SMC

ThépNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại SMC

Giá đóng cửa gần nhất
10,3nghìn đ
17,6% 1 năm26,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại SMC

Báo cáo thường niên 2025 · Thương mại · gia công thép

Thị trường chính: phân phối + gia công thép nội địa
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Thương mại + gia công thép (coil center)
Đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng và thị trường (tr.5)
Mảng cốt lõiSắt thép × Nhập khẩu

🎯 Thị trường đầu ra

  • Nội địa: cầu thép được đỡ bởi đầu tư công + hồi phục bất động sản (tr.4)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Chênh giá thép nhập ↔ giá bán nội địa · bản chất lợi nhuận thương mại
  • Đầu tư công + bất động sản (tr.4)
  • Rào cản thương mại ép hàng xuất quay về nội địa (tr.4)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 CTCP Đầu tư Thương mại SMC (công bố 04/2026) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
10,3 k₫
Vốn hoá
762 tỷ
P/E
3,8
P/B
0,76
EPS
2.676 đ
BVPS
13.608 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~9,7%)
Room ngoại
20,3%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
16,9 / 10,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 10,3 k₫
46,032,619,25,7202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
27k17k8k-1k5%1%-4%-9%Năm 2010: Doanh thu 6.891 tỷ đNăm 2010: LNST 82 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 8.979 tỷ đNăm 2011: LNST 73 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 8.975 tỷ đNăm 2012: LNST 69 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 9.660 tỷ đNăm 2013: LNST 25 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 10.914 tỷ đNăm 2014: LNST 20 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 10.050 tỷ đNăm 2015: LNST -196 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 9.447 tỷ đNăm 2016: LNST 368 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 12.665 tỷ đNăm 2017: LNST 276 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 16.473 tỷ đNăm 2018: LNST 168 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 16.844 tỷ đNăm 2019: LNST 100 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 15.745 tỷ đNăm 2020: LNST 316 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 21.319 tỷ đNăm 2021: LNST 901 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 23.188 tỷ đNăm 2022: LNST -652 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 13.788 tỷ đNăm 2023: LNST -919 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 8.931 tỷ đNăm 2024: LNST 12 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 7.012 tỷ đNăm 2025: LNST 198 tỷ đ25Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: -1,9%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 4,2%Biên ròng: -2,8%Biên ròng: -6,7%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 2,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại SMC (SMC), tiền thân là Cửa hàng Vật Liệu Xây Dựng số 1 được thành lập vào năm 1988. Năm 2004, chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Sản phẩm kinh doanh chính của Công ty là các loại thép gồm thép xây dựng, thép hình, thép tấm, và các loại vật liệu xây dựng khác. Công ty là nhà phân phối chiến lược của các nhà sản xuất thép lớn trong và ngoài nước như Pomina, Vinakyoei, thép Tây Đô, thép tấm lá Phú Mỹ, tôn Phương Nam và Posco, với thị phần chiếm khoảng 5% so với cả nước và khoảng 17% so với khu vực phía Nam. Hệ thống đại lý, cửa hàng phân phối của Công ty phủ khắp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Bình Dương. Đà Nẵng, Cần Thơ và các tỉnh lân cận, các cửa hàng trong thành phố đa số nằm ở những vị trí thuận lợi. Sản phẩm thép của công ty gắn liền với các công trình trọng điểm quốc gia như: Nhà máy điện Phú Mỹ, Thủy điện Hàm Thuận-Đami, Cầu Mỹ Thuận, Nhà ga quốc tế Tân Sơn Nhất, Khu đô thị Phú Mỹ Hưng. Ngày 30/10/2006, SMC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Thép
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (8 ngành nghề)
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuBán buôn kim loại và quặng kim loạiBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngBán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácSản xuất đồ gỗ xây dựngSản xuất sắt, thép gangSản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20257.0121980,0%2,8%19,6%4,4%2.67613.6083,42-21,5%+1.536,2%
20248.931120,1%0,1%1,5%0,3%16210.9464,90-35,2%+101,3%
202313.788-9190,5%-6,7%-114,4%-15,1%-12.41910.8656,58-40,5%-41,0%
202223.188-652-0,2%-2,8%-37,8%-7,8%-8.81123.2843,83+8,8%-172,3%
202121.3199016,9%4,2%37,3%10,0%12.17632.6892,72+35,4%+185,1%1.000
202015.7453165,2%2,0%20,0%4,7%4.27021.4053,24-6,5%+216,7%1.000
201916.8441002,9%0,6%7,5%2,0%1.35118.0142,81+2,3%-40,6%1.000
201816.4731684,0%1,0%13,0%3,3%2.27017.5002,93+30,1%-39,2%1.100
201712.6652765,5%2,2%22,8%5,5%3.73016.3513,18+34,1%-25,0%1.000
20169.4473687,7%3,9%49,1%7,9%4.97310.1495,19-6,0%+288,2%1.500
201510.050-1961,4%-1,9%-50,1%-6,5%-2.6495.2846,74-7,9%-1.057,0%
201410.914203,0%0,2%3,6%0,5%2707.6626,24+13,0%-18,5%500
20139.660252,8%0,3%4,4%0,8%3387.7304,36+7,6%-63,8%800
20128.975692,7%0,8%11,8%3,2%9327.9592,630,0%-5,2%700
20118.979733,5%0,8%12,7%3,1%9867.7703,13+30,3%-11,1%1.000
20106.891823,6%1,2%15,1%3,3%1.1087.3783,51+30,8%+12,6%1.600
20095.268732,7%1,4%23,4%4,7%9864.2164,01+25,0%+1,4%1.600
20084.215724,0%1,7%27,7%9,6%9733.5141,89+40,5%+56,2%1.600
20073.000462,6%1,5%22,1%7,9%6222.8111,79+57,1%+104,1%500

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Hanwa Company Limited
19,60%
Nguyễn Quang Trung
8,00%
Nguyễn Ngọc Ý Nhi
3,20%
Nguyễn Quốc Thắng
2,30%
Nguyễn Nghĩa Dũng
2,30%
Công ty Tài Chính TNHH MTV Bưu Điện
1,60%
Phạm Hoàng Anh
1,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
61,60%