SPV

Sản phẩm thực phẩmHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Thủy Đặc Sản

Giá đóng cửa gần nhất
36,5nghìn đ
+132,8% 1 năm+62,9% YTD
Đóng cửa 25/08/2026
S

Công ty Cổ phần Thủy Đặc Sản

Sản phẩm thực phẩm

Công ty Cổ phần Thuỷ đặc sản (SPV) tiền thân là Công ty Xuất Nhập Khẩu Thủy Đặc Sản - Seaspimex Vietnam được thành lập năm 1983. Công ty cổ phần hóa năm 2002. Công ty chuyên sản xuất thực phẩm đông lạnh từ hải sản, nông sản. Các nhà máy của công ty có tổng công suất chế biến 17.0…

Bán buôn thực phẩm khác ( không hoạt động tại trụ sở)Nuôi trồng thủy sản, ươm cá giốngSản xuất thủy hải sản
Giá hiện tại
36,5 k₫
Vốn hoá
474 tỷ
P/E
12,2
P/B
2,27
EPS
3.000 đ
BVPS
16.077 đ
Cổ tức TM
500 đ (~1,4%)
Room ngoại
1,9%
Sở hữu NN
18,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
26,1 / 11,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 36,5 k₫
37,627,216,86,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (14 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k-0k7%4%0%-3%Năm 2012: Doanh thu 405 tỷ đNăm 2012: LNST 1 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 584 tỷ đNăm 2013: LNST 15 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 595 tỷ đNăm 2014: LNST 10 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 540 tỷ đNăm 2015: LNST -14 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 594 tỷ đNăm 2016: LNST -12 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 531 tỷ đNăm 2017: LNST 15 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 554 tỷ đNăm 2018: LNST 20 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 483 tỷ đNăm 2019: LNST 8 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 385 tỷ đNăm 2020: LNST 9 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 447 tỷ đNăm 2021: LNST 15 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 422 tỷ đNăm 2022: LNST 11 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 448 tỷ đNăm 2023: LNST 18 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 580 tỷ đNăm 2024: LNST 21 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 708 tỷ đNăm 2025: LNST 39 tỷ đ25Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: -2,6%Biên ròng: -2,1%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 5,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Thuỷ đặc sản (SPV) tiền thân là Công ty Xuất Nhập Khẩu Thủy Đặc Sản - Seaspimex Vietnam được thành lập năm 1983. Công ty cổ phần hóa năm 2002. Công ty chuyên sản xuất thực phẩm đông lạnh từ hải sản, nông sản. Các nhà máy của công ty có tổng công suất chế biến 17.000 tấn/năm. Ngoài được tiêu thụ trong nước, sản phẩm của công ty còn được xuất khẩu ra 24 quốc gia trên thế giới trong đó có nhiều thị trường khó tính như Mỹ, Châu Âu. SPV được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2017.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm thực phẩm
Dữ liệu tài chính
20122025 (14 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Bán buôn thực phẩm khác ( không hoạt động tại trụ sở)Nuôi trồng thủy sản, ươm cá giốngSản xuất thủy hải sảnDịch vụ bảo quản rau quả và thực phẩm các loạiLắp ráp xe gắn máyMua bán mô tô, xe máyChế biến, đóng hộp thủy hải sản. Dịch vụ bảo quản thủy sảnSản xuất nông phẩm, thực phẩm các loạiSản xuất nước đáKinh doanh thủy hải sản, thức ăn nuôi thủy sản và gia súc, gia cầm. Mua bán nông lâm thủy sảnMua bán rượu bia, nước giải khátMua bán đồ điện gia dụng, đồ dùng cá nhân và gia đình. Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhMua bán sắt thép, kim loại màu, sản phẩm gỗ, kim khí( trừ mua bán vàng miếng)Mua bán thiết bị văn phòng, thiết bị phục vụ nhà hàng khách sạnDịch vụ cung cấp thông tin lên mạng internetMua bán phụ tùng các loạiMua bán vật liệu xây dựngMua bán máy tính và linh kiện phụ tùng, phần mềm máy tínhKinh doanh khách sạn( không hoạt động tại trụ sở)Kinh doanh nhà hàng ăn uốngMua bán xe ô tôĐại lý cung cấp các dịch vụ bưu chính viễn thôngKinh doanh nhà ở. Dịch vụ cho thuê nhà, kho, kho lạnhDịch vụ cung cấp nước đá

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (14 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20257083920,3%5,5%18,5%8,6%3.00016.0771,16+22,0%+81,4%
20245802120,6%3,7%11,9%5,3%1.61513.7691,25+29,6%+18,2%500
20234481819,4%4,0%10,9%5,3%1.38512.7691,05+6,1%+67,1%500
20224221117,7%2,6%7,3%3,5%84611.3851,10-5,6%-26,8%
20214471517,2%3,3%10,1%4,2%1.15411.2311,43+16,2%+72,9%500
2020385915,5%2,2%6,1%2,5%69210.6921,46-20,4%+4,0%500
2019483815,8%1,7%6,0%2,2%61510.6151,67-12,7%-59,4%500
20185542012,9%3,6%14,8%5,3%1.53810.4621,81+4,3%+32,6%500
20175311511,8%2,9%13,4%4,9%1.1548.7691,74-10,6%+222,3%
2016594-1213,7%-2,1%-12,6%-3,6%-9237.6152,55+10,0%+11,1%
2015540-1411,3%-2,6%-12,6%-3,4%-1.0778.5382,71-9,3%-245,6%
20145951015,3%1,6%7,2%1,8%76910.3083,02+1,9%-34,9%
20135841516,3%2,5%11,8%2,9%1.1549.6153,06+44,4%+1.361,7%
2012405111,0%0,2%0,9%0,2%778.5382,74

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Transimex
22,80%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Vi Na
22,10%
Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - Công ty Cổ phần
18,00%
Cao Thanh Định
10,40%
Công Ty CP Dịch Vụ Văn Hóa Việt
9,00%
Bùi Tuấn Ngọc
2,60%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư New Asia
0,60%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
14,50%