STS

Dịch vụ vận tảiCông nghiệp

Công ty Cổ phần Dịch vụ vận tải Sài Gòn

Giá đóng cửa gần nhất
134nghìn đ
+0,0% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 23/06/2026
S

Công ty Cổ phần Dịch vụ vận tải Sài Gòn

Dịch vụ vận tải

Công ty Cổ phần Dịch vụ vận tải Sài Gòn tiền thân là doanh nghiệp nhà nước được thành lập năm 1976. Năm 2005 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần và được niêm yết trên sàn UPCOM vào năm 2010. Các dịch vụ chính của công ty bao gồm: dịch vụ vận tải hàng hóa th…

Vận tải đa phương thức quốc tếDịch vụ vận tải giao nhận hàng hóa trong và ngoài nướcDịch vụ cung ứng tàu biển. Đại lý tàu biển, dịch vụ đại lý vận tải đường biển và môi giới hàng hải, kinh doanh các hoạt động phụ trợ cho vận tải
Giá hiện tại
134 k₫
Vốn hoá
403 tỷ
P/E
13,4
P/B
1,83
EPS
10.000 đ
BVPS
73.333 đ
Cổ tức TM
800 đ (~0,6%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
51,6%
Đỉnh / Đáy 1 năm
72,5 / 51,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 134,2 k₫
13896,755,113,62019202020212022202320242026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k77%47%17%-12%Năm 2010: Doanh thu 88 tỷ đNăm 2010: LNST 8 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 76 tỷ đNăm 2011: LNST -7 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 51 tỷ đNăm 2012: LNST 0 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 57 tỷ đNăm 2013: LNST 3 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 60 tỷ đNăm 2014: LNST 3 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 73 tỷ đNăm 2015: LNST 19 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 82 tỷ đNăm 2016: LNST 4 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 51 tỷ đNăm 2017: LNST 7 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 36 tỷ đNăm 2018: LNST 11 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 42 tỷ đNăm 2019: LNST 16 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 38 tỷ đNăm 2020: LNST 14 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 66 tỷ đNăm 2021: LNST 23 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 50 tỷ đNăm 2022: LNST 19 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 39 tỷ đNăm 2023: LNST 23 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 47 tỷ đNăm 2024: LNST 16 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 60 tỷ đNăm 2025: LNST 30 tỷ đ25Biên ròng: 9,1%Biên ròng: -9,4%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 5,7%Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 25,7%Biên ròng: 5,1%Biên ròng: 14,1%Biên ròng: 32,0%Biên ròng: 37,4%Biên ròng: 36,0%Biên ròng: 34,6%Biên ròng: 38,0%Biên ròng: 58,9%Biên ròng: 33,6%Biên ròng: 48,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Dịch vụ vận tải Sài Gòn tiền thân là doanh nghiệp nhà nước được thành lập năm 1976. Năm 2005 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần và được niêm yết trên sàn UPCOM vào năm 2010. Các dịch vụ chính của công ty bao gồm: dịch vụ vận tải hàng hóa thông thường, hàng siêu trường, siêu trọng, vận tải hàng hóa bằng xe vận tải chuyên dụng; và kinh doanh khai thác cảng biển, dịch vụ bốc dỡ hàng hóa tại cảng biển, hoạt động kho bãi. Hiện tại công ty đang quản lý hệ thống cảng Tân Thuận Đông có chiều dàu 84 km, độ sâu 8,5m, cảng có khả năng tiếp nhận được tàu lớn cỡ 10.000DWT.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ vận tải
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (17 ngành nghề)
Vận tải đa phương thức quốc tếDịch vụ vận tải giao nhận hàng hóa trong và ngoài nướcDịch vụ cung ứng tàu biển. Đại lý tàu biển, dịch vụ đại lý vận tải đường biển và môi giới hàng hải, kinh doanh các hoạt động phụ trợ cho vận tảiVận tải hàng hóa thông thường, hàng siêu trường, siêu trọng, vận tải hàng hóa bằng container, hàng hóa quá cảnh qua Lào, camphuchia và các nước khác trong khu vực. Vận tải đường bộVận tải hàng hóa ven biển và viễn dươngVận tải đường ốngVận tải hàng hóa đường thủy nội bộKinh doanh khai thác cảng biển, dịch vụ kiểm đếm hàng hóaHoạt động kho bãi và lưu giữ hàng hóaBốc xếp hàng hóa. Dịch vụ bốc dỡ hàng hóa tại cảng biểnVệ sinh nhà cửa và các công trình khác, dịch vụ vệ sinh tàu biểnMua bán vật tư thiết bị ngành giao thông vận tảiKinh daonh các hoạt động phụ trợ cho vận tảiKinh doanh lữ hành nội địa và quốc tếSản xuất, sửa chữa, gia công cơ khí, sản phẩm công nghiệp khácGiáo dục nghề nghiệp, đào tạo, dạy nghề hướng nghiệp phục vụ xuất khẩu lao độngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025603054,5%48,9%13,5%12,2%10.00073.3330,11+27,9%+86,5%
2024471635,0%33,6%8,3%7,3%5.33363.3330,14+21,0%-31,1%
2023392331,0%58,9%13,2%11,6%7.66758.0000,14-21,2%+22,2%
2022501942,5%38,0%12,5%10,7%6.33350.3330,17-24,4%-17,1%
2021662344,1%34,6%17,2%14,3%7.66744.0000,20+73,2%+66,4%
2020381443,6%36,0%12,4%10,5%4.66736.6670,18-10,6%-13,9%
2019421646,6%37,4%16,5%12,9%5.33332.0000,28+19,2%+39,2%
2018361140,2%32,0%14,2%10,8%3.66726.6670,31-30,6%+57,1%
201751720,8%14,1%10,5%7,6%2.33323.0000,38-37,6%+73,5%
201682411,4%5,1%6,8%4,1%1.33320.6670,66+12,4%-77,7%
2015731940,8%25,7%32,7%25,4%6.33319.0000,29+21,2%+610,5%
201460327,4%4,4%6,8%5,1%1.00013.0000,34+6,0%-18,9%
201357333,4%5,7%9,1%6,3%1.00012.0000,43+11,6%+1.188,0%
201251023,9%0,5%0,8%0,5%11.0000,68-33,0%+103,5%800
201176-719,2%-9,4%-22,1%-9,6%-2.33310.6671,31-13,8%-189,2%
201088821,8%9,1%17,3%9,1%2.66715.3330,89+34,1%-9,7%1.200
200966926,4%13,5%21,4%14,0%3.00014.0000,52-32,5%-53,0%1.000
2008971931,6%19,4%47,1%27,8%6.33313.3330,70+513,3%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty TNHH Liên Hợp Xây Dựng Vạn Cường
24,60%
Nguyễn Thị Minh
24,50%
Hồ Sỹ Dũng
12,50%
Công ty CP Đầu Tư Lavida Holding
11,50%
Ngô Thị Thanh Huyền
5,10%
Trần Quý Dương
3,90%
Ngô Ngọc Tôn
2,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
15,20%