Nông sản, thủy sản, đồn điền
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Miền Trung (SPD) tiền thân là Chi nhánh Xuất nhập khẩu Thủy sản Đà Nãng, được thành lập năm 1983. Năm 2007, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là mua bán thủy hải sản và chế bi…
Tổng hợp báo cáo nghiên cứu, khuyến nghị Mua/Bán và giá mục tiêu từ các CTCK hàng đầu (SSI, Vietcap, TCBS, ACBS...)
Đang tải dữ liệu báo cáo phân tích...
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Miền Trung (SPD) tiền thân là Chi nhánh Xuất nhập khẩu Thủy sản Đà Nãng, được thành lập năm 1983. Năm 2007, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là mua bán thủy hải sản và chế biến thức ăn thủy hải sản. Công ty có 03 nhà máy chế biến mang các code DL190, Dl 10 và DL 506, có năng lực kho lạnh với tổng sức chứa 4.000 tấn, với nhiệt độ luôn đạt tiêu chuẩn -20oC, quản lý theo kệ, đáp ứng được điều kiện bảo quản và truy xuất tốt nhất. Sản phẩm của SPD được tiêu thụ ở hầu hết các thị trường lớn thuộc các châu lục khác nhau như châu Á, châu Âu, châu Mỹ và châu Úc... Trong đó Nhật Bản là thị trường truyền thống lớn nhất của công ty. Ngày 22/04/2010, SPD chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM.
So sánh chỉ tiêu ĐHĐCĐ giao vs Kết quả thực hiện thực tế qua các năm
| Chỉ tiêu (Tỷ đ) | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | |
| Doanh thu | 790 | 859 | 108.73% | 832 | 904 | 108.65% | 693 | 753 | 108.66% | 668 | 726 | 108.68% | 891 | 825 | 92.59% |
| LN trước thuế | 1 | 1 | 100.00% | 9 | 10 | 111.11% | 1 | 1 | 100.00% | 9 | 10 | 111.11% | 11 | 10 | 90.91% |
| LN sau thuế | 1 | 1 | 100.00% | 7 | 8 | 114.29% | 1 | 1 | 100.00% | 7 | 8 | 114.29% | 9 | 8 | 88.89% |
Chuẩn mực kế toán VAS · Lịch sử 34 Quý / 16 Năm
Không có dữ liệu Báo Cáo Tài Chính cho kỳ này
Dữ liệu BCTC đang được cập nhật hoặc mã cổ phiếu chưa công bố.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 825 | 8 | 8,8% | 0,9% | 5,4% | 2,0% | 667 | 11.667 | 1,73 | +13,8% | -10,1% | — |
| 2024 | 726 | 8 | 9,6% | 1,2% | 6,3% | 2,0% | 667 | 11.000 | 2,11 | -3,7% | +1.063,0% | — |
| 2023 | 753 | 1 | 8,8% | 0,1% | 0,6% | 0,2% | 83 | 10.333 | 2,17 | -16,7% | -90,4% | — |
| 2022 | 904 | 8 | 9,2% | 0,8% | 6,1% | 1,6% | 667 | 10.250 | 2,82 | +5,2% | +503,1% | — |
| 2021 | 859 | 1 | 7,6% | 0,1% | 1,1% | 0,3% | 83 | 9.667 | 2,92 | +21,2% | +106,6% | — |
| 2020 | 709 | -19 | 8,4% | -2,6% | -16,4% | -5,3% | -1.583 | 9.500 | 2,11 | -2,1% | -1.630,8% | — |
| 2019 | 724 | 1 | 8,7% | 0,2% | 0,9% | 0,4% | 83 | 11.167 | 1,44 | -17,1% | -29,0% | — |
| 2018 | 873 | 2 | 8,2% | 0,2% | 1,2% | 0,4% | 167 | 11.583 | 2,15 | -12,5% | -86,0% | 500 |
| 2017 | 999 | 12 | 7,5% | 1,2% | 8,6% | 2,7% | 1.000 | 12.000 | 2,12 | +4,5% | +75,0% | 500 |
| 2016 | 956 | 7 | 4,4% | 0,7% | 5,1% | 1,6% | 583 | 11.500 | 2,21 | -27,7% | +5,2% | 500 |
| 2015 | 1.323 | 7 | 5,2% | 0,5% | 5,5% | 1,8% | 583 | 10.167 | 2,00 | -12,1% | +3,4% | 800 |
| 2014 | 1.506 | 6 | 5,8% | 0,4% | 5,3% | 1,4% | 500 | 10.333 | 2,64 | -6,7% | +377,7% | 500 |
| 2013 | 1.613 | 1 | 4,8% | 0,1% | 1,2% | 0,3% | 83 | 9.750 | 2,92 | +25,2% | -46,6% | 300 |
| 2012 | 1.288 | 3 | 6,6% | 0,2% | 2,1% | 0,5% | 250 | 10.167 | 3,11 | -7,1% | -77,6% | 500 |
| 2011 | 1.386 | 11 | 7,4% | 0,8% | 11,0% | 2,0% | 917 | 8.583 | 4,53 | +0,2% | -50,4% | 1.200 |
| 2010 | 1.384 | 23 | 8,4% | 1,7% | 21,9% | 4,3% | 1.917 | 8.750 | 4,10 | +0,4% | +137,8% | 1.500 |
| 2009 | 1.378 | 10 | 8,3% | 0,7% | 10,8% | 1,8% | 833 | 7.417 | 5,12 | — | — | 1.000 |