SSM

ThépNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Chế tạo kết cấu thép VNECO.SSM

Giá đóng cửa gần nhất
4,5nghìn đ
19,6% 1 năm10,0% YTD
Đóng cửa 12/08/2026
S

Công ty Cổ phần Chế tạo kết cấu thép VNECO.SSM

Thép

Công ty cổ phần chế tạo kết cấu thép VNECO (SSM) tiền thân là Nhà máy chế tạo kết cấu thép Đà Nẵng thành lập năm 2001. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, chế tạo các sản phẩm cơ khí: khung nhà t…

Thiết kế, chế tạo kết cấu thép, cột thép, khung nhà tiền chế và các sản phẩm cơ khí khácMạ kẽm các sản phẩm cơ khí và dịch vụ mạ kẽmXây lắp các công trình nguồn điện, hệ thống lưới điện và trạm biến áp điện thế đến 500Kv, các công trình công nghiệp và dân dụng, công trình giao thông thuỷ lợi
Giá hiện tại
4,5 k₫
Vốn hoá
22 tỷ
P/E
P/B
0,42
EPS
-2.000 đ
BVPS
10.800 đ
Cổ tức TM
1.500 đ (~33,3%)
Room ngoại
0,7%
Sở hữu NN
1,1%
Đỉnh / Đáy 1 năm
7,0 / 4,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 4,5 k₫
9,47,25,02,820192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k7%1%-5%-11%Năm 2010: Doanh thu 184 tỷ đNăm 2010: LNST 10 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 115 tỷ đNăm 2011: LNST 4 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 181 tỷ đNăm 2012: LNST 5 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 267 tỷ đNăm 2013: LNST 10 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 221 tỷ đNăm 2014: LNST 8 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 263 tỷ đNăm 2015: LNST 13 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 220 tỷ đNăm 2016: LNST 11 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 259 tỷ đNăm 2017: LNST -11 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 165 tỷ đNăm 2018: LNST -14 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 338 tỷ đNăm 2019: LNST 9 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 243 tỷ đNăm 2020: LNST 7 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 160 tỷ đNăm 2021: LNST -4 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 169 tỷ đNăm 2022: LNST -9 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 138 tỷ đNăm 2023: LNST 1 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 370 tỷ đNăm 2024: LNST 5 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 223 tỷ đNăm 2025: LNST -10 tỷ đ25Biên ròng: 5,6%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 5,1%Biên ròng: 5,1%Biên ròng: -4,1%Biên ròng: -8,4%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: -2,2%Biên ròng: -5,5%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: -4,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty cổ phần chế tạo kết cấu thép VNECO (SSM) tiền thân là Nhà máy chế tạo kết cấu thép Đà Nẵng thành lập năm 2001. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, chế tạo các sản phẩm cơ khí: khung nhà tiền chế, trụ tháp cao, cột điện, đường dây tải điện, xà giá trụ đỡ cho thiết bị điện và các sản phẩm cơ khí khác. Công ty là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng Điện Việt Nam và là đơn vị thứ ba của Tổng Công ty được trang bị các máy công cụ điều khiển kỹ thuật số tự động và dây chuyền mạ kẽm nhúng nóng tiên tiến của Đức. Công ty hiện đang sở hữu nhiều máy móc, công nghệ hiện đại. Công ty đã tham gia thi công các công trình cho Công ty điện lực 3, Ban Quản lý dự án Các Công Trình Điện Miền Trung, Ban Quản lý dự án các công trình Điện Miền Nam, Công ty Truyền tải Điện 2, Công ty Xây Lắp Điện 3. Ngày 17/11/2008, SSM chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Thép
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (8 ngành nghề)
Thiết kế, chế tạo kết cấu thép, cột thép, khung nhà tiền chế và các sản phẩm cơ khí khácMạ kẽm các sản phẩm cơ khí và dịch vụ mạ kẽmXây lắp các công trình nguồn điện, hệ thống lưới điện và trạm biến áp điện thế đến 500Kv, các công trình công nghiệp và dân dụng, công trình giao thông thuỷ lợiKinh doanh vận tải hàng hoáKinh doanh xuất nhập khẩu vật tư thiết bị điện, vật liệu xây dựng, thiết bị phương tiện vận tải, xe máy thi côngKinh doanh phát triển nhà và hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế mới và dịch vụ nhà đấtTư vấn, giám sát, đền bù, giải phóng mặt bằngNgoài các ngành nghề kinh doanh chính trên, trong quá trình hoạt động Công ty được quyền bổ sung thêm các ngành nghề kinh doanh khác không thuộc các ngành nghề bị Pháp luật cấm mà Công ty thấy có lợi cho Công ty và các cổ đông

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025223-103,0%-4,3%-17,8%-8,9%-2.00010.8000,99-39,6%-312,8%
202437056,8%1,2%7,1%3,8%1.00012.8000,85+168,7%+218,5%
2023138110,1%1,0%2,4%1,0%20012.0001,40-18,5%+115,5%
2022169-93,7%-5,5%-15,9%-9,2%-1.80011.6000,74+5,5%-163,6%
2021160-44,7%-2,2%-5,2%-2,3%-80013.4001,25-34,1%-152,2%
2020243712,3%2,8%9,5%5,8%1.40014.2000,62-28,1%-28,8%
2019338910,8%2,8%14,7%4,6%1.80012.8002,22+104,2%+167,7%
2018165-141,7%-8,4%-25,4%-12,5%-2.80011.0001,04-36,1%-32,1%
2017259-112,4%-4,1%-15,3%-5,7%-2.20013.8001,72+17,8%-193,6%
20162201114,0%5,1%12,7%8,1%2.20017.8000,56-16,5%-16,5%1.500
20152631311,4%5,1%15,0%9,3%2.60018.0000,61+19,1%+72,7%1.900
2014221811,3%3,5%9,4%4,5%1.60016.6001,09-17,4%-25,3%1.200
20132671011,5%3,9%12,5%6,3%2.00016.8000,97+47,5%+125,3%1.400
201218158,1%2,6%6,0%3,2%1.00015.4000,89+57,9%+20,5%890
201111549,1%3,4%4,8%2,5%80016.0000,89-37,6%-62,5%1.400
2010184109,9%5,6%11,2%5,5%2.00018.4001,04-19,3%-69,2%1.527
20092283321,6%14,6%49,0%18,4%6.60013.6001,66+70,3%+214,6%3.660
20081341115,3%7,9%28,7%11,4%2.2007.4001,53+41,7%+98,9%1.051
200795512,4%5,6%18,3%5,7%1.0005.8002,18+584,0%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Hồ Thái Hòa
20,40%
Nguyễn Văn Tình
17,10%
Nguyễn Thành Công
16,60%
Lê Công Xinh
6,00%
Phạm Đình Hồng
5,60%
Phan Anh Phi
3,40%
Trương Công Toàn
1,00%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
29,90%