SSI

Công ty Chứng khoánTài chính

Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI

Giá đóng cửa gần nhất
21,4nghìn đ
25,8% 1 năm9,9% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI

Công ty Chứng khoán

Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI (SSI) có tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn được thành lập vào năm 1999. SSI chuyên cung cấp dịch vụ môi giới, tư vấn và đầu tư tài chính, chứng khoán với mạng lưới hoạt động rộng tại những thành phố lớn như Hà Nội, Thành phố Hồ Chí M…

Môi giới chứng khoánMôi giới chứng khoán phái sinhTư vấn đầu tư chứng khoán
Giá hiện tại
21,4 k₫
Vốn hoá
53.183 tỷ
P/E
12,9
P/B
1,66
EPS
1.649 đ
BVPS
12.873 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~4,7%)
Room ngoại
31,8%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
39,4 / 20,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 21,4 k₫
30,622,915,17,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
15k10k5k0k78%52%26%0%Năm 2014: Doanh thu 1.565 tỷ đNăm 2014: LNST 745 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.333 tỷ đNăm 2015: LNST 850 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 2.217 tỷ đNăm 2016: LNST 875 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.898 tỷ đNăm 2017: LNST 1.161 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 3.673 tỷ đNăm 2018: LNST 1.303 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 3.235 tỷ đNăm 2019: LNST 907 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 4.367 tỷ đNăm 2020: LNST 1.256 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 7.443 tỷ đNăm 2021: LNST 2.695 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 6.336 tỷ đNăm 2022: LNST 1.698 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 7.158 tỷ đNăm 2023: LNST 2.294 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 8.529 tỷ đNăm 2024: LNST 2.845 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 12.931 tỷ đNăm 2025: LNST 4.107 tỷ đ25Biên ròng: 47,6%Biên ròng: 63,8%Biên ròng: 39,5%Biên ròng: 40,1%Biên ròng: 35,5%Biên ròng: 28,0%Biên ròng: 28,8%Biên ròng: 36,2%Biên ròng: 26,8%Biên ròng: 32,1%Biên ròng: 33,4%Biên ròng: 31,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI (SSI) có tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn được thành lập vào năm 1999. SSI chuyên cung cấp dịch vụ môi giới, tư vấn và đầu tư tài chính, chứng khoán với mạng lưới hoạt động rộng tại những thành phố lớn như Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Nha Trang, Vũng Tàu. Công ty đã cung cấp dịch vụ cho các nhà đầu tư trong nước và nhiều nhà đầu tư nước ngoài danh tiếng với các khách hàng tiêu biểu như Công ty bao gồm Morgan Stanley, HSBC, Vinamilk, Credit Suisse, BIDV, ANZ, Prudential VN, Deutsche Bank. Trong năm 2025, Công ty xếp ở vị trí 2 với 11.53% thị phần môi giới cổ phiếu niêm yết tại HOSE, vị trí thứ 3 với 8.18% thị phần môi giới cổ phiếu niêm yết tại HNX và vị trí thứ 3 với 7.07% thị phần môi giới cổ phiếu đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM. Trên thị trường phái sinh, SSI đứng vị trí thứ 5 thị phần môi giới chứng khoán phái sinh với 5.09%. Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 2.344,72 tỷ đồng, tăng 40.62% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 120.43%, tăng 39.11%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 5.082,97 tỷ đồng, tăng 43.44%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 14.01%, tăng 3.15%. Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên sàn HNX vào năm 2006 và chuyển sang sàn HOSE từ năm 2007.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Công ty Chứng khoán
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (9 ngành nghề)
Môi giới chứng khoánMôi giới chứng khoán phái sinhTư vấn đầu tư chứng khoánTư vấn đầu tư chứng khoán phái sinhTự doanh chứng khoánTự doanh chứng khoán phái sinhBảo lãnh phát hành chứng khoánHoạt động lưu ký, thanh toán bù trù và đăng ký chứng khoánDịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh của mình và khách hàng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202512.9314.10731,8%12,8%4,4%1.64912.8731,93+51,6%+44,3%
20248.5292.84533,4%10,6%3,9%1.14210.7701,74+19,2%+24,0%1.000
20237.1582.29432,1%9,9%3,3%9219.3301,98+13,0%+35,2%1.000
20226.3361.69826,8%7,6%3,3%6828.9861,33-14,9%-37,0%1.000
20217.4432.69536,2%19,0%5,3%1.0825.7092,57+70,4%+114,6%1.000
20204.3671.25628,8%12,7%3,5%5043.9632,62+35,0%+38,5%1.000
20193.23590728,0%9,6%3,4%3643.7741,88-11,9%-30,4%1.000
20183.6731.30335,5%14,2%5,5%5233.6761,60+26,7%+12,2%1.000
20172.8981.16140,1%13,5%6,2%4663.4591,18+30,7%+32,7%1.000
20162.21787539,5%12,2%6,6%3512.8720,85+66,3%+2,9%1.000
20151.33385063,8%12,6%6,3%3412.7010,99-14,8%+14,2%1.000
20141.56574547,6%12,9%8,4%2992.3180,54

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Daiwa Securities Group Inc
15,30%
Công ty TNHH Đầu Tư Ndh
7,90%
Công ty TNHH Bất Động Sản Sài Gòn Đan Linh
3,70%
En Fund L.P
3,60%
Công ty Cổ phần Đầu tư Đường Mặt Trời
2,60%
Nguyễn Duy Hưng
0,80%
Nguyễn Mạnh Hùng
0,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
65,70%