SLS

Sản phẩm thực phẩmHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Mía đường Sơn La

Giá đóng cửa gần nhất
148nghìn đ
16,4% 1 năm8,6% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Công ty Cổ phần Mía đường Sơn La

Doanh nghiệp sản xuất đường mía dẫn đầu miền Bắc, niêm yết trên HNX với mã SLS, niên độ tài chính 01/07-30/06

Thị trường chính: Miền Bắc Việt Nam — tiêu thụ mạnh tại Sơn La, Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương (cũ) và Vĩnh Phúc (cũ), cùng mạng lưới phân phối rộng khắp hầu hết các tỉnh thành phía Bắc; đồng thời xuất khẩu sang Trung Quốc (tr.8-9, tr.10-11)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Sản xuất và kinh doanh đường
Lĩnh vực cốt lõi, tạo nguồn doanh thu chủ lực. SLS sản xuất các loại đường RS, RE với nhiều quy cách đóng gói (túi 0,5kg, 1kg, bao 50kg), phục vụ nhu cầu trong nước và xuất khẩu, đặc biệt sang Trung Quốc; công suất chế biến hơn 5.000 tấn mía/ngày (tr.10-11)
Mảng kinh doanh cốt lõi, chiếm tỷ trọng doanh thu chủ lực của Công tyCốt lõi
Sản phẩm phụ và dịch vụ nông nghiệp
Tận dụng phụ phẩm từ sản xuất đường như bã mía, bùn lọc để sản xuất phân bón vi sinh và phân hữu cơ; đồng thời cung ứng giống mía mới năng suất, chất lượng cao cho nông dân nhằm phát triển vùng nguyên liệu bền vững (tr.10-11)
Hỗ trợ ổn định vùng nguyên liệu, tạo lợi ích kép cho nông dân và Công tyPhụ phẩm nông nghiệp
Thương mại — kinh doanh xăng dầu
Công ty mở rộng hoạt động sang lĩnh vực thương mại với việc kinh doanh xăng dầu, cung cấp nhiên liệu cho các phương tiện chuyên chở hàng hóa trong nội bộ Công ty (tr.10-11)
Mảng kinh doanh bổ trợ, giúp Công ty chủ động cung ứng nhiên liệu cho sản xuất và phân phối tại địa phươngThương mại
Dịch vụ logistics — vận tải và kho bãi
SLS cung cấp dịch vụ vận tải hàng hóa đường bộ, hỗ trợ vận chuyển mía từ vùng nguyên liệu về nhà máy và đưa sản phẩm đường tới khách hàng; đồng thời khai thác dịch vụ kho bãi, lưu giữ hàng hóa (tr.10-11)
Tối ưu hóa chuỗi cung ứng, gia tăng hiệu quả kinh doanhLogistics
Xây dựng hạ tầng phục vụ sản xuất và vùng nguyên liệu
Đầu tư phát triển hạ tầng vùng nguyên liệu như hệ thống kênh mương nội đồng, đường giao thông nông thôn và các công trình phục vụ sản xuất (tr.10-11)
Cải thiện vận chuyển mía và đời sống kinh tế - xã hội địa phương, củng cố vai trò của SLS trong phát triển bền vữngHạ tầng

