SMB

BiaHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung

Giá đóng cửa gần nhất
40,5nghìn đ
+11,1% 1 năm+3,9% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung

Mục tiêu cốt lõi của SMB là giữ vững vị thế đơn vị sản xuất chủ lực trong hệ thống SABECO tại khu vực Miền Trung và Tây Nguyên (tr.22-23)

Thị trường chính: Nhà máy sản xuất chính tại Đắk Lắk và Gia Lai (Quy Nhơn), chi nhánh tại Phú Yên; mở rộng tiêu thụ tại Gia Lai, Quảng Ngãi, Lâm Đồng, Khánh Hòa, Đồng Nai và các tỉnh Miền Tây Nam Bộ (tr.18-19)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Bia Sài Gòn (gia công/phân phối theo hệ thống SABECO)
Sản lượng tiêu thụ năm 2025 đạt 41,51 triệu lít (gồm Sài Gòn Lager chai 450ml và Sài Gòn Lager lon 330ml), chỉ đạt 62,89% kế hoạch năm và bằng 73,61% so với cùng kỳ 2024, do thay đổi chính sách phân bổ sản lượng giữa các đơn vị thành viên SABECO và sức mua thị trường còn yếu (tr.42-43)
Ngành hàng truyền thống, cốt lõi nhưng đang suy giảm tỷ trọng trong tổng sản lượngCốt lõi - suy giảm
Bia tự doanh (Bia Quy Nhơn, Lowen Silver, Daklak, Bia tươi)
Sản lượng tiêu thụ năm 2025 đạt 123,31 triệu lít, vượt 112,10% kế hoạch năm và tăng 2,56% so với 2024; thị phần được giữ vững và phát triển nhờ đẩy mạnh marketing, mở rộng thị trường mới và ngoại tỉnh (tr.42-45)
Động lực tăng trưởng chính, chiếm tỷ trọng sản lượng lớn nhất và đang bù đắp cho sự sụt giảm của Bia Sài GònĐộng lực tăng trưởng
Đồ uống xuất khẩu
Sản lượng xuất khẩu năm 2025 thực hiện được 2,54 triệu lít, đạt 127,23% kế hoạch; danh mục thị trường quốc tế mở rộng đến hơn 20 quốc gia, năm 2025 lần đầu xuất khẩu thành công sang Indonesia và Malaysia (tr.44-45)
Mảng còn nhỏ về quy mô nhưng tăng trưởng nhanh, tạo nguồn thu ngoại tệ và 'hàng rào tự nhiên' (natural hedge) trước biến động tỷ giáMới nổi
Nước uống đóng chai, rượu, sữa
Sản lượng năm 2025 đạt 8,56 triệu lít, bằng 85% kế hoạch năm và giảm nhẹ so với cùng kỳ (bằng 96,29% năm 2024) (tr.42-43)
Mảng sản phẩm phụ trợ, đa dạng hóa danh mục kinh doanhPhụ trợ

