SMT

Thiết bị viễn thôngCông nghệ Thông tin

Công ty Cổ phần SAMETEL

Giá đóng cửa gần nhất
9,1nghìn đ
22,9% 1 năm21,6% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Công ty Cổ phần SAMETEL

Thiết bị viễn thông

Công ty Cổ phần SAMETEL (SMT) tiền thân là Xí nghiệp Vật liệu Viễn thông thuộc Công ty Cổ phần Cáp và Vật liệu Viễn thông, thành lập năm 2006 với số vốn điều lệ 25 tỷ đồng. Vốn điều lệ hiện tại của Công ty là 54.67 tỷ đồng. Các sản phẩm và dịch vụ chính của Công ty bao gồm các sả…

Sản xuất thiết bị truyền thôngBán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thôngSản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
Giá hiện tại
9,1 k₫
Vốn hoá
64 tỷ
P/E
P/B
1,10
EPS
-857 đ
BVPS
8.286 đ
Cổ tức TM
500 đ (~5,5%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
17,4 / 6,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 9,1 k₫
32,322,913,43,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k-0k11%-1%-13%-25%Năm 2010: Doanh thu 49 tỷ đNăm 2010: LNST 4 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 60 tỷ đNăm 2011: LNST 1 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 79 tỷ đNăm 2012: LNST 5 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 150 tỷ đNăm 2013: LNST 8 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 205 tỷ đNăm 2014: LNST 11 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 285 tỷ đNăm 2015: LNST 14 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 322 tỷ đNăm 2016: LNST 13 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 341 tỷ đNăm 2017: LNST 12 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 459 tỷ đNăm 2018: LNST 13 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 231 tỷ đNăm 2019: LNST -9 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 356 tỷ đNăm 2020: LNST 4 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 401 tỷ đNăm 2021: LNST 2 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 340 tỷ đNăm 2022: LNST 1 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 179 tỷ đNăm 2023: LNST 0 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 99 tỷ đNăm 2024: LNST 1 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 31 tỷ đNăm 2025: LNST -6 tỷ đ25Biên ròng: 8,6%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 6,6%Biên ròng: 5,3%Biên ròng: 5,3%Biên ròng: 5,0%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: -3,7%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: -19,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần SAMETEL (SMT) tiền thân là Xí nghiệp Vật liệu Viễn thông thuộc Công ty Cổ phần Cáp và Vật liệu Viễn thông, thành lập năm 2006 với số vốn điều lệ 25 tỷ đồng. Vốn điều lệ hiện tại của Công ty là 54.67 tỷ đồng. Các sản phẩm và dịch vụ chính của Công ty bao gồm các sản phẩm phục vụ ngành viễn thông như tủ , hộp cáp ABS, Composite, cáp và phụ kiện quang, Moderm ADSL, hộp đấu dây, măng sông cáp đồng. Trong đó doanh thu từ kinh doanh cáp quang thuê bao chiếm tỷ trọng cao nhất. Công ty có hệ thống máy móc, trang thiết bị hiện đại, công nghệ tiên tiến: Máy móc thiết bị sản xuất các sản phẩm từ nguyên vật liệu composite sử dụng thiết bị nhập khẩu từ Mỹ và Đài Loan; Máy cơ khí như máy chấn, tiện, đột, dập có xuất xứ từ Nhật Bản; Dây chuyền sản xuất ống lỏng chứa sợi quang và bọc cáp thuê bao quang có xuất xứ từ Trung Quốc. SMT đã triển khai xây dựng nhà xưởng với diện tích gần 7.000 m2, ngoài ra còn nhà kho, nhà bảo vệ, nhà xe,..với tổng diện tích hơn 500 m2. Ngày 26/04/2018, SMT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Công nghệ Thông tin
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị viễn thông
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất thiết bị truyền thôngBán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thôngSản xuất dây, cáp điện và điện tử khácBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácBán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanhBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngHoàn thiện công trình xây dựngSản xuất dây cáp, sợi cáp quang họcSản xuất thiết bị dây dẫn điện các loạiGia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loạiSản xuất ản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâuHoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ chưa được phân vào đâuLắp đặt hệ thống điệnHoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tínhSửa chữa máy móc, thiết bịĐại lý, môi giới, đấu giá hàng hóaBán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềmSửa chữa thiết bị liên lạcXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácCho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiểnSửa chữa thiết bị điệnXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ởSản xuất điệnTruyền tải và phân phối điện

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202531-6-7,9%-19,5%-10,4%-3,9%-8578.2861,67-68,5%-608,0%
202499114,1%1,2%1,7%1,0%1439.8570,70-44,8%+5.508,1%500
202317908,5%0,0%0,0%0,0%10.4291,20-47,4%-103,9%
202234018,6%0,2%0,8%0,3%14310.1431,56-15,1%-74,6%
2021401210,1%0,6%3,1%0,9%28610.1432,57+12,5%-41,7%
2020356414,0%1,1%5,5%2,0%5719.8571,78+54,3%+144,0%
2019231-917,9%-3,7%-11,7%-4,0%-1.28610.5711,90-49,7%-168,3%
20184591318,1%2,7%14,5%5,9%1.85712.4291,46+34,6%+2,3%1.500
20173411224,3%3,6%14,5%6,2%1.71412.1431,36+5,9%-4,8%1.200
20163221320,9%4,0%15,6%7,0%1.85711.8571,25+13,2%-9,7%1.200
20152851424,4%5,0%21,4%9,8%2.0009.5711,18+38,9%+30,9%1.500
20142051125,9%5,3%23,5%9,5%1.5716.7141,47+36,9%+37,1%
2013150825,1%5,3%19,0%8,7%1.1436.0001,19+88,5%+51,4%1.200
201279527,2%6,6%14,0%9,5%7145.4290,47+31,6%+592,5%700
201160123,3%1,3%2,3%1,7%1434.7140,39+21,9%-82,0%
201049428,7%8,6%14,2%9,6%5714.2860,47+8,0%+1,0%1.200
200946424,0%9,2%14,2%10,4%5714.2860,37+34,2%+70,9%
200834217,6%7,2%9,1%7,1%2863.8570,28-13,6%-57,6%
200739626,1%14,7%21,7%16,2%8573.8570,34

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Năng Hòa
17,80%
Trần Thị Thùy Dương
14,20%
Phạm Duy Khánh
5,00%
Nguyễn Thị Hải Yến
4,90%
Nguyễn Ngọc Huy
4,90%
Trần Thùy Linh
4,90%
Nguyễn Đông Hưng
4,90%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
43,40%