🎯 Thị trường đầu ra

  • Thị trường tiêu thụ trọng điểm: Sơn La, Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương (cũ) và Vĩnh Phúc (cũ) (tr.8-9)
  • Mạng lưới phân phối rộng khắp hầu hết các tỉnh thành phía Bắc (tr.8-9)
  • Xuất khẩu đường sang thị trường Trung Quốc (tr.10-11)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Giá đường thế giới giảm xuống mức thấp nhất trong 4 năm (nửa đầu 2025) do nguồn cung tăng mạnh từ Brazil, Ấn Độ, Thái Lan, ảnh hưởng trực tiếp đến doanh thu tiêu thụ (tr.18-19)
  • Đường nhập lậu qua Thái Lan - Campuchia - Lào và gian lận thương mại tiếp tục bóp méo thị trường, đẩy tồn kho nội địa lên mức kỷ lục (tr.18-19)
  • Biến đổi khí hậu (hạn hán, ngập úng) tại vùng nguyên liệu Sơn La khiến sản lượng mía thu mua niên độ 2024-2025 chỉ đạt 90,58% kế hoạch (524.993 tấn so với kế hoạch 579.500 tấn) (tr.24-25)
  • Kết quả kinh doanh vượt xa kế hoạch: lợi nhuận sau thuế niên độ 2024-2025 đạt 374,21 tỷ đồng, hoàn thành 249,47% chỉ tiêu Đại hội đồng cổ đông năm 2024 giao (tr.30-31, tr.56-57)
  • Hợp tác với Công ty TNHH Dịch vụ kỹ thuật công trình Minh Sóc Quảng Tây (Trung Quốc) áp dụng quy trình quản lý sản xuất tinh nghệ nhằm nâng cao hiệu suất thu hồi đường (tr.24-25)
  • Kế hoạch niên độ 2025-2026: tổng doanh thu thuần 892,76 tỷ đồng, lợi nhuận trước thuế và sau thuế đều 109,59 tỷ đồng, trọng tâm ổn định vùng nguyên liệu — nâng cao hiệu quả chế biến — kiện toàn quản trị và mở rộng thị trường tiêu thụ (tr.50-51)
Nguồn: CTCP Mía đường Sơn La (SLS) — Báo cáo thường niên niên độ 2024-2025 (01/07/2024-30/06/2025), lưu trữ trên FPTS (file SLS_VI_BaoCaoThuongNien_20242025.pdf, 60 trang PDF, ký ngày 22-23/09/2025)
Giá hiện tại
148 k₫
Vốn hoá
1.479 tỷ
P/E
4,0
P/B
0,86
EPS
37.400 đ
BVPS
172.800 đ
Cổ tức TM
15.000 đ (~10,1%)
Room ngoại
1,6%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
194,3 / 132,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 147,9 k₫
20115911774,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k0k48%32%16%0%Năm 2010: Doanh thu 192 tỷ đNăm 2010: LNST 25 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 365 tỷ đNăm 2011: LNST 35 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 599 tỷ đNăm 2012: LNST 69 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 575 tỷ đNăm 2013: LNST 51 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 412 tỷ đNăm 2014: LNST 17 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 555 tỷ đNăm 2015: LNST 79 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 521 tỷ đNăm 2016: LNST 137 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 688 tỷ đNăm 2017: LNST 189 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 803 tỷ đNăm 2018: LNST 95 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 914 tỷ đNăm 2019: LNST 62 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.054 tỷ đNăm 2020: LNST 119 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 801 tỷ đNăm 2021: LNST 164 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 869 tỷ đNăm 2022: LNST 188 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.716 tỷ đNăm 2023: LNST 523 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.412 tỷ đNăm 2024: LNST 526 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.161 tỷ đNăm 2025: LNST 374 tỷ đ25Biên ròng: 13,2%Biên ròng: 9,5%Biên ròng: 11,5%Biên ròng: 8,8%Biên ròng: 4,2%Biên ròng: 14,2%Biên ròng: 26,3%Biên ròng: 27,5%Biên ròng: 11,8%Biên ròng: 6,8%Biên ròng: 11,3%Biên ròng: 20,4%Biên ròng: 21,6%Biên ròng: 30,5%Biên ròng: 37,3%Biên ròng: 32,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Mía đường Sơn La (SLS), tiền thân là Nhà máy Đường Sơn La được thành lập từ năm 1995. Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty hoạt động kinh doanh chính trong lĩnh vực chế biến và kinh doanh đường, các sản phẩm sau đường (mật rỉ), Trong đó hoạt động chế biến và kinh doanh đường là hoạt động chính chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng lợi nhuận của công ty (khoảng 88%). Các sản phẩm chủ yếu là đường A1, A2, B, C và mật rỉ được phân phối trực tiếp cho các công ty bánh kẹo như CTCP Bánh kẹo Hải hà, Hải Châu, Công ty TNHH Kim Hà Việt, Công ty Bò sữa Mộc Châu... Thị trường tiêu thụ sản phẩm chính của Công ty là Hà Nội, chiếm 75% sản lượng. Mía đường Sơn La đã hoàn thành dự án xây dựng dây chuyền sản xuất đường RE chất lượng cao, trở thành doanh nghiệp duy nhất có khả năng sản xuất đường RE tại miền Bắc và cả nước cũng chỉ có 5 doanh nghiệp có khả năng sản xuất đường RE. Ngày 16/10/2012, SLS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm thực phẩm
Dữ liệu tài chính
20092025 (17 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (20 ngành nghề)
Công nghiệp đườngChế biến và kinh doanh các sản phẩm sau đườngSản xuất cồn, nha và nước uống có cồnNước uống không có cồnChế biến và kinh doanh các sản phẩm nông sảnChế biến và kinh doanh thức ăn gia súcDịch vụ vận tảiSửa chữa máy móc, thiết bịSản xuất và cung ứng giống cây, con, tiêu thụ sản phẩmChăn nuôi bò sữaChế biến sữa, bò thịtChế biến, kinh doanh các sản phẩm cao suKinh doanh thương mạiCung ứng vật tư nguyên liệuNghiên cứu và phát triển khoa học nông nghiệpDịch vụ làm đất nông, lâm nghiệpBán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quanKinh doanh bất động sản với quyền sở hữu hoặc đi thuêCho thuê kho, đại lý ký gửi hàng hóaBán buôn phân bón thuốc trừ sâu và hóa chất khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (17 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.16137432,8%32,2%21,7%18,0%37.400172.8000,21-17,8%-28,9%15.000
20241.41252637,4%37,3%33,9%31,0%52.600155.5000,09-17,7%+0,6%20.000
20231.71652332,5%30,5%44,3%39,0%52.300118.1000,14+97,5%+178,8%15.000
202286918825,9%21,6%24,7%13,6%18.80076.0000,82+8,5%+14,5%10.000
202180116425,0%20,4%24,9%13,7%16.40065.7000,82-24,0%+37,3%8.000
20201.05411916,1%11,3%20,9%10,6%11.90057.1000,97+15,2%+91,4%7.000
20199146212,8%6,8%12,8%5,5%6.20048.7001,32+13,8%-34,1%5.000
20188039519,2%11,8%19,8%8,7%9.50047.7001,28+16,7%-50,0%3.000
201768818932,6%27,5%45,1%18,1%18.90042.0001,49+32,2%+38,1%6.000
201652113730,2%26,3%47,4%25,3%13.70028.9000,88-6,2%+73,7%4.000
20155557917,3%14,2%39,8%30,0%7.90019.8000,33+34,7%+359,6%6.000
2014412178,8%4,2%10,3%7,1%1.70016.6000,47-28,4%-66,3%3.500
20135755115,8%8,8%28,3%20,1%5.10018.0000,41-3,9%-26,3%3.500
20125996919,6%11,5%43,4%27,2%6.90015.9000,60+63,9%+98,9%3.500
20113653517,8%9,5%34,8%14,0%3.50010.0001,49+90,2%+36,7%
20101922527,4%13,2%32,1%15,1%2.5007.9001,13+54,9%+225,8%
2009124814,6%6,3%13,5%7,7%8005.8000,77

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Trần Thị Thái
27,40%
Công ty TNHH Thái Liên
15,00%
Đặng Việt Anh
9,80%
Tạ Ngọc Hương
2,90%
Trần Ngọc Hiếu
1,30%
Trần Văn Thành
0,20%
Lê Quang Nhự
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
43,20%