SVD

Sản phẩm cá nhânHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng

Giá đóng cửa gần nhất
5,0nghìn đ
+21,3% 1 năm+9,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Công ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng

Sản xuất sợi tại Hưng Yên, kèm bán buôn bông và thương mại thép/vật liệu xây dựng (tr.5)

Thị trường chính: Thị trường nội địa — báo cáo ghi rõ địa bàn kinh doanh 'cung cấp cho thị trường nội địa' (tr.5)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Sản xuất sợi
Nhà máy sợi tại Cụm Công nghiệp Đông Phong, xã Đông Quan, tỉnh Hưng Yên; chính thức đi vào hoạt động 01/01/2019 với công suất 3.431 tấn sợi/năm, sau đó UBND tỉnh Thái Bình phê duyệt điều chỉnh nâng công suất lên 9.438 tấn sợi/năm — tăng 2,75 lần so với công suất ban đầu (tr.4).
Ngành nghề kinh doanh gắn liền với lịch sử hình thành và các đợt đầu tư mở rộng công suất nhà máy của Công ty (tr.4); bông — nguyên liệu đầu vào cho sản xuất sợi — chiếm tỷ trọng 70% giá thành sợi thành phẩm (tr.9). Báo cáo không công bố số liệu tỷ trọng doanh thu riêng theo từng ngành nghề.Ngành nghề gắn với lịch sử hình thành
Bán buôn bông các loại
Một trong ba ngành nghề kinh doanh đăng ký của Công ty (tr.5). Nguồn nguyên liệu bông của ngành sợi chủ yếu phải nhập khẩu do sản lượng bông sản xuất trong nước còn thấp, chưa đáp ứng được nhu cầu cung cấp nguyên liệu cho ngành dệt may (tr.9).
Ngành nghề kinh doanh đăng ký, gắn với chuỗi cung ứng nguyên liệu đầu vào (bông) cho hoạt động sản xuất sợi của Công ty (tr.5, tr.9). Không có số liệu doanh thu riêng được công bố.Ngành nghề đăng ký
Kinh doanh thương mại thép, vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng
Ngành nghề kinh doanh đăng ký thứ ba của Công ty (tr.5).
Ngành nghề kinh doanh đăng ký. Báo cáo không mô tả chi tiết hoạt động hay công bố số liệu doanh thu riêng cho ngành nghề này (tr.5, tr.10).Ngành nghề đăng ký

🎯 Thị trường đầu ra

  • Địa bàn kinh doanh: cung cấp cho thị trường nội địa (tr.5).
  • Chiến lược kinh doanh đề ra mục tiêu 'đa dạng hóa và mở rộng thị trường xuất khẩu, tìm kiếm và khai thác các thị trường mới cũng như các tệp khách hàng tiềm năng' — đây là định hướng chiến lược, báo cáo không công bố số liệu doanh thu xuất khẩu thực tế (tr.6).

