CỔ PHIẾU TẠM NGỪNG GIAO DỊCH. Không còn giao dịch (giá cuối 2024-07-25)

SJF

Nông sản, thủy sản, đồn điềnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Đầu tư Sao Thái Dương

Giá đóng cửa gần nhất
1,8nghìn đ
56,7% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 25/07/2024
S

Công ty Cổ phần Đầu tư Sao Thái Dương

Nông sản, thủy sản, đồn điền

Công ty Cổ phần Đầu tư Sao Thái Dương (SJF) được thành lập vào tháng 03/2012. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp giải pháp sản xuất nông nghiệp sạch ứng dụng công nghệ vi sinh, đầu tư sản xuất nông nghiệp hữu cơ và cung cấp thực phẩm sạch chất lượng cao, và sản xuất …

Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợpBán buôn thực phẩmHoạt động dịch vụ trồng trọt
Giá hiện tại
1,8 k₫
Vốn hoá
141 tỷ
P/E
P/B
0,29
EPS
-430 đ
BVPS
6.114 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,3%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
1,7 / 1,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 1,8 k₫
21,514,77,91,1201920202021202220232024
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k-0k12%-18%-48%-78%Năm 2014: Doanh thu 13 tỷ đNăm 2014: LNST 0 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 309 tỷ đNăm 2015: LNST 29 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.148 tỷ đNăm 2016: LNST 66 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 993 tỷ đNăm 2017: LNST 44 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 544 tỷ đNăm 2018: LNST 48 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 666 tỷ đNăm 2019: LNST 5 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 371 tỷ đNăm 2020: LNST -28 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 494 tỷ đNăm 2021: LNST 18 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 173 tỷ đNăm 2022: LNST -32 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 110 tỷ đNăm 2023: LNST -39 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 115 tỷ đNăm 2024: LNST -14 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 32 tỷ đNăm 2025: LNST -34 tỷ đ25Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 9,5%Biên ròng: 5,7%Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 8,8%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: -7,7%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: -18,7%Biên ròng: -35,8%Biên ròng: -12,0%Biên ròng: -105,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Đầu tư Sao Thái Dương (SJF) được thành lập vào tháng 03/2012. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp giải pháp sản xuất nông nghiệp sạch ứng dụng công nghệ vi sinh, đầu tư sản xuất nông nghiệp hữu cơ và cung cấp thực phẩm sạch chất lượng cao, và sản xuất tre ép công nghiệp. SJF độc quyền sở hữu tại Việt Nam 03 gói giải pháp công nghệ sinh học tiên tiến Nhật Bản, bao gồm LBF (Lactobacillus Fermentum), giải pháp sinh học P-Gro và công nghệ bảo quản cấp đông mềm Sunstar Fresh Keeping (PWS). Bên cạnh đó, Công ty hiện đang sở hữu 03 nhà máy sản xuất sản phẩm tre công nghiệp với công suất 255.000m3/năm. Ngày 13/11/2024, SJF chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Nông sản, thủy sản, đồn điền
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợpBán buôn thực phẩmHoạt động dịch vụ trồng trọtHoạt động dịch vụ sau thu hoạchHoạt động dịch vụ lâm nghiệpCưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗSản xuất đồ gỗ xây dựngSản xuất giường, tủ, bàn, ghếHoàn thiện công trình xây dựngChế biến và bảo quản rau quảBán buôn gạoTrồng cây gia vị, cây dược liệuSản xuất sản phẩm khác từ gỗsản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bệnSản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khácTrồng rừng và chăm sóc rừngTrồng lúaTrồng ngô và cây lương thực có hạt khácTrồng cây lấy củ có chất bộtTrồng cây có hạt chứa dầuTrồng cây thuốc lá, thuốc làoTrồng cây lấy sợiTrồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnhTrồng cây ăn quảTrồng cây lấy quả chứa dầu

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202532-34-9,3%-105,0%-7,0%-4,0%-4306.1140,75-72,1%-144,0%
2024115-1417,0%-12,0%-2,7%-1,7%-1776.5440,57+4,3%+65,0%
2023110-39-13,5%-35,8%-5,0%-3,8%-4949.9240,31-36,2%-22,0%
2022173-32-4,3%-18,7%-4,0%-3,2%-40510.3160,24-65,1%-281,5%
2021494181,3%3,6%2,1%1,5%22810.7220,37+33,4%+162,6%
2020371-284,8%-7,7%-3,4%-2,4%-35410.5570,39-44,3%-647,8%
201966655,1%0,8%0,6%0,4%6310.9110,42+22,4%-89,1%
20185444810,7%8,8%5,5%3,7%60811.0000,49-45,2%+7,8%
2017993442,9%4,5%5,2%3,6%55710.7090,46-13,5%-32,7%
20161.148666,4%5,7%7,8%5,9%83510.7220,32+271,0%+124,6%
2015309296,8%9,5%3,7%2,9%3679.8860,28+2.323,2%+11.792,4%
20141301,0%1,9%0,1%0,1%3.8480,50

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Đỗ Cần
8,90%
Đỗ Ngọc Anh Thư
5,20%
Công ty Cổ phần Đầu tư TONKIN
5,00%
Nguyễn Trí Thiện
4,90%
Nguyễn Thị Hồng Ngọc
4,90%
Bùi Thị Hạnh Tâm
4,50%
Nguyễn Thị Ban
4,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
62,20%