SPD

Nông sản, thủy sản, đồn điềnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Miền Trung

Giá đóng cửa gần nhất
7,6nghìn đ
5,0% 1 năm10,6% YTD
Đóng cửa 03/07/2026
S

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Miền Trung

Nông sản, thủy sản, đồn điền

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Miền Trung (SPD) tiền thân là Chi nhánh Xuất nhập khẩu Thủy sản Đà Nãng, được thành lập năm 1983. Năm 2007, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là mua bán thủy hải sản và chế bi…

Chế biến thủy, hải sản xuất khẩuBán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
Giá hiện tại
7,6 k₫
Vốn hoá
91 tỷ
P/E
11,4
P/B
0,65
EPS
667 đ
BVPS
11.667 đ
Cổ tức TM
500 đ (~6,6%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
43,7%
Đỉnh / Đáy 1 năm
8,5 / 8,0

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Doanh Nghiệp (SPD)

Tổng hợp báo cáo nghiên cứu, khuyến nghị Mua/Bán và giá mục tiêu từ các CTCK hàng đầu (SSI, Vietcap, TCBS, ACBS...)

Đang tải dữ liệu báo cáo phân tích...

Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 7,6 k₫
15,812,18,54,920192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k-0k2%0%-2%-3%Năm 2010: Doanh thu 1.384 tỷ đNăm 2010: LNST 23 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.386 tỷ đNăm 2011: LNST 11 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.288 tỷ đNăm 2012: LNST 3 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.613 tỷ đNăm 2013: LNST 1 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.506 tỷ đNăm 2014: LNST 6 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.323 tỷ đNăm 2015: LNST 7 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 956 tỷ đNăm 2016: LNST 7 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 999 tỷ đNăm 2017: LNST 12 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 873 tỷ đNăm 2018: LNST 2 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 724 tỷ đNăm 2019: LNST 1 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 709 tỷ đNăm 2020: LNST -19 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 859 tỷ đNăm 2021: LNST 1 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 904 tỷ đNăm 2022: LNST 8 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 753 tỷ đNăm 2023: LNST 1 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 726 tỷ đNăm 2024: LNST 8 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 825 tỷ đNăm 2025: LNST 8 tỷ đ25Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: -2,6%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 0,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Miền Trung (SPD) tiền thân là Chi nhánh Xuất nhập khẩu Thủy sản Đà Nãng, được thành lập năm 1983. Năm 2007, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là mua bán thủy hải sản và chế biến thức ăn thủy hải sản. Công ty có 03 nhà máy chế biến mang các code DL190, Dl 10 và DL 506, có năng lực kho lạnh với tổng sức chứa 4.000 tấn, với nhiệt độ luôn đạt tiêu chuẩn -20oC, quản lý theo kệ, đáp ứng được điều kiện bảo quản và truy xuất tốt nhất. Sản phẩm của SPD được tiêu thụ ở hầu hết các thị trường lớn thuộc các châu lục khác nhau như châu Á, châu Âu, châu Mỹ và châu Úc... Trong đó Nhật Bản là thị trường truyền thống lớn nhất của công ty. Ngày 22/04/2010, SPD chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Nông sản, thủy sản, đồn điền
Dữ liệu tài chính
20092025 (17 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Chế biến thủy, hải sản xuất khẩuBán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khácBán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khácBán buôn vải, hàng may sẵn, giày dépBán buôn ô tô và xe có động cơ khácĐại lý, môi giới, đấu giáBán buôn đồ uốngBán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanhBán mô tô, xe máyBán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ dược phẩm)Bán buôn thực phẩmBán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềmBán buôn kim loại và quặng kim loạiBán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuBán buôn tổng hợpBán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanhKho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnhKho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khácĐại lý ô tô và xe có động cơ khácBán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máyBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngBảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máyBán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

Kế Hoạch Kinh Doanh & Tỷ Lệ Hoàn Thành

So sánh chỉ tiêu ĐHĐCĐ giao vs Kết quả thực hiện thực tế qua các năm

Chỉ tiêu (Tỷ đ)Năm 2021Năm 2022Năm 2023Năm 2024Năm 2025
Kế hoạchThực hiệnĐạt đượcKế hoạchThực hiệnĐạt đượcKế hoạchThực hiệnĐạt đượcKế hoạchThực hiệnĐạt đượcKế hoạchThực hiệnĐạt được
Doanh thu790859108.73%832904108.65%693753108.66%668726108.68%89182592.59%
LN trước thuế11100.00%910111.11%11100.00%910111.11%111090.91%
LN sau thuế11100.00%78114.29%11100.00%78114.29%9888.89%
Tỷ lệ hoàn thành xanh lá: Vượt chỉ tiêu ĐHĐCĐ giao (≥ 100%)Đơn vị: Tỷ VNĐ

Báo Cáo Tài Chính Chi Tiết

SPD

Chuẩn mực kế toán VAS · Lịch sử 34 Quý / 16 Năm

Số kỳ:

Không có dữ liệu Báo Cáo Tài Chính cho kỳ này

Dữ liệu BCTC đang được cập nhật hoặc mã cổ phiếu chưa công bố.

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (17 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202582588,8%0,9%5,4%2,0%66711.6671,73+13,8%-10,1%
202472689,6%1,2%6,3%2,0%66711.0002,11-3,7%+1.063,0%
202375318,8%0,1%0,6%0,2%8310.3332,17-16,7%-90,4%
202290489,2%0,8%6,1%1,6%66710.2502,82+5,2%+503,1%
202185917,6%0,1%1,1%0,3%839.6672,92+21,2%+106,6%
2020709-198,4%-2,6%-16,4%-5,3%-1.5839.5002,11-2,1%-1.630,8%
201972418,7%0,2%0,9%0,4%8311.1671,44-17,1%-29,0%
201887328,2%0,2%1,2%0,4%16711.5832,15-12,5%-86,0%500
2017999127,5%1,2%8,6%2,7%1.00012.0002,12+4,5%+75,0%500
201695674,4%0,7%5,1%1,6%58311.5002,21-27,7%+5,2%500
20151.32375,2%0,5%5,5%1,8%58310.1672,00-12,1%+3,4%800
20141.50665,8%0,4%5,3%1,4%50010.3332,64-6,7%+377,7%500
20131.61314,8%0,1%1,2%0,3%839.7502,92+25,2%-46,6%300
20121.28836,6%0,2%2,1%0,5%25010.1673,11-7,1%-77,6%500
20111.386117,4%0,8%11,0%2,0%9178.5834,53+0,2%-50,4%1.200
20101.384238,4%1,7%21,9%4,3%1.9178.7504,10+0,4%+137,8%1.500
20091.378108,3%0,7%10,8%1,8%8337.4175,121.000

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - Công ty Cổ phần
36,40%
Đỗ Văn Sinh
17,90%
Nguyễn Hoàng Giang
16,80%
Công ty Cổ Phần Thủy Sản Việt Nguyên
14,00%
Tô Thanh Sơn
5,00%
Phạm Đình Giá
2,60%
Công ty TNHH Tân Vinh Thái
2,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
5,20%