STK

Quần áo và đồ phụ kiệnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Sợi Thế Kỷ

Giá đóng cửa gần nhất
8,2nghìn đ
49,3% 1 năm40,8% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Công ty Cổ phần Sợi Thế Kỷ

Báo cáo thường niên 2025 · Dệt may (sợi polyester)

Thị trường chính: nội địa (chuỗi FDI) + xuất khẩu; đang mở khách Mỹ
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Sợi dài polyester (filament)
Sản phẩm cốt lõi; cạnh tranh trực tiếp với sợi Trung Quốc (tr.7)
Mảng chủ lựcXơ, sợi × Xuất khẩu
Sợi tái chế (recycled)
Đạt Global Recycle Standard; dòng giá trị gia tăng cao đón xu hướng tiêu dùng xanh (tr.4, tr.6)
Mảng chiến lượcXơ, sợi × Xuất khẩu

🎯 Thị trường đầu ra

  • Nội địa + xuất khẩu: mạng khách 2 kênh (tr.26); từng bước phát triển thêm khách thị trường Mỹ (tr.20)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Thuế quan vào Mỹ + cạnh tranh sợi Trung Quốc (tr.7)
  • Giá hạt nhựa PET (chất dẻo nguyên liệu) · đầu vào chính của sợi polyester
  • Xu hướng sợi tái chế của các nhãn thời trang (tr.6)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 CTCP Sợi Thế Kỷ (công bố 07/2026) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
8,2 k₫
Vốn hoá
1.148 tỷ
P/E
23,0
P/B
0,65
EPS
357 đ
BVPS
12.550 đ
Cổ tức TM
1.500 đ (~18,3%)
Room ngoại
17,6%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
19,2 / 11,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 8,2 k₫
32,224,116,08,0202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k0k20%13%7%0%Năm 2010: Doanh thu 506 tỷ đNăm 2010: LNST 78 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 936 tỷ đNăm 2011: LNST 82 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.099 tỷ đNăm 2012: LNST 84 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.454 tỷ đNăm 2013: LNST 74 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.458 tỷ đNăm 2014: LNST 106 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.035 tỷ đNăm 2015: LNST 71 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.379 tỷ đNăm 2016: LNST 29 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.009 tỷ đNăm 2017: LNST 100 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.408 tỷ đNăm 2018: LNST 178 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 2.232 tỷ đNăm 2019: LNST 214 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.767 tỷ đNăm 2020: LNST 144 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2.043 tỷ đNăm 2021: LNST 278 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.117 tỷ đNăm 2022: LNST 242 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.426 tỷ đNăm 2023: LNST 87 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.210 tỷ đNăm 2024: LNST 12 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.355 tỷ đNăm 2025: LNST 50 tỷ đ25Biên ròng: 15,5%Biên ròng: 8,8%Biên ròng: 7,7%Biên ròng: 5,1%Biên ròng: 7,3%Biên ròng: 6,9%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 5,0%Biên ròng: 7,4%Biên ròng: 9,6%Biên ròng: 8,2%Biên ròng: 13,6%Biên ròng: 11,4%Biên ròng: 6,1%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 3,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Sợi Thế Kỷ được thành lập năm 2000. Hoạt động sản xuất chính của công ty là sản xuất sợi tơ tổng hợp, dệt kim. Công ty hiện đang cung cấp các sản phẩm: sợi POY, sợi DTY và sợi FDY. Sản phẩm của công ty được xuất khẩu chủ yếu sang châu Âu (Thổ Nhĩ Kỳ) và châu Á. Công ty cũng là nhà cung cấp cho các doanh nghiệp dệt may như Nike, Adidas, Uniqlo và Puma. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty được niêm yết trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh năm 2015.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Quần áo và đồ phụ kiện
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (2 ngành nghề)
Sản xuất sợi tơ tổng hợpSản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.3555020,2%3,7%2,8%1,2%35712.5501,36+11,9%+303,1%
20241.2101213,5%1,0%0,7%0,3%8612.1931,23-15,1%-85,8%
20231.4268713,5%6,1%5,4%2,9%62111.6290,83-32,7%-64,0%
20222.11724217,6%11,4%15,7%11,4%1.72911.0070,38+3,6%-13,0%
20212.04327818,3%13,6%22,1%14,1%1.9868.9930,57+15,6%+92,9%1.500
20201.76714414,4%8,2%13,3%8,5%1.0297.7360,57-20,8%-32,7%1.500
20192.23221415,9%9,6%19,8%10,4%1.5297.7360,91-7,3%+20,2%1.500
20182.40817813,9%7,4%19,6%8,4%1.2716.4931,33+19,9%+79,0%1.500
20172.00910010,8%5,0%12,8%5,0%7145.5641,54+45,6%+248,3%800
20161.379299,3%2,1%4,1%1,4%2074.9641,91+33,2%-59,9%300
20151.0357118,1%6,9%10,3%4,1%5074.9291,49-29,0%-32,8%500
20141.45810614,6%7,3%15,7%8,5%7574.8210,84+0,2%+42,6%
20131.4547412,2%5,1%14,8%7,3%5293.5931,04+32,3%-11,6%
20121.0998415,9%7,7%17,9%8,3%6003.3501,17+17,5%+2,1%
20119368219,0%8,8%21,1%9,4%5862.7861,24+85,0%+5,3%
20105067823,4%15,5%23,8%11,9%5572.3500,99+35,8%+152,5%
20093733120,0%8,3%18,3%7,2%2211.2141,54+35,1%+408,0%
2008276612,5%2,2%4,8%1,8%439141,64

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Đặng Mỹ Linh
21,60%
Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Hướng Việt
20,20%
Đặng Triệu Hòa
14,60%
Vietnam Holding Ltd
4,40%
Công ty Cổ Phần Thực Phẩm Xanh
0,70%
Phan Như Bích
0,10%
Nguyễn Phương Chi
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
38,30%