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Rủi ro nguyên vật liệu: bông chiếm tỷ trọng 70% giá thành sợi thành phẩm; sản lượng bông sản xuất trong nước thấp nên nguồn nguyên liệu của ngành chủ yếu phải nhập khẩu, khiến hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty phụ thuộc nhiều vào thị trường cung cấp nguyên liệu nước ngoài (tr.9).
  • Rủi ro cạnh tranh gia tăng trong ngành kéo sợi tại Việt Nam từ cả nhà đầu tư nước ngoài (Texthong Group - Hồng Kông, Kyung Bang Việt Nam - Hàn Quốc, Itochu - Nhật Bản) và doanh nghiệp trong nước (Vinatex, Đại Cường, Phú Bài, Thiên Nam) mở rộng vốn đầu tư, tạo áp lực cạnh tranh về giá bán (tr.9).
  • Kết quả kinh doanh 2025: doanh thu thuần đạt 317.200.853.038 đồng, giảm 7,38% so với năm 2024 nhưng vượt 104% kế hoạch; lợi nhuận sau thuế chỉ đạt 1.282.737.514 đồng, giảm mạnh 90,56% so với năm 2024, đạt 64,1% kế hoạch, do nhu cầu thị trường tiêu thụ suy giảm, giá bán chịu áp lực cạnh tranh trong khi chi phí nguyên vật liệu và các yếu tố đầu vào vẫn ở mức cao làm biên lợi nhuận bị thu hẹp (tr.10, tr.16, tr.20).
  • Kế hoạch năm 2026: doanh thu thuần 300.000.000.000 đồng (giảm 5,4% so với thực hiện 2025), lợi nhuận sau thuế 1.200.000.000 đồng (giảm 6,5% so với thực hiện 2025) (tr.22).
Nguồn: Báo cáo thường niên năm 2025 — Công ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng (SVD), công bố 18/04/2026 tại https://www.vudang.vn/
Giá hiện tại
5,0 k₫
Vốn hoá
139 tỷ
P/E
137,5
P/B
0,53
EPS
36 đ
BVPS
9.321 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
7,5 / 2,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 5,0 k₫
12,99,35,82,2202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (9 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k-0k5%-3%-10%-18%Năm 2017: Doanh thu 120 tỷ đNăm 2017: LNST 4 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 69 tỷ đNăm 2018: LNST 0 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 270 tỷ đNăm 2019: LNST 7 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 330 tỷ đNăm 2020: LNST 5 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 436 tỷ đNăm 2021: LNST 12 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 340 tỷ đNăm 2022: LNST -2 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 259 tỷ đNăm 2023: LNST -36 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 342 tỷ đNăm 2024: LNST 14 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 317 tỷ đNăm 2025: LNST 1 tỷ đ25Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: -0,7%Biên ròng: -14,1%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 0,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng (SVD), được thành lập năm 2013 theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0600986828 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Nam Định với số vốn điều lệ ban đầu là 5 tỷ đồng. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là: Sản xuất sợi; Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh...Công ty hiện đang quản lý và khai thác 01 nhà máy sợi trên địa bàn Tỉnh Thái Bình. Với khoảng 3.680 roto với năng lược sản xuất lên đến 4.289.621 kg sợi/năm.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm cá nhân
Dữ liệu tài chính
20172025 (9 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt, phụ liệu may mặc và giày dépBán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhMua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giàyMua bán cây xanh, cây cảnhBán buôn thực phẩmBán buôn tổng hợpBán buôn vải, hàng may mặc, giày dépBán buôn vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội, ngoại thấtBán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợpBán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanhCho thuê xe ô tôHoàn thiện sản phẩm dệtMay trang phụcSản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâuSản xuất giày, dépSản xuất hàng dệt sẵnSản xuất sản phẩm từ da lông thúSản xuất thép, phôi thépSản xuất sợiSản xuất thảm, chăn, đệmSản xuất trang phục dệt kim, đan mócSản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khácSản xuất vải dệt thoiSản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (9 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202531713,8%0,4%0,5%0,4%369.3210,27-7,4%-90,6%
2024342148,1%4,0%5,2%3,8%5009.2860,36+32,3%+137,3%
2023259-36-6,9%-14,1%-14,8%-9,1%-1.2868.7860,62-24,0%-1.432,6%
2022340-28,1%-0,7%-0,8%-0,5%-7110.1070,56-22,0%-120,3%
2021436129,6%2,7%7,5%3,2%4295.5711,37+32,1%+145,9%
202033058,3%1,4%3,3%1,1%1795.1791,99+22,3%-36,5%
201927079,2%2,8%5,4%2,4%2505.0001,24+291,1%+2.357,1%
20186905,9%0,4%0,6%0,2%1.8932,71
201712043,0%20,7%9,6%1436071,16

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Vũ Tuấn Phương
20,00%
Huỳnh Văn Quảng
15,10%
Trần Thị Thu
5,00%
Huỳnh Quang Trường
5,00%
Vũ Phương Linh
3,60%
Trần Kim Phượng
3,00%
Nguyễn Anh Tuấn
0,90%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
47,40%