SJD

Sản xuất và cung cấp điện truyền thốngTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn

Giá đóng cửa gần nhất
14,0nghìn đ
1,0% 1 năm0,7% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn

Sản xuất và kinh doanh điện thương phẩm từ 3 nhà máy thủy điện, bán toàn bộ cho Tập đoàn Điện lực Việt Nam (tr.2, tr.9)

Thị trường chính: Thị trường điện thương phẩm trong nước, sản phẩm bán duy nhất cho Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) bao tiêu (tr.9)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Nhà máy thủy điện Cần Đơn (trụ sở chính)
Đặt tại ấp Thanh Thủy, xã Thiện Hưng, tỉnh Đồng Nai; sử dụng nguồn nước hệ thống Sông Bé (tr.2, tr.21)
Nhà máy chính, ngành nghề kinh doanh chính là sản xuất và kinh doanh điện thương phẩm (tr.2)Cốt lõi
Chi nhánh Nhà máy thủy điện Ry Ninh II
Tổ dân phố 3, xã Yaly, tỉnh Gia Lai; sử dụng nguồn nước từ suối Ry Ninh (tr.2, tr.21)
Chi nhánh sản xuất điện thương phẩm (tr.2)Vận hành
Chi nhánh Nhà máy thủy điện Nà Lơi
Bản Nà Lơi, phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; sử dụng nguồn nước từ Sông Nậm Rốm (tr.2, tr.21)
Chi nhánh sản xuất điện thương phẩm (tr.2)Vận hành
Công ty con — CTCP thủy điện Sông Đà Tây Nguyên
Trụ sở tại Làng Kon Sơ Lăng, xã Ia Khươl, tỉnh Gia Lai; Công ty góp 60.936.420.000 đồng/vốn điều lệ 75.000.000.000 đồng, chiếm 81,25% vốn điều lệ (tr.2, tr.18). Sản lượng sản xuất từ khi vận hành đến nay trung bình chỉ đạt khoảng 60% so với thiết kế, năm cao nhất chỉ đạt 81%, dẫn đến doanh thu không đủ trả nợ vay ngân hàng và chi phí thường xuyên; đang xây dựng phương án tái cơ cấu (tr.18)
Công ty con sản xuất điện, hiện đang gặp khó khăn tài chính và trong quá trình tái cơ cấu (tr.18)Rủi ro
Đầu tư liên kết — CTCP thủy điện Ry Ninh II ĐăkPsi
Công ty góp 1.841.309.273 đồng, chiếm 2,63% vốn điều lệ (52.000.000.000 đồng). Công ty này đang trong giai đoạn xây dựng cơ bản, chưa đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh (tr.18)
Khoản đầu tư liên kết chưa phát sinh doanh thu (tr.18)Chưa vận hành

