SJE

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Sông Đà 11

Giá đóng cửa gần nhất
12,6nghìn đ
43,2% 1 năm31,5% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Công ty Cổ phần Sông Đà 11

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Sông Đà 11 (SJE) tiền thân là Đội điện, nước thuộc Công ty Xây dựng Thủy điện Thác Bà được thành lập năm 1961. Công ty được cổ phần hóa năm 2004. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây lắp đường dây tải điện, trạm biến áp đến cấp điện áp 500KV cho các công tr…

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy ngành công nghiệp hóa chất, khai khoángXây dựng công trình thuật dân dụng khácXây dựng các công trình: Thủy điện, thủy lợi, giao thông và bưu điện
Giá hiện tại
12,6 k₫
Vốn hoá
504 tỷ
P/E
3,1
P/B
0,35
EPS
4.000 đ
BVPS
36.050 đ
Cổ tức TM
1.500 đ (~11,9%)
Room ngoại
0,3%
Sở hữu NN
10,2%
Đỉnh / Đáy 1 năm
27,0 / 13,2

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Chuyên Sâu (SJE)

Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast

Xem tất cả →
SJE· Ngày: 13/08/2026

Phân tích cổ phiếu SJE

ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 12,6 k₫
27,821,916,010,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k0k16%11%5%0%Năm 2010: Doanh thu 747 tỷ đNăm 2010: LNST 28 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 732 tỷ đNăm 2011: LNST 26 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 874 tỷ đNăm 2012: LNST 32 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 871 tỷ đNăm 2013: LNST 15 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.345 tỷ đNăm 2014: LNST 45 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.135 tỷ đNăm 2015: LNST 95 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 969 tỷ đNăm 2016: LNST 38 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 702 tỷ đNăm 2017: LNST 85 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 618 tỷ đNăm 2018: LNST 44 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 678 tỷ đNăm 2019: LNST 71 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 691 tỷ đNăm 2020: LNST 22 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 711 tỷ đNăm 2021: LNST 56 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 907 tỷ đNăm 2022: LNST 72 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 696 tỷ đNăm 2023: LNST 88 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 2.360 tỷ đNăm 2024: LNST 170 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.672 tỷ đNăm 2025: LNST 160 tỷ đ25Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 8,4%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 12,1%Biên ròng: 7,1%Biên ròng: 10,5%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 7,9%Biên ròng: 7,9%Biên ròng: 12,6%Biên ròng: 7,2%Biên ròng: 9,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Sông Đà 11 (SJE) tiền thân là Đội điện, nước thuộc Công ty Xây dựng Thủy điện Thác Bà được thành lập năm 1961. Công ty được cổ phần hóa năm 2004. