SRC

LốpHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Cao su Sao Vàng

Giá đóng cửa gần nhất
37,0nghìn đ
+38,4% 1 năm5,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Công ty Cổ phần Cao su Sao Vàng

Doanh nghiệp sản xuất săm lốp lâu đời nhất ngành cao su Việt Nam (thành lập 1956), một trong ba nhà sản xuất săm lốp hàng đầu nội địa; dữ liệu theo BCTN 2025 (công bố 27/03/2026, kỳ báo cáo FY2025).

Thị trường chính: Thị trường nội địa chiếm 93,0% doanh thu năm 2025 (tr.41), có mặt tại 34 tỉnh thành; xuất khẩu tới 19 quốc gia, thị trường lớn nhất là Afghanistan và Malaysia (tr.23)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Săm, lốp xe đạp
Sản lượng tiêu thụ năm 2025: 3.287.251 lốp xe đạp và 3.722.191 săm xe đạp (tr.55)
Ngành hàng truyền thống lâu đời của SRC; sản phẩm xuất khẩu chủ đạo sang Afghanistan (tr.23)Truyền thống
Săm, lốp xe máy
Sản lượng tiêu thụ năm 2025: 1.190.584 lốp xe máy và 3.878.539 săm xe máy; riêng lốp xe máy không săm tăng 60% và lốp xe điện không săm tăng khoảng 2 lần so với cùng kỳ (tr.55, tr.57)
Điểm sáng tăng trưởng 2025 nhờ xu hướng chuyển dịch sang lốp không săm, trong khi dòng có săm truyền thống sụt giảm do cạnh tranh giá và siết thuế hộ kinh doanh (tr.57)Tăng trưởng
Săm, lốp, yếm ô tô
Sản lượng tiêu thụ năm 2025: 170.305 lốp ô tô, 157.551 săm ô tô, 88.973 yếm ô tô (tr.55); xuất khẩu chủ lực sang Malaysia (tr.23)
Công ty chưa sản xuất được dòng lốp ô tô radial trong khi thị trường đang dịch chuyển từ bias sang radial, hạn chế khả năng cạnh tranh với DRC, Casumina và các thương hiệu nhập khẩu (tr.55)Cạnh tranh cao
Cao su kỹ thuật & dịch vụ phụ trợ
Kinh doanh cao su kỹ thuật, chế tạo/mua bán máy móc thiết bị phục vụ ngành cao su, xuất nhập khẩu vật tư hóa chất, cho thuê cửa hàng/văn phòng/nhà xưởng/kho bãi (tr.21)
Mảng phụ trợ, đa dạng hóa nguồn thu ngoài săm lốp cốt lõi (tr.21)Phụ trợ

