SNZ

Dịch vụ bất động sảnTài chính

Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp

Giá đóng cửa gần nhất
24,4nghìn đ
31,6% 1 năm26,1% YTD
Đóng cửa 26/08/2026
S

Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp

Dịch vụ bất động sản

Được thành lập vào năm 1990, Tổng Công ty Phát triển Khu Công nghiệp (SNZ), tiền thân là Công ty Phát triển Khu công nghiệp Biên Hòa, doanh nghiệp đầu tiên tại Việt Nam hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh và phát triển hạ tầng khu công nghiệp. Tính đến nay, SNZ đã đầu tư và phát …

Tái chế phế liệuBán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanhChuẩn bị mặt bằng
Giá hiện tại
24,4 k₫
Vốn hoá
9.174 tỷ
P/E
4,3
P/B
0,77
EPS
5.668 đ
BVPS
31.699 đ
Cổ tức TM
1.300 đ (~5,3%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
99,5%
Đỉnh / Đáy 1 năm
40,1 / 27,6

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Chuyên Sâu (SNZ)

Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast

Xem tất cả →
SNZ· Ngày: 08/01/2026

Đánh giá Tài sản SNZ Tính RNAV

ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 24,4 k₫
65,649,633,617,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
8k5k3k0k41%27%14%0%Năm 2013: Doanh thu 2.017 tỷ đNăm 2013: LNST 289 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 2.828 tỷ đNăm 2014: LNST 488 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 3.278 tỷ đNăm 2015: LNST 522 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 3.629 tỷ đNăm 2016: LNST 582 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 3.789 tỷ đNăm 2017: LNST 591 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 4.315 tỷ đNăm 2018: LNST 794 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 4.961 tỷ đNăm 2019: LNST 1.164 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 4.975 tỷ đNăm 2020: LNST 1.270 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 5.187 tỷ đNăm 2021: LNST 1.498 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 5.293 tỷ đNăm 2022: LNST 1.119 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 5.447 tỷ đNăm 2023: LNST 1.387 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 5.873 tỷ đNăm 2024: LNST 1.619 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 6.796 tỷ đNăm 2025: LNST 2.131 tỷ đ25Biên ròng: 14,3%Biên ròng: 17,2%Biên ròng: 15,9%Biên ròng: 16,0%Biên ròng: 15,6%Biên ròng: 18,4%Biên ròng: 23,5%Biên ròng: 25,5%Biên ròng: 28,9%Biên ròng: 21,1%Biên ròng: 25,5%Biên ròng: 27,6%Biên ròng: 31,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Được thành lập vào năm 1990, Tổng Công ty Phát triển Khu Công nghiệp (SNZ), tiền thân là Công ty Phát triển Khu công nghiệp Biên Hòa, doanh nghiệp đầu tiên tại Việt Nam hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh và phát triển hạ tầng khu công nghiệp. Tính đến nay, SNZ đã đầu tư và phát triển 11 khu công nghiệp tại Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu và Bình Thuận với tổng diện tích 4.644,8 ha. Đồng thời, công ty cũng phát triển các dự án bất động sản dân dụng chất lượng cao tiêu biểu như: Khu dân cư An Bình, Khu dân cư phường Thống Nhất, Khu dân cư phường Bửu Long, Chung cư Nguyễn Văn Trỗi,... SNZ được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ bất động sản
Dữ liệu tài chính
20132025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Tái chế phế liệuBán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanhChuẩn bị mặt bằngĐánh giá và xử lý các tác động của môi trường đối với công trình dân dụngLắp đặt hệ thống điệnKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêĐịnh giá bất động sản, tư vấn bất động sản, quảng cáo bất động sản, đấu giá bất động sản, quản lý bất động sản, sàn giao dịch bất động sảnHoạt động thể tháo khácHoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đềBán buôn nhiêu liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quanLắp đặt hệ thống xây dựng khácQuảng cáoNghiên cứu thị trường và thăm dò dư luậnTổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mạiHoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuDịch vụ lưu trú ngắn ngàyDịch vụ hỗ trợ tổng hợpVệ sinh chung nhà cửaDịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quanTư vấn lập dự án đầu tư, tư vấn đấu thầu, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, tư vấn kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng, kiểm định đánh giá chất lượng công trìnhThiết kế, thẩm tra và thẩm định thiết kế quy định đô thị hạng II, Tổng mặt bằng xây dựng công trình kiến trúc, kết cấu công trình công cộng, nhà ở, công trình điện có cấp điện dưới 35KV, đo, vẽ các loại bản đồGiám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộKiểm tra và phân tích kỹ thuậtBán buôn, lắp đặt máy móc, thiết bị ngành xây dựngKho bãi và lưu giữ hàng hóa

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20256.7962.13144,9%31,3%17,9%9,6%5.66831.6990,87+15,7%+31,6%
20245.8731.61940,5%27,6%14,8%7,7%4.30629.0160,93+7,8%+16,7%1.300
20235.4471.38737,6%25,5%13,7%6,0%3.68926.8481,29+2,9%+24,0%1.200
20225.2931.11932,5%21,1%11,7%4,9%2.97625.3221,38+2,0%-25,3%1.100
20215.1871.49840,5%28,9%16,1%6,8%3.98424.6681,37+4,3%+17,9%1.000
20204.9751.27038,3%25,5%15,1%6,2%3.37822.4361,43+0,3%+9,1%1.000
20194.9611.16437,7%23,5%15,1%6,4%3.09620.5371,37+15,0%+46,5%900
20184.31579431,0%18,4%11,5%4,7%2.11218.3541,46+13,9%+34,4%800
20173.78959130,6%15,6%8,8%3,7%1.57217.8801,36+4,4%+1,6%700
20163.62958230,6%16,0%9,3%4,0%1.54816.6651,30+10,7%+11,5%
20153.27852227,4%15,9%8,7%3,9%1.38815.9791,23+15,9%+7,1%
20142.82848824,5%17,2%8,5%4,0%1.29815.1861,15+40,2%+68,7%
20132.01728926,1%14,3%7,1%3,1%76910.8461,32

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Đồng Nai
99,50%