🎯 Thị trường đầu ra

  • Toàn bộ sản lượng điện thương phẩm được Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) bao tiêu (tr.9)
  • Nguồn thu chính từ bán điện thương phẩm hàng tháng cho các đơn vị mua bán điện, nên nguồn vốn hoạt động phụ thuộc hoàn toàn vào dòng thu này (tr.9)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Sản lượng điện phụ thuộc thủy văn: năm 2025 sản lượng đạt 517.761.824 KWh, đạt 121,5% kế hoạch, tăng 11% so với cùng kỳ 2024 do thời tiết khu vực Nhà máy thủy điện Cần Đơn mưa nhiều hơn cùng kỳ (tr.10)
  • Doanh thu năm 2025 đạt 470.463.284.852 đồng, đạt 109,1% kế hoạch, tăng 9,1% so với cùng kỳ 2024 (tr.10)
  • Lợi nhuận trước thuế năm 2025 đạt 200.040.347.749 đồng, tăng 11,5% so với cùng kỳ, nhờ sản lượng điện cao hơn và doanh thu tài chính tăng do thu được khoản lãi vay 11,7 tỷ đồng từ Công ty cổ phần điện Việt Lào cùng khoản hoàn nhập dự phòng phải thu khó đòi 12,9 tỷ đồng (từ Công ty cổ phần điện Việt Lào và Công ty cổ phần thủy điện Trà Xom) (tr.10)
  • Rủi ro khí hậu: biến đổi khí hậu, thời tiết gây khô hạn, thiếu nguồn nước phục vụ sản xuất điện (tr.9)
  • Rủi ro vận hành: thiết bị nhà máy đã qua nhiều năm vận hành nên rủi ro hỏng hóc ngày càng tăng, chi phí kiểm tra duy tu bảo dưỡng sửa chữa sẽ ngày càng cao (tr.9)
  • Định hướng mở rộng: tiếp tục tìm kiếm, nghiên cứu đầu tư, hợp tác đầu tư các dự án thủy điện vừa và nhỏ, điện mặt trời, điện gió và các dự án hạ tầng khác (tr.6, tr.27)
  • Kế hoạch 2026: nghiên cứu cơ hội đầu tư dự án thủy điện Na Phát (Nghị quyết 22/NQ-HĐQT ngày 19/06/2025); thuê đơn vị tư vấn khảo sát, lập hồ sơ bổ sung quy hoạch các dự án điện mặt trời tại Điện Biên và Khánh Hòa (Nghị quyết 36/NQ-HĐQT ngày 16/12/2025) (tr.31)
Nguồn: BCTN 2025 Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn (SJD), số 22/BC-CT-TCKT, công bố 01/04/2026
Giá hiện tại
14,0 k₫
Vốn hoá
963 tỷ
P/E
5,9
P/B
0,91
EPS
2.348 đ
BVPS
15.391 đ
Cổ tức TM
1.650 đ (~11,8%)
Room ngoại
6,9%
Sở hữu NN
51,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
14,7 / 13,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 14,0 k₫
14,913,111,39,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k0k62%42%21%0%Năm 2010: Doanh thu 213 tỷ đNăm 2010: LNST 71 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 287 tỷ đNăm 2011: LNST 90 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 345 tỷ đNăm 2012: LNST 155 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 310 tỷ đNăm 2013: LNST 148 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 391 tỷ đNăm 2014: LNST 183 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 382 tỷ đNăm 2015: LNST 179 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 374 tỷ đNăm 2016: LNST 143 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 495 tỷ đNăm 2017: LNST 193 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 496 tỷ đNăm 2018: LNST 191 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 425 tỷ đNăm 2019: LNST 153 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 331 tỷ đNăm 2020: LNST 100 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 425 tỷ đNăm 2021: LNST 160 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 455 tỷ đNăm 2022: LNST 154 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 431 tỷ đNăm 2023: LNST 130 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 423 tỷ đNăm 2024: LNST 143 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 449 tỷ đNăm 2025: LNST 162 tỷ đ25Biên ròng: 33,2%Biên ròng: 31,3%Biên ròng: 44,9%Biên ròng: 47,9%Biên ròng: 46,9%Biên ròng: 46,7%Biên ròng: 38,3%Biên ròng: 38,9%Biên ròng: 38,5%Biên ròng: 36,0%Biên ròng: 30,1%Biên ròng: 37,6%Biên ròng: 33,9%Biên ròng: 30,2%Biên ròng: 33,8%Biên ròng: 36,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn (SJD) có tiền thân là Công ty BOT Cần Đơn được thành lập vào năm 1988. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh điện. SJD chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty hiện đang sở hữu 04 nhà máy thủy điện với tổng công suất thiết kế 104 MW và tổng sản lượng 431 triệu KWh/năm, trong đó quản lý vận hành trực tiếp Nhà máy Thủy điện Cần Đơn , Nhà máy Thủy Điện Ry Ninh II và Nhà máy Thủy Điện Nà Lơi, và gián tiếp quản lý Nhà máy Thủy điện Hà Tây thông qua công ty con trực thuộc - Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Đà Tây Nguyên. SJD được niêm yết trên HOSE từ năm 2006.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản xuất và cung cấp điện truyền thống
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhThí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị điệnKhai thác đá, cát sỏi, đất sétBán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngSửa chữa thiết bị điệnGia công lắp đặt các thiết bị cơCắt tạo dáng và hoàn thiện đáKhai thác, lọc và cung cấp nướcHoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công tác thi công và lắp đặt hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệpBán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanhDịch vụ lưu trú ngắn ngàySản xuất điệnTruyền tải và phân phối điệnKiểm tra và phân tích kỹ thuậtXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ởVận tải hàng hóa bằng đường bộXây dựng công trình điệnXây dựng công trình cấp, thoát nướcXây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạcXây dựng công trình công ích khácXây dựng công trình thủyXây dựng công trình đường sắtXây dựng công trình đường bộ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202544916254,6%36,0%15,2%11,7%2.34815.3910,30+6,4%+13,2%
202442314352,0%33,8%13,9%10,5%2.07214.8550,32-1,9%+9,6%1.650
202343113051,8%30,2%12,8%9,7%1.88414.7390,33-5,4%-15,6%1.800
202245515456,8%33,9%14,1%10,7%2.23215.8990,31+7,0%-3,6%1.400
202142516054,7%37,6%16,8%11,6%2.31913.7830,45+28,4%+60,4%1.500
202033110053,7%30,1%11,3%7,6%1.44912.8410,48-22,1%-34,8%1.300
201942515355,8%36,0%16,3%11,2%2.21713.6230,45-14,3%-19,9%2.100
201849619155,2%38,5%19,6%13,1%2.76814.1160,50+0,3%-0,9%2.500
201749519357,2%38,9%17,5%13,5%2.79716.0000,30+32,5%+34,7%4.500
201637414358,8%38,3%13,3%10,1%2.07215.5940,31-2,2%-19,9%2.300
201538217959,5%46,7%16,8%12,9%2.59415.3910,31-2,2%-2,5%2.500
201439118358,3%46,9%18,2%14,1%2.65214.6230,29+26,2%+23,5%2.500
201331014862,4%47,9%18,0%13,0%2.14511.9570,39-10,2%-4,2%2.200
201234515558,5%44,9%23,6%15,3%2.2469.5220,54+20,1%+72,1%2.000
20112879068,0%31,3%16,3%8,9%1.3048.0140,82+34,8%+27,3%1.500
20102137166,7%33,2%13,6%6,8%1.0297.5510,98-24,3%-36,6%1.500
200928111262,9%39,6%24,5%10,5%1.6236.5941,34+17,0%+214,7%
20082403560,3%14,7%9,6%3,1%5075.3772,07-0,5%-48,0%800
20072426862,6%28,2%20,1%5,6%9864.9132,58+1,4%+8,8%1.500

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Sông Đà
51,00%
Phạm Khắc Tập
12,50%
Erikoissijoitusrahasto Elite (Mutual Fund Elite (Non-ucits))
7,00%
Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity
4,90%
PYN Elite Fund
4,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
19,90%