
Cổ tức TM
500 đ (~3,5%)
Room ngoại
0,4%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
19,2 / 13,4
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 14,1 k₫
18,616,414,111,8202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
14k9k5k0k8%5%3%0%Năm 2010: Doanh thu 1.452 tỷ đNăm 2010: LNST 90 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.959 tỷ đNăm 2011: LNST 19 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 2.148 tỷ đNăm 2012: LNST 13 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.825 tỷ đNăm 2013: LNST 7 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 2.036 tỷ đNăm 2014: LNST 33 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 2.308 tỷ đNăm 2015: LNST 74 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 2.497 tỷ đNăm 2016: LNST 103 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 3.731 tỷ đNăm 2017: LNST 105 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 4.658 tỷ đNăm 2018: LNST 108 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 5.010 tỷ đNăm 2019: LNST 106 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 5.562 tỷ đNăm 2020: LNST 90 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 7.261 tỷ đNăm 2021: LNST 137 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 8.214 tỷ đNăm 2022: LNST 87 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 9.784 tỷ đNăm 2023: LNST 63 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 11.426 tỷ đNăm 2024: LNST 108 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 12.021 tỷ đNăm 2025: LNST 82 tỷ đ25Biên ròng: 6,2%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 0,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Quốc tế Sơn Hà (SHI), tiền thân là Công ty TNHH Cơ Kim khí Sơn Hà, được thành lập năm 1998. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh các sản phẩm gia dụng và công nghiệp như bồn nước inox, chậu rửa inox, ống thép không gỉ,... SHI có hệ thống phân phối với 30.000 nhà phân phối và điểm bán trải dài khắp các tỉnh thành, 120 chi nhánh cả trong và ngoài ngước. Các sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu tới 50 quốc qua và vùng lãnh thổ trên thế giới như Mỹ, Canada, Bắc Âu,... SHI được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12 năm 2009.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm gia dụng lâu bền
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Dịch vụ vận chuyển hành khách du lịch bằng xe ô tôDịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe ô tôĐại lý giao nhận và đại lý vận tải hàng hóaKinh doanh bất động sản. Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở. Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở. Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở. Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ởSản xuất sản phẩm từ plasticSản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn, sản xuất cửa kim loại, cửa nhôm,…Sản xuất đồ điện dân dụngSản xuất lò nướng, lò luyện và lò nungKhai thác và thu gom than cứngKhai thác và thu gom than nonKhai thác quặng sắtKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétDịch vụ hỗ trợ tổng hợpVệ sinh chung nhà cửaSản xuất sắt, thép, gangĐúc sắt, thépRèn, dập, ép và cán kim loạiluyện bột kim loạiGia công cơ khíxử lý và tráng phủ kim loạiSản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụngSản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khácSản xuất đồ gỗ xây dựngSản xuất bao bì bằng gỗSản xuất sản phẩm khác từ gỗ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202512.021828,3%0,7%3,8%0,8%48212.8003,73+5,2%-24,0%
202411.4261088,3%0,9%5,2%1,1%63512.3653,50+16,8%+73,2%
20239.784638,6%0,6%3,1%0,8%37111.8242,77+19,1%-28,3%
20228.2148711,0%1,1%4,5%1,2%51211.5292,74+13,1%-36,2%
20217.26113712,0%1,9%10,0%2,3%8068.0243,33+30,5%+52,7%
20205.5629012,8%1,6%6,8%2,0%5297.7822,41+11,0%-15,4%
20195.01010613,6%2,1%8,3%2,6%6247.5002,19+7,5%-2,2%500
20184.65810812,5%2,3%9,7%3,1%6356.5652,16+24,8%+2,5%800
20173.73110512,7%2,8%11,5%3,5%6185.3942,25+49,5%+2,0%500
20162.49710318,1%4,1%12,3%4,8%6064.9591,53+8,2%+40,2%500
20152.3087414,7%3,2%10,7%4,1%4354.0351,60+13,4%+124,9%300
20142.0363314,4%1,6%7,4%2,0%1942.6122,78+11,6%+359,3%300
20131.825714,3%0,4%1,9%0,5%412.2122,78-15,0%-44,0%
20122.1481312,2%0,6%3,0%0,8%762.5122,78+9,7%-32,2%300
20111.9591913,5%1,0%4,4%1,3%1122.4942,46+34,9%-79,2%
20101.4529017,5%6,2%20,8%8,1%5292.5471,57+36,1%+153,3%3.800
20091.0673615,2%3,3%17,5%4,7%2121.2002,74+26,4%+121,9%
20088451612,4%1,9%12,2%2,7%947763,43+11,0%-32,1%
20077612411,2%3,1%31,1%5,2%1414474,94

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Lê Vĩnh Sơn
10,70%
Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Đầu Tư Và Phát Triển Hoàng Hà
7,80%
Phạm Anh Tuấn
6,00%
Đinh Văn Mạnh
5,50%
Đặng Hồng Nhung
5,00%
Trần Đa Linh
5,00%
Dương Đình Lương
5,00%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
55,00%