🎯 Thị trường đầu ra

  • Nhà máy sản xuất chính đặt tại Đắk Lắk và Gia Lai; chi nhánh phân phối tại Phú Yên (tr.18-19)
  • Thị trường tiêu thụ trong nước mở rộng đến Gia Lai, Quảng Ngãi, Lâm Đồng, Khánh Hòa, Đồng Nai và các tỉnh Miền Tây Nam Bộ (tr.18-19)
  • Thị trường xuất khẩu mở rộng đến hơn 20 quốc gia, tiêu biểu Úc, Nhật Bản, Hoa Kỳ; năm 2025 lần đầu xuất khẩu thành công sang Indonesia và Malaysia, đang từng bước khai phá thị trường tiềm năng tại Châu Âu (tr.24-25)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Bia tự doanh (Quy Nhơn, Lowen Silver, Daklak, Bia tươi) tăng trưởng mạnh, đạt 123,31 triệu lít, vượt 112,10% kế hoạch năm 2025 nhờ mở rộng thị trường mới và ngoại tỉnh, bù đắp cho sự sụt giảm của Bia Sài Gòn (tr.42-45)
  • Đột phá xuất khẩu: sản lượng đạt 2,54 triệu lít (127,23% kế hoạch), mở rộng danh mục thị trường quốc tế lên hơn 20 quốc gia, tạo nguồn thu ngoại tệ bền vững và hàng rào tự nhiên chống rủi ro tỷ giá (tr.44-45)
  • Tổng doanh thu năm 2025 đạt 1.263,74 tỷ đồng, lợi nhuận trước thuế đạt 211,90 tỷ đồng (136,97% kế hoạch); biên lợi nhuận gộp cải thiện 16,58% so với 2024 nhờ kiểm soát chi phí hiệu quả dù doanh thu giảm 7,45% (tr.102-103)
  • Dự án điện mặt trời áp mái tại các nhà máy tiếp tục phát huy hiệu quả, góp phần giảm chi phí sản xuất và tạo thêm nguồn thu cho Công ty (tr.102-103)
  • Kinh tế Việt Nam năm 2025 tăng trưởng vượt bậc với GDP tăng 8,02%, chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) toàn ngành tăng 9,2%, tạo nền tảng vĩ mô thuận lợi cho phục hồi sức mua (tr.24-25)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 - Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung (mã SMB, sàn HOSE), công bố 31/03/2026, nguồn FPTS (file PDF 85 trang)
Giá hiện tại
40,5 k₫
Vốn hoá
1.214 tỷ
P/E
6,9
P/B
1,93
EPS
5.900 đ
BVPS
20.933 đ
Cổ tức TM
4.000 đ (~9,9%)
Room ngoại
13,4%
Sở hữu NN
2,4%
Đỉnh / Đáy 1 năm
39,9 / 35,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 40,5 k₫
41,735,629,423,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k0k18%12%6%0%Năm 2010: Doanh thu 1.168 tỷ đNăm 2010: LNST 106 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 943 tỷ đNăm 2011: LNST 0 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.102 tỷ đNăm 2012: LNST 36 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.204 tỷ đNăm 2013: LNST 42 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.221 tỷ đNăm 2014: LNST 66 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 758 tỷ đNăm 2015: LNST 80 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 822 tỷ đNăm 2016: LNST 104 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.124 tỷ đNăm 2017: LNST 127 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.540 tỷ đNăm 2018: LNST 140 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.526 tỷ đNăm 2019: LNST 207 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.207 tỷ đNăm 2020: LNST 159 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.191 tỷ đNăm 2021: LNST 159 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.387 tỷ đNăm 2022: LNST 185 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.320 tỷ đNăm 2023: LNST 154 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.447 tỷ đNăm 2024: LNST 179 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.366 tỷ đNăm 2025: LNST 177 tỷ đ25Biên ròng: 9,1%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 10,5%Biên ròng: 12,6%Biên ròng: 11,3%Biên ròng: 9,1%Biên ròng: 13,6%Biên ròng: 13,2%Biên ròng: 13,3%Biên ròng: 13,3%Biên ròng: 11,7%Biên ròng: 12,3%Biên ròng: 13,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Miền Trung (SMB) được thành lập trên cơ sở hợp nhất 03 đơn vị: Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Quy Nhơn, Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Phú Yên, Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Đak Lak, thành lập năm 2008. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh các loại bia, rượu, cồn và các nước giải khát. Công ty là công ty con của Tổng công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn (SABECO). Công suất của Công ty tại nhà máy Quy Nhơn đạt 60 triệu lít/năm, nhà máy Phú Yên đạt 45 triệu lít/năm, nhà máy Đak Lak đạt 120 triệu lít/năm. Thị trường tiêu thụ của công ty tại tỉnh Đaklak, Bình Định và Quy Nhơn. SMB được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2018.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Bia
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (20 ngành nghề)
Sản xuất các loại biaSản xuất rượuSản xuất nước giải khátSản xuất thiết bị, phụ tùng ngành công nghiệp thực phẩmMua bán các loại bia, rượu, nước giải khátMua bán thiết bị, phụ tùng ngành công nghiệp thực phẩmKinh doanh bất động sản, kho bãi, cho thuê văn phòngTư vấn đào tạo, chế tạo máy móc, thiết bị và xây lắp công trình của ngành công nghiệp thực phẩmKhách sạnNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngVận tải hàng hóa bằng đường bộSản xuất điện gió, điện mặt trời và điện khácXây dựng nhà để ởTruyền tải và phân phối điệnXây dựng nhà không để ởSản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinhBán buôn khoáng sản titaMua bán mủ cao su nguyên liệuSản xuất cồn, nguyên vật liệu ngành công nghiệp thực phẩmBán buôn cồn, nguyên vật liệu ngành công nghiệp thực phẩm

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.36617731,5%13,0%28,2%16,9%5.90020.9330,66-5,6%-0,9%4.000
20241.44717927,9%12,3%29,8%17,2%5.96719.9670,73+9,6%+15,7%5.000
20231.32015425,9%11,7%25,8%15,2%5.13319.9330,70-4,9%-16,5%3.500
20221.38718526,9%13,3%30,4%18,9%6.16720.2330,61+16,5%+16,4%3.500
20211.19115926,5%13,3%28,6%16,9%5.30018.4670,69-1,3%-0,1%3.500
20201.20715925,8%13,2%32,1%19,8%5.30016.5000,62-20,9%-23,3%3.500
20191.52620723,3%13,6%43,9%26,0%6.90015.7330,69-0,9%+47,9%6.000
20181.54014017,6%9,1%31,6%16,7%4.66714.7670,89+37,0%+10,0%4.000
20171.12412721,0%11,3%26,7%16,8%4.23315.9000,59+36,8%+22,7%3.000
201682210425,0%12,6%23,3%16,0%3.46714.8670,45+8,4%+30,0%2.500
20157588024,3%10,5%19,5%11,3%2.66713.6330,73-37,9%+21,4%1.800
20141.2216613,9%5,4%16,8%8,7%2.20013.0330,92+1,4%+55,2%1.300
20131.2044213,9%3,5%11,6%5,0%1.40012.1331,33+9,3%+18,0%1.000
20121.1023614,8%3,3%10,2%3,8%1.20011.7331,66+16,8%900
201194314,4%0,0%0,0%0,0%11.0332,07-19,3%-100,0%500
20101.16810620,2%9,1%27,1%9,5%3.53313.0671,85+31,2%+329,7%1.582
2009890259,8%2,8%7,8%2,1%83310.6332,65+408,5%+679,3%
2008175-40,3%-2,4%-1,5%-0,6%-1339.8001,63

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn
32,20%
Công ty Cổ Phần Thương Mại Địa Ốc Việt
12,50%
Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến thiết Phú Yên
5,40%
Capital Shine Limited
5,30%
Công Ty TNHH Đầutư Kinh Doanh Bất Động Sản Việt Gia Phú
3,10%
Huỳnh Văn Dũng
1,40%
Trần Thị Kim Phượng
0,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
39,40%