STG

Dịch vụ vận tảiCông nghiệp

Công ty Cổ phần Kho Vận Miền Nam

Giá đóng cửa gần nhất
30,1nghìn đ
20,3% 1 năm27,7% YTD
Đóng cửa 27/08/2026
S

Công ty Cổ phần Kho Vận Miền Nam

Dịch vụ vận tải

Công ty Cổ phần Kho Vận Miền Nam (STG) tiền thân là Công ty Kho vận Cấp 1 thuộc Bộ Thương mại được thành lập vào năm 1975. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ kho bãi, khai thác cảng, dịch vụ logistics và kinh doanh xăng dầu. STG chính thức hoạt động theo mô h…

Vận tải hàng hóa đường thủy nội địaKinh doanh vận chuyển hành khách bằng ô tô theo hợp đồngKinh doanh kho, bãi, cảng. Kinh doanh kho ngoại quan CFS (gom, phát hàng lẻ), ICD (cảng thông quan nội địa), trung tâm phân phối (logistics center)
Giá hiện tại
30,1 k₫
Vốn hoá
2.945 tỷ
P/E
9,4
P/B
1,10
EPS
3.184 đ
BVPS
27.408 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~3,3%)
Room ngoại
30,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
44,5 / 28,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 30,1 k₫
56,142,027,813,62020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k0k47%31%16%0%Năm 2010: Doanh thu 648 tỷ đNăm 2010: LNST 34 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 620 tỷ đNăm 2011: LNST 24 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 607 tỷ đNăm 2012: LNST 25 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 661 tỷ đNăm 2013: LNST 24 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 873 tỷ đNăm 2014: LNST 28 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.011 tỷ đNăm 2015: LNST 25 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.261 tỷ đNăm 2016: LNST 111 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.455 tỷ đNăm 2017: LNST 521 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.762 tỷ đNăm 2018: LNST 158 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.837 tỷ đNăm 2019: LNST 123 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 2.032 tỷ đNăm 2020: LNST 118 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2.887 tỷ đNăm 2021: LNST 247 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.639 tỷ đNăm 2022: LNST 254 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.795 tỷ đNăm 2023: LNST 186 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 2.454 tỷ đNăm 2024: LNST 204 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.589 tỷ đNăm 2025: LNST 312 tỷ đ25Biên ròng: 5,3%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 8,8%Biên ròng: 35,8%Biên ròng: 9,0%Biên ròng: 6,7%Biên ròng: 5,8%Biên ròng: 8,5%Biên ròng: 9,6%Biên ròng: 10,3%Biên ròng: 8,3%Biên ròng: 12,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Kho Vận Miền Nam (STG) tiền thân là Công ty Kho vận Cấp 1 thuộc Bộ Thương mại được thành lập vào năm 1975. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ kho bãi, khai thác cảng, dịch vụ logistics và kinh doanh xăng dầu. STG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. Công ty hiện đang quản lý và khai thác hơn 400.000 m2 cảng, hơn 230.000 m2 kho trên toàn quốc. Công ty có đại lý giao nhận vận chuyển quốc tế tại hơn 100 quốc gia và có hợp đồng với hơn 40 hãng tàu, hãng hàng không. Bên cạnh đó, STG cung ứng xăng dầu cho các doanh nghiệp, các đoàn xe chuyên dùng hoạt động tại các Cảng thông quan nội địa (ICD), xe kéo container và các loại xe tải có tải trọng cao. STG được niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ vận tải
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (10 ngành nghề)
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địaKinh doanh vận chuyển hành khách bằng ô tô theo hợp đồngKinh doanh kho, bãi, cảng. Kinh doanh kho ngoại quan CFS (gom, phát hàng lẻ), ICD (cảng thông quan nội địa), trung tâm phân phối (logistics center)Xếp dỡ hàng hóa (trừ xếp dỡ hàng hóa cảng hàng không)Kinh doanh nhà xưởng, cho thuê văn phòng làm việc. Kinh doanh bất động sảnDịch vụ phát chuyển nhanhMua bán vật tư, thiết bị vận tải kho hàngĐại lý bảo hiểmKinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)Vận tải đa phương thức quốc tế. Đại lý bán vé tàu thủy. Giao nhận hàng hóa. Đại lý bán vé máy bay, vé tàu hoả. Dịch vụ đại lý vận tải bằng đường hàng không, đường biển, đường bộ, đường sắt. Đại lý tàu biển. Môi giới hàng hải. Dịch vụ logistics, dịch vụ hải quan. Dịch vụ kinh doanh hàng quá cảnh và chuyển tải hàng hóa. (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không)

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.58931220,1%12,1%11,6%8,6%3.18427.4080,35+5,5%+53,1%
20242.45420416,1%8,3%8,5%6,7%2.08224.4900,27+36,7%+9,8%
20231.79518617,7%10,3%8,1%6,4%1.89823.3670,27-32,0%-26,8%
20222.63925417,1%9,6%11,9%9,1%2.59221.6730,31-8,6%+2,8%
20212.88724716,9%8,5%13,1%9,2%2.52019.2350,42+42,0%+109,4%
20202.03211821,3%5,8%7,2%5,0%1.20416.7760,42+10,6%-4,2%
20191.83712320,8%6,7%7,2%5,4%1.25517.3570,34+4,3%-22,1%
20181.76215819,1%9,0%9,7%6,7%1.61216.5610,45+21,1%-69,7%
20171.45552119,3%35,8%34,4%21,1%5.31615.4800,63+15,4%+367,7%
20161.26111119,8%8,8%9,0%4,9%1.13312.6020,85+24,8%+339,2%
20151.0112515,5%2,5%14,1%3,8%2551.8272,75+15,8%-9,6%
20148732813,1%3,2%18,0%11,0%2861.5920,64+32,0%+16,6%1.000
20136612418,2%3,6%17,7%12,8%2451.3880,38+8,9%-3,0%2.000
20126072518,5%4,1%19,3%14,6%2551.3160,32-2,0%+3,2%2.000
20116202418,6%3,9%19,1%14,8%2451.2860,29-4,3%-29,8%2.000
20106483416,8%5,3%28,9%20,2%3471.2040,43+38,3%+30,2%1.800
20094682621,2%5,6%26,7%16,6%2651.0000,61-25,8%+14,3%200
20086312316,8%3,6%29,7%18,9%2357960,57+8,1%-8,7%
20075842511,4%4,3%38,2%16,1%2556731,37

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Tập đoàn ITL
69,30%
Psa Cargo Solutions Vietnam Investments Pte. Ltd.
24,90%
Nguyễn Thị Vân
0,70%
Võ Phúc Nguyên
0,40%
Trịnh Thị Hương
0,40%
Hoàng Quyến
0,10%
Đặng Vũ Thành
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
4,10%