SHN

Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanhCông nghiệp

Công ty Cổ phần Đầu tư Tổng hợp Hà Nội

Giá đóng cửa gần nhất
6,7nghìn đ
+17,5% 1 năm+34,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Công ty Cổ phần Đầu tư Tổng hợp Hà Nội

Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh

Công ty Cổ phần Đầu tư Tổng hợp Hà Nội (SHN), tiền thân là Công ty TNHH Dịch vụ hỗ trợ Doanh nghiệp và Tư vấn đầu tư Hà Nội (INCONESS Hà Nội) thành lập năm 2004. Năm 2007 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần, đổi tên thành Công ty CP Đầu tư INCONESS Hà Nội. …

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác. Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư Phòng cháy chữa cháy. Bán buôn thang máy, máy bơm, máy móc khác. Bán buôn thiết bị điện năng lượng mặt trời, điện dân dụng và điện công nghiệp. Bán buôn thiết bị lưu trữ điện, bình điệnTư vấn, mua bán, môi giới mua bán nợXuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh
Giá hiện tại
6,7 k₫
Vốn hoá
871 tỷ
P/E
446,7
P/B
0,54
EPS
15 đ
BVPS
12.362 đ
Cổ tức TM
1.700 đ (~25,4%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
7,4 / 3,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 6,7 k₫
20,114,58,83,2202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
7k4k2k-0k78%26%-26%-78%Năm 2010: Doanh thu 486 tỷ đNăm 2010: LNST 33 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 173 tỷ đNăm 2011: LNST -146 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 76 tỷ đNăm 2012: LNST -127 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 5 tỷ đNăm 2013: LNST 10 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 2 tỷ đNăm 2014: LNST -79 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 95 tỷ đNăm 2015: LNST 328 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 485 tỷ đNăm 2016: LNST 127 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.342 tỷ đNăm 2017: LNST 126 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.434 tỷ đNăm 2018: LNST 40 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 4.073 tỷ đNăm 2019: LNST 76 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 3.657 tỷ đNăm 2020: LNST 43 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 3.746 tỷ đNăm 2021: LNST 35 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 5.854 tỷ đNăm 2022: LNST 3 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 5.724 tỷ đNăm 2023: LNST 3 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 3.822 tỷ đNăm 2024: LNST 9 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 3.515 tỷ đNăm 2025: LNST 2 tỷ đ25Biên ròng: 6,8%Biên ròng: -84,2%Biên ròng: -166,9%Biên ròng: 184,4%Biên ròng: -3.479,3%Biên ròng: 346,6%Biên ròng: 26,1%Biên ròng: 9,4%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Đầu tư Tổng hợp Hà Nội (SHN), tiền thân là Công ty TNHH Dịch vụ hỗ trợ Doanh nghiệp và Tư vấn đầu tư Hà Nội (INCONESS Hà Nội) thành lập năm 2004. Năm 2007 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần, đổi tên thành Công ty CP Đầu tư INCONESS Hà Nội. Lĩnh vực hoạt động của công ty bao gồm kinh doanh vật liệu xây dựng, nguyên liệu sản xuất, xây dựng, đầu tư, kinh doanh bất động sản. Công ty hiện đang thực hiện cung cấp nguyên vật liệu cho nhà máy nhiệt điện Thăng Long và các công trình xây dựng khu vực tỉnh Quảng Ninh. Một số dự án bất động sản SHN tham gia đầu tư có thể kể đến khu nhà ở cao tầng CT2 -An Bình City, Hà Nội; Chung cư New Life Tower, Hạ Long. Ngày16/12/2009, SHN chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác. Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư Phòng cháy chữa cháy. Bán buôn thang máy, máy bơm, máy móc khác. Bán buôn thiết bị điện năng lượng mặt trời, điện dân dụng và điện công nghiệp. Bán buôn thiết bị lưu trữ điện, bình điệnTư vấn, mua bán, môi giới mua bán nợXuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanhĐại lý dịch vụ viễn thôngMua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở. Mua bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở. Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở. Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở. Kinh doanh bất động sản khácChế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịtChế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sảnChế biến và bảo quản rau quảSản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bộtSản xuất đồ nội thất bằng gốmBán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩmĐiều hành tua du lịchLắp đặt hệ thống thiết bị nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như: Thang máy, cầu thang tự độngCác loại cửa tự độngHệ thống đèn chiếu sángHệ thống hút bụiHệ thống âm thanhHệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải tríThi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháyHoàn thiện công trình xây dựngXây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọcThử độ ẩm và các công việc thử nướcChống ẩm các toà nhàChôn chân trụDỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20253.51521,4%0,0%0,1%0,0%1512.3622,17-8,0%-80,9%
20243.82291,5%0,2%0,6%0,2%6912.2692,51-33,2%+206,9%
20235.72431,7%0,1%0,2%0,1%2312.2002,60-2,2%+1,9%
20225.85431,3%0,0%0,2%0,0%2312.1852,60+56,3%-91,9%
20213.746351,8%0,9%2,2%1,0%26912.2001,32+2,4%-18,4%
20203.657435,0%1,2%2,8%1,1%33111.9381,50-10,2%-43,2%
20194.073761,8%1,9%3,9%1,4%58514.8691,75+184,0%+90,1%
20181.434404,6%2,8%2,1%0,8%30814.3001,80+6,8%-68,4%
20171.3421268,1%9,4%6,0%2,3%96916.2461,63+176,6%-0,4%
201648512723,1%26,1%7,9%7,0%97712.2850,13+412,0%-61,5%
20159532882,3%346,6%79,1%61,0%2.5233.1920,30+4.076,4%+516,0%
20142-79100,0%-3.479,3%-392,7%-32,3%-60815411,17-57,5%-901,8%
201351042,0%184,4%9,9%3,0%777622,28-93,0%+107,8%
201276-127-38,9%-166,9%-142,4%-36,5%-9776852,90-56,1%+13,0%
2011173-1467,3%-84,2%-73,4%-26,2%-1.1231.5311,80-64,3%-540,7%
20104863316,8%6,8%9,1%5,6%2542.7920,63+111,7%+203,8%1.700
2009230116,9%4,7%11,3%5,1%857381,21+17,0%+4.396,4%
200819606,2%0,1%0,3%0,1%6621,12+1.148,7%-89,2%
20071622,5%14,3%6,0%3,7%152850,61

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Trần Thị Hòa
4,90%
Nguyễn Văn Anh
4,90%
Vũ Văn Tiền
4,80%
Đào Mạnh Kháng
4,70%
Đào Mạnh Kháng
4,70%
Kiều Thị Liễu
4,70%
Trần Tiến Hải
4,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
67,00%