🎯 Thị trường đầu ra

  • Nội địa: 1.354,2 tỷ đồng, chiếm 93,0% doanh thu năm 2025, tăng mạnh tỷ trọng so với 78,9% năm 2024 (tr.41)
  • Xuất khẩu: 101,6 tỷ đồng, giảm 53,2% so với mức 216,9 tỷ đồng năm 2024; có mặt tại 19 quốc gia, năm 2025 mở rộng thêm 2 thị trường mới là Cambodia và UAE (tr.23, tr.41)
  • Thị trường xuất khẩu đóng góp tỷ trọng lớn nhất: Afghanistan (chủ đạo lốp xe đạp) và Malaysia (chủ lực lốp ô tô) (tr.23)
  • Mạng lưới đại lý nội địa: Miền Bắc 95 đại lý (25 xe đạp/35 xe máy/35 ô tô), Miền Trung 33 đại lý (8/10/15), Miền Nam 29 đại lý (13/13/3) (tr.23)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Doanh thu thuần 2025 đạt 1.455,8 tỷ đồng, tăng 41,6% so với năm 2024, nhờ nhu cầu săm lốp trong nước phục hồi theo đà tiêu thụ ô tô/xe máy và đầu tư hạ tầng giao thông (tr.41)
  • Biên lợi nhuận gộp thu hẹp mạnh từ 14,2% (2024) xuống còn 9,9% (2025) do giá vốn hàng bán tăng nhanh hơn doanh thu (48,8% so với 41,6%) (tr.43)
  • Áp lực chi phí nguyên liệu đầu vào: cao su thiên nhiên, cao su tổng hợp, vải mành, than đen, thép tanh, hóa chất... chiếm khoảng 70-75% giá thành sản phẩm, giá cao su duy trì mức cao và tăng nhẹ trong năm 2025 (tr.37)
  • Lợi nhuận sau thuế giảm 83,8% còn 24,6 tỷ đồng, chủ yếu do năm 2024 có khoản lợi nhuận khác đột biến 162,6 tỷ đồng từ chuyển nhượng quyền thuê lại đất, không lặp lại trong năm 2025 (tr.41)
  • Rủi ro cạnh tranh gia tăng từ thương hiệu ngoại (Bridgestone, Goodyear, Michelin, Maxxis, Hankook) và làn sóng mở rộng công suất tại Việt Nam của các tập đoàn Trung Quốc/Hàn Quốc (Kumho, Haohua, Sailun, Advance) (tr.37)
  • Đòn bẩy tài chính tăng mạnh: tỷ lệ Nợ vay và thuê tài chính/Tổng tài sản tăng từ 21,3% lên 35,3%; Nợ/Vốn chủ sở hữu tăng lên 136,5% tính đến 31/12/2025 (tr.49)
  • Kế hoạch năm 2026: mục tiêu doanh thu tiêu thụ 2.000 tỷ đồng và lợi nhuận trước thuế 100 tỷ đồng; trọng tâm đưa dây chuyền sản xuất lốp xe máy không săm tại Xí nghiệp Xuân Hòa vào vận hành chính thức trong năm 2026 (tr.63)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025, CTCP Cao su Sao Vàng (SRC), ký ngày 27/03/2026. Nguồn: static2.vietstock.vn/vietstock/2026/3/27/20260327___src___bao_cao_thuong_nien_nam_2025.pdf
Giá hiện tại
37,0 k₫
Vốn hoá
1.036 tỷ
P/E
41,4
P/B
1,83
EPS
893 đ
BVPS
20.250 đ
Cổ tức TM
600 đ (~1,6%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
36,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
57,5 / 24,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 37,0 k₫
43,832,721,510,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k0k19%12%6%0%Năm 2010: Doanh thu 1.153 tỷ đNăm 2010: LNST 14 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.218 tỷ đNăm 2011: LNST 2 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.095 tỷ đNăm 2012: LNST 48 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 983 tỷ đNăm 2013: LNST 65 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 996 tỷ đNăm 2014: LNST 69 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 967 tỷ đNăm 2015: LNST 74 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 913 tỷ đNăm 2016: LNST 66 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 936 tỷ đNăm 2017: LNST 34 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 929 tỷ đNăm 2018: LNST 12 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 929 tỷ đNăm 2019: LNST 41 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.384 tỷ đNăm 2020: LNST 74 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 995 tỷ đNăm 2021: LNST 40 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 960 tỷ đNăm 2022: LNST 28 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.234 tỷ đNăm 2023: LNST 29 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.063 tỷ đNăm 2024: LNST 152 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.490 tỷ đNăm 2025: LNST 25 tỷ đ25Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 6,7%Biên ròng: 6,9%Biên ròng: 7,7%Biên ròng: 7,3%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 5,3%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 14,3%Biên ròng: 1,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Cao su Sao Vàng (SRC) có tiền thân là Nhà máy Cao su Sao Vàng, được thành lập vào năm 1960. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh các sản phẩm săm lốp ô tô, xe máy, xe đạp. SRC chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ tháng 04/2006. Công ty đã xây dựng được hệ thống phân phối rộng với khoảng 157 nhà phân phối nội địa, và hệ thống phân phối khác tại các nước Angola, Campuchia, Philippines, Ai Cập, Mỹ, Bangladesh. SRC được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Lốp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (14 ngành nghề)
Mua bán hàng điện tửMua bán hàng điện, điện lạnh, điện gia dụng, đồ dùng cá nhân và gia đìnhMua bán,sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, xe máy và phụ tùng thay thếCho thuê cửa hàng, văn phòng, nhà xưởng, kho, bãiMua bán hàng kính mắt thời trang, thiết bị quang họcMua bán máy móc, thiết bị phục vụ ngành cao suChế tạo, lắp đặt máy móc, thiết bị phục vụ ngành cao suKinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, máy móc, thiết bị, hóa chất phục vụ sản xuất ngành công nghiệp cao suKinh doanh sản phẩm từ cao suĐại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóaBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngBán buôn sắt, thépĐiện mặt trờiBán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.490259,7%1,7%4,3%1,8%89320.2501,36+40,1%-83,8%
20241.06315213,7%14,3%26,4%12,5%5.42920.5361,10-13,9%+415,8%600
20231.2342913,4%2,4%6,6%2,2%1.03615.8212,04+28,7%+6,0%600
20229602816,9%2,9%6,3%2,2%1.00015.6791,83-3,6%-30,7%800
20219954017,7%4,0%9,3%3,2%1.42915.4641,86-28,1%-45,5%600
20201.3847415,7%5,3%17,2%5,2%2.64315.2862,28+48,9%+77,7%1.000
20199294117,4%4,5%10,8%5,1%1.46413.6071,12+0,1%+239,0%800
20189291215,6%1,3%3,6%1,4%42912.1791,48-0,8%-64,4%300
20179363415,9%3,7%10,0%4,0%1.21412.2501,50+2,6%-48,3%800
20169136619,9%7,3%19,3%9,2%2.35712.2861,10-5,6%-11,0%1.600
20159677419,3%7,7%22,4%13,9%2.64311.8570,61-2,8%+8,3%2.200
20149966919,2%6,9%21,4%13,2%2.46411.5000,62+1,3%+5,0%1.500
20139836519,4%6,7%22,2%12,5%2.32110.5360,78-10,2%+37,7%2.000
20121.0954815,4%4,3%19,0%8,9%1.7148.9641,13-10,1%+1.997,5%1.250
20111.21828,5%0,2%1,1%0,3%717.6432,09+5,6%-84,4%
20101.153149,6%1,3%6,1%2,5%5008.5001,40+5,2%-85,9%1.500
20091.09610218,7%9,3%43,4%17,6%3.6438.4291,47+18,4%+12.812,9%1.200
200892619,8%0,1%0,6%0,1%365.0712,93+3,2%-97,0%
20078972611,4%2,9%16,8%5,5%9295.5002,06+84,3%+172,0%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cp Tập Đoàn Hoành Sơn
50,20%
Tập đoàn Hóa chất Việt Nam
36,00%
Nguyễn Tiến Ngọc
4,90%
Hồ Viết Hùng
1,30%
Lê Công An
0,50%
Nguyễn Gia Tường
0,50%
Đào Thị Hoa
0,50%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
6,10%