STB

Ngân hàngTài chính

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc

Giá đóng cửa gần nhất
75,5nghìn đ
+34,8% 1 năm+33,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc

Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc (STB) được thành lập vào năm 1991 trên cơ sở hợp nhất Ngân hàng Phát triển Kinh tế Gò Vấp cùng với 03 hợp tác xã tín dụng là tân Bình, Thành Công và Lữ Gia. Sacombank là ngân hàng Việt Nam tiên phong nhận được góp vốn ủy thác, tài trợ …

Huy động vốn, tiếp nhận vốn trong nước, cho vay, hùn vốn và liên doanh, làm dịch vụ thanh toán giữ các khách hàng. Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn, dài hạn của các tổ chức và dân cư dưới các hình thức tiền gửi có kỳ hạn, không kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửi, tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước, vay vốn của các tổ chức tín dụng khác, cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn đối với các tổ chức và cá nhân chiết khấu cho các thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá hùn vốn và liên doanh theo pháp luật. Làm dịch vụ thanh toán giữa các khách hàng. Kinh doanh ngoại tệ, vàng bạc, thanh toán quốc tế. Huy động vốn từ nước ngoài và các dịch vụ ngân hàng khác trong mối quan hệ với nước ngoài khi được Ngân hàng Nhà nước cho phép. Hoạt động bao thanh toánKinh doanh mua, bán vàng miếngTư vấn tài chính doanh nghiệp. Tư vấn mua bán, hợp nhất, sát nhập doanh nghiệp và tư vấn đầu tư
Giá hiện tại
75,5 k₫
Vốn hoá
142.318 tỷ
P/E
24,0
P/B
2,38
EPS
3.151 đ
BVPS
31.760 đ
Cổ tức TM
800 đ (~1,1%)
Room ngoại
11,8%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
76,8 / 41,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 75,5 k₫
77,856,936,015,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
31k20k10k0k64%43%21%0%Năm 2010: Doanh thu 3.891 tỷ đNăm 2010: LNST 1.910 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 5.842 tỷ đNăm 2011: LNST 1.996 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 6.497 tỷ đNăm 2012: LNST 1.002 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 6.627 tỷ đNăm 2013: LNST 2.229 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 6.565 tỷ đNăm 2014: LNST 2.206 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 6.615 tỷ đNăm 2015: LNST 1.146 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 4.021 tỷ đNăm 2016: LNST 89 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 5.278 tỷ đNăm 2017: LNST 1.182 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 7.634 tỷ đNăm 2018: LNST 1.790 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 9.181 tỷ đNăm 2019: LNST 2.455 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 11.527 tỷ đNăm 2020: LNST 2.682 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 11.964 tỷ đNăm 2021: LNST 3.411 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 17.147 tỷ đNăm 2022: LNST 5.041 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 22.072 tỷ đNăm 2023: LNST 7.719 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 24.532 tỷ đNăm 2024: LNST 10.087 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 26.681 tỷ đNăm 2025: LNST 5.939 tỷ đ25Biên ròng: 49,1%Biên ròng: 34,2%Biên ròng: 15,4%Biên ròng: 33,6%Biên ròng: 33,6%Biên ròng: 17,3%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 22,4%Biên ròng: 23,5%Biên ròng: 26,7%Biên ròng: 23,3%Biên ròng: 28,5%Biên ròng: 29,4%Biên ròng: 35,0%Biên ròng: 41,1%Biên ròng: 22,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc (STB) được thành lập vào năm 1991 trên cơ sở hợp nhất Ngân hàng Phát triển Kinh tế Gò Vấp cùng với 03 hợp tác xã tín dụng là tân Bình, Thành Công và Lữ Gia. Sacombank là ngân hàng Việt Nam tiên phong nhận được góp vốn ủy thác, tài trợ và hỗ trợ kỹ thuật từ các tổ chức tài chính quốc tế IFC, ADB, Proparco, FMO, ngân hàng TMCP Việt Nam đầu tiên xây dựng và đưa Trung tâm Dữ liệu (Data Center) hiện đại đạt tiêu chuẩn quốc tế vào hoạt động. Năm 2006, STB là ngân hàng TMCP đầu tiên tại Việt Nam tiên phong niêm yết cổ phiếu tại HOSE. Năm 2025, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.21%, giảm 0.35%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 6.41%, tăng 4.01%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 49.97%, giảm 18.46%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 5,9 nghìn tỷ đồng, giảm 41.12%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 10.34%, giảm 9.69%.