SPM

Dược phẩmDược phẩm và Y tế

Công ty Cổ phần S.P.M

Giá đóng cửa gần nhất
10,0nghìn đ
6,7% 1 năm+4,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Công ty Cổ phần S.P.M

Dược phẩm

Công ty Cổ phần S.P.M (SPM), tiền thân là Công ty Dược phẩm Đô Thành, được thành lập năm 1988. Năm 2007 công ty chuyển đổi mô hình hoạt động sang hình thức công ty cổ phần. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của Công ty là: Sản xuất và mua bán mỹ phẩm, thực phẩm; Sản xuất và mua…

Sản xuất và mua bán mỹ phẩm, thực phẩmSản xuất và mua bán dược phẩmDịch vụ cho thuê mặt bằng, văn phòng
Giá hiện tại
10,0 k₫
Vốn hoá
140 tỷ
P/E
P/B
0,18
EPS
-143 đ
BVPS
56.786 đ
Cổ tức TM
500 đ (~5,0%)
Room ngoại
2,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
11,2 / 8,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 10,0 k₫
26,520,414,38,2202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k-0k46%31%15%-1%Năm 2010: Doanh thu 369 tỷ đNăm 2010: LNST 131 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 351 tỷ đNăm 2011: LNST 60 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 461 tỷ đNăm 2012: LNST 65 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 521 tỷ đNăm 2013: LNST 18 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 657 tỷ đNăm 2014: LNST 36 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 724 tỷ đNăm 2015: LNST 20 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 547 tỷ đNăm 2016: LNST 8 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 713 tỷ đNăm 2017: LNST 16 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 445 tỷ đNăm 2018: LNST 11 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 556 tỷ đNăm 2019: LNST 9 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 660 tỷ đNăm 2020: LNST 8 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 768 tỷ đNăm 2021: LNST 20 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 771 tỷ đNăm 2022: LNST 24 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 461 tỷ đNăm 2023: LNST 10 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 349 tỷ đNăm 2024: LNST 5 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 303 tỷ đNăm 2025: LNST -2 tỷ đ25Biên ròng: 35,5%Biên ròng: 17,0%Biên ròng: 14,1%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: -0,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần S.P.M (SPM), tiền thân là Công ty Dược phẩm Đô Thành, được thành lập năm 1988. Năm 2007 công ty chuyển đổi mô hình hoạt động sang hình thức công ty cổ phần. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của Công ty là: Sản xuất và mua bán mỹ phẩm, thực phẩm; Sản xuất và mua bán dược phẩm; Dịch vụ cho thuê mặt bằng, văn phòng... Các sản phẩm chủ đạo của công ty gồm có: MyVita Multivitamin, MyVita C75 Chanh, MyVita C75 Cam, Biseptol, Helinzole, Septidas, Enpovid AD, Dailyvit, Devomir, Maxgel... Trong đó sản phẩm MyVita Multi là sản phẩm bán chạy nhất đối với nhóm sản phẩm vitamin và khoáng chất. Các sản phẩm của SPM đã có mặt tại một số quốc gia và được khách hàng tin dùng như: Mỹ, Myanmar, Malaysia, Lào, Singapore, Campuchia,... Trong năm tới, bên cạnh đầu tư, củng cố thị trường châu Á, SPM đẩy mạnh mở rộng thị trường đến châu ÂU và châu Phi. Ngày 21/05/2010, SPM chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Dược phẩm và Y tế
Ngành (ICB cấp 4)
Dược phẩm
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (10 ngành nghề)
Sản xuất và mua bán mỹ phẩm, thực phẩmSản xuất và mua bán dược phẩmDịch vụ cho thuê mặt bằng, văn phòngDịch vụ cho thuê khoKinh doanh nhàBán, mua máy móc, thiết bị Y tếKhai thác quặng sắt, quặng kim loại, đá, cát, sỏi, đất sétMua bán sắt thép, vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựngMua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng khácCho thuê mặt bằng, văn phòng, kho, kinh doanh nhà

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025303-220,1%-0,6%-0,2%-0,2%-14356.7860,17-13,3%-136,7%
2024349517,4%1,3%0,6%0,5%35757.4290,26-24,3%-55,1%500
20234611015,1%2,2%1,3%1,0%71457.5710,27-40,2%-57,0%500
20227712410,4%3,1%3,0%2,2%1.71456.8570,34+0,4%+18,3%
20217682011,0%2,6%2,6%1,9%1.42956.1430,36+16,4%+144,8%1.000
2020660814,2%1,2%1,1%0,8%57154.6430,38+18,8%-7,9%
2019556917,1%1,6%1,2%0,9%64354.0710,35+24,9%-16,9%
20184451121,0%2,4%1,4%1,1%78653.4290,30-37,6%-31,4%1.000
20177131612,9%2,2%2,1%1,7%1.14353.6430,27+30,3%+99,1%
2016547818,8%1,4%1,1%0,7%57151.5710,67-24,4%-59,7%2.000
20157242014,1%2,7%2,7%1,7%1.42951.0000,62+10,2%-45,2%
20146573620,4%5,4%5,1%3,1%2.57149.5710,67+26,0%+104,0%
20135211816,2%3,4%2,7%1,6%1.28647.0710,70+13,2%-73,0%
20124616520,6%14,1%9,9%5,8%4.64346.7860,70+31,4%+8,6%
20113516028,0%17,0%10,1%5,7%4.28642.1430,77-5,0%-54,6%
201036913132,1%35,5%21,8%13,3%9.35743.0000,63+38,3%+110,3%529
20092676236,8%23,4%25,7%13,0%4.42917.3570,97+22,2%+14,9%1.071
20082185440,0%24,9%27,3%12,7%3.85714.2141,14+7,8%-4,8%
20072035747,2%28,2%37,8%26,0%4.07110.7860,45+39,1%+40,1%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Đào Hữu Hoàng
45,00%
Đào Hữu Hoàng Vũ
12,80%
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín
7,60%
Đỗ Thị Mai
7,10%
Hồ Mộng Tiên
5,00%
Đào Hữu Khôi
3,00%
Nguyễn Thị Quỳnh Hương
1,80%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
17,70%