SIG

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Sông Đà

Giá đóng cửa gần nhất
9,5nghìn đ
+25,0% 1 năm+86,3% YTD
Đóng cửa 22/07/2026
S

Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Sông Đà

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Sông Đà (SIG), được thành lập năm 2008 theo giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số 0102662098 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp với số vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng. Vốn điều lệ hiện nay của Công ty là 100 tỷ đồng. Lĩnh vực kinh…

Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụngVận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnhVận tải hành khách bằng taxi
Giá hiện tại
9,5 k₫
Vốn hoá
95 tỷ
P/E
3,8
P/B
0,33
EPS
2.500 đ
BVPS
29.200 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
13,2 / 4,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 9,5 k₫
18,313,07,72,320192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k27%17%7%-2%Năm 2014: Doanh thu 223 tỷ đNăm 2014: LNST 11 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 272 tỷ đNăm 2015: LNST 14 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 319 tỷ đNăm 2016: LNST 18 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 248 tỷ đNăm 2017: LNST 19 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 230 tỷ đNăm 2018: LNST 16 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 149 tỷ đNăm 2019: LNST 0 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 299 tỷ đNăm 2020: LNST 10 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 152 tỷ đNăm 2021: LNST 18 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 111 tỷ đNăm 2022: LNST 16 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 91 tỷ đNăm 2023: LNST -2 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 115 tỷ đNăm 2024: LNST 20 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 120 tỷ đNăm 2025: LNST 25 tỷ đ25Biên ròng: 4,7%Biên ròng: 5,0%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 7,8%Biên ròng: 7,0%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 12,0%Biên ròng: 14,1%Biên ròng: -1,7%Biên ròng: 17,3%Biên ròng: 20,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Sông Đà (SIG), được thành lập năm 2008 theo giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số 0102662098 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp với số vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng. Vốn điều lệ hiện nay của Công ty là 100 tỷ đồng. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Thiết kế kiến trúc, thiết kế quy hoạch, nội thất công trình, hạ tầng kỹ thuật; Thi công các công trình thủy điện; Sản xuất điện (thông qua Công ty con)...Hơn 10 năm hình thành và phát triển, SIG đã tham gia thực hiện nhiều dự án lớn như: Công trình thủy điện Đăk Đoa, Công trình Thủy điện Hương Sơn, Công trình Thủy điện Xekaman 1; Tổng thầu các dự án: Thủy điện Selabam, Thủy điện Mùn Chung 2 - Điện Biên...Đầu tư xây dựng hai nhà máy Thủy điện lớn tại tỉnh Điện Biên là Nậm Mu 2 và Mùn Chung 2 đã góp phần nâng cao vị thế của Công ty cũng như mang lại nguồn thu ổn định. Ngày 10/10/2019, SIG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (15 ngành nghề)
Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụngVận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnhVận tải hành khách bằng taxiCho thuê xe có động cơKhảo sát xây dựng. Thiết kế cơ điện công trình. Thiết kế kiến trúc, thiết kế quy hoạch, nội thất công trình, hạ tầng kỹ thuật. Thiết kế công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, các công trình ngầm và mỏ. Thiết kế các công trình xây dựng cầu đường, công trình thủy lợi, thủy điện, hạ tầng kỹ thuật. Giám sát thi công xây dựng thủy lợi, giao thông, thủy điện, trong lĩnh vực xây dựng hoàn thiện. Lập dự án đầu tư, thẩm định dự án đầu tư các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị đến nhóm A. Thẩm tra, thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán và tổng dự toán công trình xây dựng. Thiện hiện các dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị và khu công nghiệp. Tổng thầu xây dựng, quản lý dự án các công trình xây dựng. Tư vấn, nghiên cứu và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực xây dựng, công nghiệpThi công công trình đường dây và trạm đến 110KV. Thi công, đào hầm và khai thác đá. Thí nghiệm địa kỹ thuật, đo địa vật lý. Thi công xây lắp các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và giao thông, thủy lợi và thủy điện. Thi công gia cố và xử lý nền móng các công trìnhKhai thác, chế biến khoáng sảnKinh doanh khoáng sảnKinh doanh vật tư, máy móc, thiết bị khảo sát dân dụng, công nghiệpKinh doanh vật liệu xây dựng và trang thiết bị nội ngoại thấtSản xuất và mua bán điện thương phẩmMôi giới thương mại, địa điện thương nhânKinh doanh dịch vụ nhà hàngKinh doanh khách sạnKinh doanh bất động sản

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251202547,2%20,7%8,5%3,6%2.50029.2001,37+4,6%+25,1%
20241152055,4%17,3%7,1%2,7%2.00027.9001,67+26,5%+1.406,9%
202391-251,5%-1,7%-0,6%-0,2%-20027.4001,90-18,4%-109,6%
20221111657,4%14,1%5,7%1,9%1.60027.4002,04-27,0%-13,7%
20211521833,0%12,0%7,2%2,1%1.80025.3002,37-49,1%+79,0%
20202991013,2%3,4%4,4%1,2%1.00023.4002,74+101,0%+2.791,3%
2019149023,4%0,2%0,2%0,0%19.6002,90-35,2%-97,8%
20182301622,3%7,0%7,4%2,4%1.60021.5002,06-7,5%-17,8%
20172481912,2%7,8%13,0%2,8%1.90015.0003,70-22,2%+10,0%
2016319187,8%5,5%16,4%3,4%1.80010.8003,84+17,3%+29,2%
20152721413,4%5,0%15,0%3,9%1.4009.1002,87
2014223114,7%25,3%4,5%1.1004.2004,62

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Phan Đình Toại
64,80%
Nguyễn Khắc Sơn
17,70%
Hoàng Thị Tuyết
4,50%
Nguyễn Bá Viện
0,60%
Lương Mạnh Hùng
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
12,30%