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Ngân hàng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Huy động vốn, tiếp nhận vốn trong nước, cho vay, hùn vốn và liên doanh, làm dịch vụ thanh toán giữ các khách hàng. Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn, dài hạn của các tổ chức và dân cư dưới các hình thức tiền gửi có kỳ hạn, không kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửi, tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước, vay vốn của các tổ chức tín dụng khác, cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn đối với các tổ chức và cá nhân chiết khấu cho các thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá hùn vốn và liên doanh theo pháp luật. Làm dịch vụ thanh toán giữa các khách hàng. Kinh doanh ngoại tệ, vàng bạc, thanh toán quốc tế. Huy động vốn từ nước ngoài và các dịch vụ ngân hàng khác trong mối quan hệ với nước ngoài khi được Ngân hàng Nhà nước cho phép. Hoạt động bao thanh toánKinh doanh mua, bán vàng miếngTư vấn tài chính doanh nghiệp. Tư vấn mua bán, hợp nhất, sát nhập doanh nghiệp và tư vấn đầu tưDịch vụ môi giới tiền tệCấp tín dụng dưới hình thức bảo lãnh ngân hàngỦy thác, nhận ủy thác, đại lý trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động ngân hàng, kinh doanh bảo hiểm, quản lý tài sản theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt NamDịch vụ quản lý tiền mặt, tư vấn Ngân hàng, tài chínhcác dịch vụ quản lý, bảo quản tài sản, cho thuê tủ, két an toànMua bán, trái phiếu Chính phủ, trái phiếu doanh nghiệpCung ứng và thực hiện dịch vụ thanh toán thẻ ngân hàngMua nợKinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và thị trường Quốc tế trong phạm vi do Ngân hàng Nhà nước quy địnhNhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các loại tiền gửi khácCấp tín dụng dưới các hình thức sau đây:Cho vayChiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá khácPhát hành thẻ tín dụngBao thanh toán trong nướcMở tài khoán thanh toán cho khách hàngCung ứng dịch vụ thanh toán trong nướcCung ứng phương tiện thanh toánThực hiện dịch vụ thanh toán séc, lệnh chi, ủy nhiệm chi, nhờ thu, ủy nhiệm thu, thư tín dụng, dịch vụ thu hộ và chi hộMở tài khoảnTổ chức thanh toán nội bộ, tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng Quốc giaTham gia đấu thầu, mua bán tín phiếu kho bạc, công cụ chuyển nhượng, trái phiếu Chính phủ, tín phiếu Ngân hàng Nhà nước và các giấy tờ khác trên thị trường tiền tệ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202526.6815.93922,3%9,9%0,6%3.15131.76014,32+8,8%-41,1%
202424.53210.08741,1%18,4%1,3%5.35129.16312,61+11,1%+30,7%
202322.0727.71935,0%16,9%1,1%4.09524.26213,75+28,7%+53,1%
202217.1475.04129,4%13,0%0,9%2.67420.49214,32+43,3%+47,8%
202111.9643.41128,5%10,0%0,7%1.81018.17614,21+3,8%+27,2%
202011.5272.68223,3%9,3%0,5%1.42315.36116,01+25,6%+9,3%
20199.1812.45526,7%9,2%0,5%1.30214.18715,96+20,3%+37,1%
20187.6341.79023,5%7,3%0,4%95013.06715,48+44,6%+51,5%
20175.2781.18222,4%5,1%0,3%62712.32714,86+31,3%+1.233,5%
20164.021892,2%0,4%0,0%4711.77313,96-39,2%-92,3%
20156.6151.14617,3%5,1%0,4%60811.97811,96+0,8%-48,0%
20146.5652.20633,6%12,2%1,2%1.1709.5829,51-0,9%-1,0%
20136.6272.22933,6%13,1%1,4%1.1829.0538,46+2,0%+122,4%800
20126.4971.00215,4%7,3%0,7%5327.26710,10+11,2%-49,8%600
20115.8421.99634,2%13,7%1,4%1.0597.7178,73+50,2%+4,5%
20103.8911.91049,1%13,6%1,3%1.0137.4379,87+68,9%+14,4%1.500
20092.3031.67172,5%15,8%1,6%8865.5958,86+100,8%+75,0%
20081.14795583,3%12,3%1,4%5074.1167,82-0,5%-31,7%
20071.1521.398121,4%19,0%2,2%7423.8997,79

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

PYN Elite Fund
4,90%
Trầm Trọng Ngân
4,70%
Dương Công Minh
3,30%
Trầm Khải Hòa
1,80%
SCB Vietnam Alpha Fund Not For Retail Investors
1,50%
Trầm Bê
1,50%
Trầm Thuyết Kiều
1,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
80,90%