CỔ PHIẾU TẠM NGỪNG GIAO DỊCH. Không còn giao dịch (giá cuối 2025-05-30)

SSN

Sản phẩm thực phẩmHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Sài Gòn

Giá đóng cửa gần nhất
1,5nghìn đ
+7,1% 1 năm+7,1% YTD
Đóng cửa 30/05/2025
S

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Sài Gòn

Sản phẩm thực phẩm

Ngày 11/03/1992, Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Sài Gòn (SSN) được thành lập trực thuộc Công ty Xuất nhập khẩu Thủy sản Seaprodex. Công ty chuyển thành công ty cổ phần năm 2006 với vốn điều lệ là 96 tỷ đồng. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là xây dựng v…

Mua bán vật tư ngành thủy sản, thủy hải sảnKinh doanh vận tải hàng hóa đường bộKinh doanh vận tải biển
Giá hiện tại
1,5 k₫
Vốn hoá
60 tỷ
P/E
P/B
0,13
EPS
BVPS
11.300 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
1,2 / 1,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 1,5 k₫
17,311,96,41,02019202020212022202320242025
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (15 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k-0k78%49%21%-8%Năm 2007: Doanh thu 830 tỷ đNăm 2007: LNST 1 tỷ đ07Năm 2008: Doanh thu 725 tỷ đNăm 2008: LNST 5 tỷ đ08Năm 2009: Doanh thu 583 tỷ đNăm 2009: LNST -31 tỷ đ09Năm 2010: Doanh thu 571 tỷ đNăm 2010: LNST 6 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 769 tỷ đNăm 2011: LNST 26 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 680 tỷ đNăm 2012: LNST -24 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 201 tỷ đNăm 2013: LNST -12 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 39 tỷ đNăm 2014: LNST 1 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 12 tỷ đNăm 2015: LNST 12 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 26 tỷ đNăm 2016: LNST 84 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 25 tỷ đNăm 2017: LNST 24 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 12 tỷ đNăm 2018: LNST 1 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 16 tỷ đNăm 2019: LNST 0 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 40 tỷ đNăm 2020: LNST 0 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 16 tỷ đNăm 2021: LNST 0 tỷ đ21Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: -5,4%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: -3,5%Biên ròng: -6,1%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 98,8%Biên ròng: 320,5%Biên ròng: 96,2%Biên ròng: 5,7%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Ngày 11/03/1992, Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Sài Gòn (SSN) được thành lập trực thuộc Công ty Xuất nhập khẩu Thủy sản Seaprodex. Công ty chuyển thành công ty cổ phần năm 2006 với vốn điều lệ là 96 tỷ đồng. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là xây dựng và cho thuê bất động sản, chế biến và xuất khẩu thủy sản. SSN có diện tích cho thuê kho bãi nằm trong trung tâm thành phố, tạo điều kiện phát triển hoạt động dịch vụ cho thuê kho bãi và kho lạnh. Công ty hiện đang đẩy mạnh lĩnh vực kinh doanh bất động sản, đặc biệt một số mặt bằng như Lò Gốm, Văn Kiệt, Quận 6, và Phú Viên, Long Biên, Hà Nội. Ngày 15/10/2013, SSN chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm thực phẩm
Dữ liệu tài chính
20072021 (15 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (15 ngành nghề)
Mua bán vật tư ngành thủy sản, thủy hải sảnKinh doanh vận tải hàng hóa đường bộKinh doanh vận tải biểnCông nghiệp khai thác cá và các thủy sản khácMua bán vải sợi, hàng thực phẩm chế biếnĐại lý vận tải biểnDịch vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩuMua bán thủy sản, nông sản, thực phẩm, máy móc thiết bị, vật tư, nguyên vật liệu, sản phẩm hóa học (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), phương tiện vận tải, thức ăn gia súc – thủy sản, vật tư nông nghiệp (trừ thuốc bảo vệ thực vật), thức ăn nuôi trồng thủy sản, bạc nguyên chất (hàm lượng bạc trên 90%) dạng thỏi hoặc bán thành phẩmSản xuất gia công linh kiện thépKinh doanh kho, bãiKinh doanh, dịch vụ nhà ở và văn phòng làm việcMua bán thuốc bảo vệ thực vậtLuyện, cán thép (không hoạt động tại trụ sở)Kinh doanh bất động sảnXây dựng công trình dân dụng, công nghiệp

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (15 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202116032,1%0,4%0,0%0,0%11.3001,40-60,1%+14,3%
202040022,9%0,1%0,0%0,0%11.3001,41+145,8%+145,0%
201916048,4%0,1%0,0%0,0%11.3001,56+41,8%-96,4%
201812146,3%5,7%0,1%0,1%2511.3001,50-54,2%-97,3%
2017252477,1%96,2%5,1%2,1%60012.0501,37-2,8%-70,8%
2016268484,5%320,5%18,2%7,4%2.10011.4501,45+120,2%+614,5%
2015121220,2%98,8%3,1%2,5%3009.3750,26-69,3%+731,5%
201439128,9%3,6%2,2%1,1%251.5751,11-80,8%+111,5%
2013201-127,8%-6,1%-19,6%-7,3%-3001.5501,69-70,4%+48,5%
2012680-244,6%-3,5%-31,9%-7,6%-6001.8503,18-11,6%-192,0%
2011769264,8%3,3%25,7%7,2%6502.5002,56+34,5%+326,0%
201057167,2%1,1%8,4%2,2%1501.8002,82-2,0%+119,3%
2009583-318,0%-5,4%-47,2%-15,7%-7751.6502,00-19,6%-731,8%
200872555,4%0,7%4,9%1,9%1252.5251,52-12,7%+485,4%
200783013,1%0,1%0,9%0,3%252.4502,09

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

NGUYỄN NHÂN KIỆT
25,00%
Nguyễn Trọng Trí
8,10%
Võ Thị Thủy
7,30%
Nguyễn Thị Tuyết Sương
7,20%
Trần Minh Tính
5,10%
Công ty Cổ phần Đầu Tư SPX
5,00%
Hàn Hồng Hạnh
5,00%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
37,30%