SIP

Dịch vụ bất động sảnTài chính

Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG

Giá đóng cửa gần nhất
49,5nghìn đ
11,7% 1 năm+1,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG

Dịch vụ bất động sản

Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG (SIP) được thành lập vào năm 2007 bởi 4 cổ đông sáng lập, bao gồm Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam, Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa, Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Cao su và ông Trần Công Kha. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư, xây d…

Thu gom rác thải độc hạiXử lý và tiêu hủy rác thải không độc hạiXử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
Giá hiện tại
49,5 k₫
Vốn hoá
11.967 tỷ
P/E
8,2
P/B
2,06
EPS
6.062 đ
BVPS
24.025 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~2,0%)
Room ngoại
2,3%
Sở hữu NN
0,7%
Đỉnh / Đáy 1 năm
63,2 / 45,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 49,5 k₫
74,056,338,721,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
10k7k3k0k29%19%10%-0%Năm 2015: Doanh thu 729 tỷ đNăm 2015: LNST 57 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.807 tỷ đNăm 2016: LNST 155 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.572 tỷ đNăm 2017: LNST 202 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 3.245 tỷ đNăm 2018: LNST 249 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 4.346 tỷ đNăm 2019: LNST 645 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 5.088 tỷ đNăm 2020: LNST 1.118 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 5.581 tỷ đNăm 2021: LNST 909 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 6.037 tỷ đNăm 2022: LNST 1.010 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 6.676 tỷ đNăm 2023: LNST 1.037 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 7.805 tỷ đNăm 2024: LNST 1.279 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 8.598 tỷ đNăm 2025: LNST 1.467 tỷ đ25Biên ròng: 7,8%Biên ròng: 8,6%Biên ròng: 7,9%Biên ròng: 7,7%Biên ròng: 14,9%Biên ròng: 22,0%Biên ròng: 16,3%Biên ròng: 16,7%Biên ròng: 15,5%Biên ròng: 16,4%Biên ròng: 17,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG (SIP) được thành lập vào năm 2007 bởi 4 cổ đông sáng lập, bao gồm Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam, Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa, Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Cao su và ông Trần Công Kha. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư, xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp và khu dân cư. SIP trở thành công ty đại chúng từ tháng 01/2019. Công ty hiện đang đầu tư phát triển và kinh doanh hạ tầng Khu công nghiệp Đông Nam có diện tích 286,76 ha và Khu Công nghiệp Lê Minh Xuân III với diện tích 220 ha tại thành phố Hồ Chí Minh, và Khu công nghiệp Phước Đông với diện tích 2.190 ha tại Tây Ninh. Ngoài ra, Công ty đã góp vốn vào Công ty Long Thành VRG để đầu tư phát triển Khu công nghiệp Lộc An - Bình Sơn với quy mô 336,05 ha. Ngày 08/08/2023, SIP chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ bất động sản
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Thu gom rác thải độc hạiXử lý và tiêu hủy rác thải không độc hạiXử lý và tiêu hủy rác thải độc hạiTái chế phế liệuHoạt động dịch vụ trồng trọtSản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chaiSửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵnSửa chữa thiết bị điệnSản xuất và phân phối nước phục vụ sinh hoạt và sản xuấtDịch vụ xử lý nước thảiSan lấp mặt bằngLắp đặt hệ thống điệnLắp đặt hệ thống xây dựng khácHoàn thiện công trình xây dựngHoạt động xây dựng chuyên dụng khácBán buôn nông, lâm sản nguyên liệu và động vật sốngBán buôn thực phẩmBán buôn đồ uốngBán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhBán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quanBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngBán buôn cao su, bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuKinh doanh vận chuyển hành khách theo hợp đồngDịch vụ xếp dỡ container, hàng hóaDịch vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20258.5981.46715,6%17,1%25,2%5,1%6.06224.0253,93+10,2%+14,7%1.000
20247.8051.27914,0%16,4%26,3%5,1%5.28520.1164,15+16,9%+23,4%1.700
20236.6761.03713,9%15,5%25,7%4,9%4.28516.6904,22+10,6%+2,6%1.600
20226.0371.01014,9%16,7%27,6%5,3%4.17415.1284,19+8,2%+11,2%4.500
20215.58190913,8%16,3%27,5%5,1%3.75613.6284,40+9,7%-18,7%2.800
20205.0881.11813,5%22,0%40,2%6,7%4.62011.4795,01+17,1%+73,2%2.000
20194.34664513,9%14,9%34,0%4,8%2.6657.8396,10+34,0%+159,7%1.900
20183.24524911,7%7,7%18,2%2,3%1.0295.6366,87+26,2%+23,0%
20172.57220210,0%7,9%18,9%3,1%8354.4175,07+42,4%+30,7%
20161.8071559,0%8,6%15,9%3,0%6404.0214,25
2015729577,8%7,7%1,8%2363.0793,30

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Đô Thị An Lộc
19,80%
Trần Mạnh Hùng
9,60%
Công ty Cổ phần Khu Công nghiệp Nam Tân Uyên
9,00%
Trần Mạnh Hùng
8,60%
Lư Thanh Nhã
7,60%
Lư Thanh Nhã
7,20%
Trần Ngọc Xuân Trang
4,90%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
33,30%