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây lắp đường dây tải điện, trạm biến áp đến cấp điện áp 500KV cho các công trình thuỷ điện, thuỷ lợi, giao thông. Hiện nay, công ty đang tham gia thi công xây lắp đường dây tải điện cho nhiều công trình quan trọng của ngành Điện lực Việt Nam như thủy điện Lai Châu, thủy điện Xêkaman, nhà máy nhiệt điện Mông Dương. Năm 2006, SJE chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy ngành công nghiệp hóa chất, khai khoángXây dựng công trình thuật dân dụng khácXây dựng các công trình: Thủy điện, thủy lợi, giao thông và bưu điệnXây lắp hệ thống đường dây tải điện, trạm biến áp đến cấp điện áp đến 500KV, xây lắp hệ thống cấp thoát nước đô thị và khu công nghiệp, xây lắp kết cấu công trìnhKinh doanh xây dựng khu đô thị, nhà cao tầng, khu công nghiệpXây dựng và lắp đặt các nhà máy xử lý nước sạch và xử lý nước thảixây dựng các nhà máy thủy điệnQuản lý vận hành phân phối điện nước cho các công trình, quản lý vận hành nhà máy thủy điện vừa và nhỏ, nhà máy nước khu công nghiệp và đô thịquản lý vận hành kinh doanh bán điệnSản xuất, kinh doanh điện thương phẩmSản xuất kinh doanh kim khí, các sản phẩm về cơ khíBảo trì, bảo dưỡng định kỳ cho các nhà máy điện, trạm biến áp, xử lý sự cố bất thường cho các công trình điệntư vấn chuyên ngành thiết kế hệ thống điện - điện tử và tự động hóaKhai thác cát, sỏi, đá làm đường và xây dựngKinh doanh vận tải và dịch vụ du lịchvận tải hàng hóa đường bộLắp đặt hệ thống cơ điện lạnh, điện chiếu sáng, của các tòa nhà cao tầng, khu đô thị và khu công nghiệp'Lắp đặt hệ thống thông gió, điều hòa thông tin và điều khiển của các tòa nhà cao tầng, khu đô thị và khu công nghiệpCung cấp, mua bán lắp đặt các thiết bị phòng cháy chữa cháy và hệ thống phòng cháy chữa cháyXây lắp, thí nghiệm, hiệu chỉnh, bảo dưỡng lắp rápTủ Bảng điện công nghiệp cho đường dây, nhà máy điện, trạm biến áp và cho các dây chuyền công nghiệp có cấp điện áp đến 500KVHoạt động kinh doanh bất động sản: DỊch vụ quản lý, vận hành cơ sở hạ tầng, khu đô thị và nhà cao tầngXuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ mặt hàng Nhà nước cấm) kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư thiết bị, phương tiện vận tải cơ giới, phụ tùng cơ giới phục vụ thi công xây dựng và công nghệ xây dựngSản xuất và kinh doanh bia (bia tươi, bia hơi, bia chai và bia hộp)(Đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ hoạt động sản xuất kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.67216022,0%9,6%11,1%3,9%4.00036.0501,87-29,1%-5,7%
20242.36017015,2%7,2%18,8%6,4%4.25022.6501,95+239,0%+93,2%
20236968833,0%12,6%11,7%4,6%2.20018.7501,56-23,3%+23,1%
20229077226,5%7,9%10,5%3,7%1.80017.0501,81+27,7%+26,8%
20217115633,2%7,9%8,5%2,6%1.40016.5002,23+2,9%+152,0%1.500
20206912229,1%3,2%3,6%1,0%55015.7002,45+1,9%-68,7%500
20196787134,0%10,5%11,2%3,1%1.77515.9252,56+9,7%+63,9%1.000
20186184423,8%7,1%8,7%2,5%1.10012.5752,50-12,0%-48,6%1.400
20177028525,1%12,1%17,1%5,8%2.12512.4001,96-27,5%+124,7%2.300
20169693815,0%3,9%8,9%2,6%95010.6002,44-14,6%-60,3%2.000
20151.1359517,1%8,4%22,8%7,0%2.37510.4502,27-15,6%+111,7%2.000
20141.3454516,3%3,3%15,5%4,9%1.1257.2502,17+54,4%+192,7%2.000
20138711513,2%1,8%6,2%1,7%3756.2252,58-0,4%-52,3%1.200
20128743213,8%3,7%13,0%3,8%8006.2252,45+19,5%+26,3%1.500
20117322615,1%3,5%11,0%3,1%6505.7752,62-2,1%-10,1%
20107472812,6%3,8%12,6%3,7%7005.6252,43+38,0%-2,2%1.600
20095422915,7%5,4%15,7%3,6%7254.6253,31+68,1%+44,4%
20083222018,6%6,2%17,9%5,5%5002.8002,25+35,6%+88,2%1.600
20072381118,8%4,5%10,5%3,0%2752.5502,51-6,9%+23,0%1.600

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty TNHH Đầu Tư Energy Việt Nam
56,00%
Tổng Công ty Sông Đà
10,20%
Lưu Văn Hổ
5,00%
Nguyễn Thị Hoan
0,20%
Phạm Lạp
0,20%
Nguyễn Hữu Hải
0,20%
Ngô Văn Đễ
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
28,10%