SSB

Ngân hàngTài chính

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đông Nam Á

Giá đóng cửa gần nhất
17,1nghìn đ
1,8% 1 năm+19,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đông Nam Á

Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đông Nam Á (SSB) được thành lập vào năm 1994. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động, cấp tín dụng và các dịch vụ tài chính liên quan. SSB được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2020. Năm 2024, so với…

Hoạt động vốn ngắn hạn, trung hạn, dài hạn dưới hình thức tiền gửi có lỳ hạn, không kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửitiếp nhận vốn đầu tư và phát triển của các tổ chức, vay vốn của các tổ chức tín dụng khác, cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn, chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ cớ giá trị, hùn vốn và liên doanh theo pháp luật quy định, làm dịch vụ thanh toán giữa các khách hàng, kinh doanh ngoại tệ, vàng bạc, huy động vốn từ nước ngoại và các dịch vụ khác khi được ngân hàng nhà nước cho phépThực hiện nghiệp vụ phát hành và thanh toán thẻ nội địa với nhãn hiệu thương mại là DONG A CARD. Nhận tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ theo quy định của thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Giá hiện tại
17,1 k₫
Vốn hoá
58.636 tỷ
P/E
10,6
P/B
1,45
EPS
1.607 đ
BVPS
11.774 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,2%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
19,7 / 13,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 17,1 k₫
22,819,416,012,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (10 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
11k8k4k0k75%50%25%0%Năm 2016: Doanh thu 1.843 tỷ đNăm 2016: LNST 117 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.972 tỷ đNăm 2017: LNST 305 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.337 tỷ đNăm 2018: LNST 493 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 2.895 tỷ đNăm 2019: LNST 1.098 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 3.062 tỷ đNăm 2020: LNST 1.360 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 5.186 tỷ đNăm 2021: LNST 2.607 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 7.006 tỷ đNăm 2022: LNST 4.053 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 7.157 tỷ đNăm 2023: LNST 3.677 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 9.966 tỷ đNăm 2024: LNST 4.816 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 9.704 tỷ đNăm 2025: LNST 5.510 tỷ đ25Biên ròng: 6,3%Biên ròng: 15,5%Biên ròng: 21,1%Biên ròng: 37,9%Biên ròng: 44,4%Biên ròng: 50,3%Biên ròng: 57,8%Biên ròng: 51,4%Biên ròng: 48,3%Biên ròng: 56,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đông Nam Á (SSB) được thành lập vào năm 1994. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động, cấp tín dụng và các dịch vụ tài chính liên quan. SSB được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2020. Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.48%, tăng 0.5%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.89%, giảm 0.05%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 82.88%, giảm 2.62%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 4,8 nghìn tỷ đồng, tăng 30.98%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 14.75%, tăng 1.74%. SSB được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2020.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Ngân hàng
Dữ liệu tài chính
20162025 (10 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (18 ngành nghề)
Hoạt động vốn ngắn hạn, trung hạn, dài hạn dưới hình thức tiền gửi có lỳ hạn, không kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửitiếp nhận vốn đầu tư và phát triển của các tổ chức, vay vốn của các tổ chức tín dụng khác, cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn, chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ cớ giá trị, hùn vốn và liên doanh theo pháp luật quy định, làm dịch vụ thanh toán giữa các khách hàng, kinh doanh ngoại tệ, vàng bạc, huy động vốn từ nước ngoại và các dịch vụ khác khi được ngân hàng nhà nước cho phépThực hiện nghiệp vụ phát hành và thanh toán thẻ nội địa với nhãn hiệu thương mại là DONG A CARD. Nhận tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ theo quy định của thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt NamMua bán các loại tệ với đồng Việt Nam. Huy động và chi trả kiều hối. Đặt các bàn thu đổi ngoại tệ trên địa bàn hoạt động của Ngân hàng. Văn vốn bằng ngoại tệ và tiếp nhận vỗn ủy thác bằng ngoại tệ từ các tổ chức và các cá nhân nước ngoàiCho vay ngắn hạn, trung hạn bằng ngoại tệ cho các tổ chức kinh tế Việt Nam. Thanh toán bằng ngoại tệ trên phạm vi lãnh thổ Việt Nam theo quy định của Nhà nước về quản lý ngoại hốiCác loại hình giao dịch hối đoái: kỳ hạn và haosn đổi. Thực hiện nghiệp vụ phát hành và thanh toán thẻ đa năng nội địa với nhãn hiệu thương mại là Dong a UnicardPhát hành và thanh toán thẻ Quốc tếKinh doanh trái phiếu theo quy định của Pháp luật. Nghiệp vụ thị trường mở theo quy định của pháp luậtCấp tín dụng dưới hình thức: Bao thanh toánCác dịch vụ bảo quản tài sản. cho thuê tủ, két an toànCho thuê một phần trụ sở kinh doanh không sử dụng hết thuộc quyền sở hữu của DongA BankTư vấn tài chính doanh nghiệp, tư vấn mua bán, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp và tư vấn đầu tưPhát hành kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn trong và ngoài nướcVay vốn của Ngân hàng Nhà nước. Vay vốn các tổ chức tài chính nước ngoài theo quy định của pháp luậtCấp tín dụng dưới hình thức bảo lãnh ngân hàngĐại lý phát hành trái phiếu doanh nghiệpđại lý thanh toán trái phiếu doanh nghiệp và đấu thầu phát hành trái phiếu của doanh nghiệpĐại lý bảo hiểm

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (10 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20259.7045.51056,8%13,6%1,4%1.60711.7748,82-2,6%+14,4%
20249.9664.81648,3%13,8%1,5%1.40410.2088,30+39,3%+31,0%
20237.1573.67751,4%12,1%1,4%1.0728.8367,78+2,2%-9,3%
20227.0064.05357,8%15,5%1,8%1.1827.6507,82+35,1%+55,5%
20215.1862.60750,3%14,0%1,2%7605.44310,34+69,4%+91,6%
20203.0621.36044,4%10,0%0,8%3973.98712,18+5,8%+23,9%
20192.8951.09837,9%10,1%0,7%3203.18613,41+23,9%+122,7%
20182.33749321,1%5,9%0,4%1442.42115,92+18,5%+61,8%
20171.97230515,5%4,9%0,2%891.80119,25+7,0%+161,0%
20161.8431176,3%2,0%0,1%341.71516,58

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty TNHH Phát Triển Và Đầu Tư Phú Mỹ
5,00%
Công ty Cổ phần Org
4,60%
Công ty TNHH Đầu Tư Bất Động Sản Phú Cường
4,40%
Nguyễn Thị Nga
4,20%
Công Ty TNHH Đầu Tư Dịch Vụ Kim Ngân
4,10%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Dịch Vụ Du Lịch Đại An
4,00%
Công ty Cổ Phần Khách Sạn Du Lịch Sông Nhuệ
3,90%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
69,80%