SZE

Đa tiện íchTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Môi trường Sonadezi

Giá đóng cửa gần nhất
8,0nghìn đ
27,3% 1 năm20,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Công ty Cổ phần Môi trường Sonadezi

Đa tiện ích

Công ty Cổ phần Môi trường Sonadezi (SZE) có tiền thân là Công ty Dịch vụ Môi trường Đô thị Biên Hòa, được thành lập vào năm 1994 trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp gỗ gia dụng và Công ty Vệ sinh thành phố Biên Hòa. SZE chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Cô…

Quét dọn đường phố, vỉa hèThu gom rác thải sinh hoạtDịch vụ lau dọn vệ sinh
Giá hiện tại
8,0 k₫
Vốn hoá
240 tỷ
P/E
17,1
P/B
0,69
EPS
467 đ
BVPS
11.567 đ
Cổ tức TM
800 đ (~10,0%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
64,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
11,4 / 7,4
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 8,0 k₫
12,610,68,76,8202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k0k14%9%5%0%Năm 2015: Doanh thu 290 tỷ đNăm 2015: LNST 24 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 390 tỷ đNăm 2016: LNST 42 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 339 tỷ đNăm 2017: LNST 27 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 353 tỷ đNăm 2018: LNST 29 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 365 tỷ đNăm 2019: LNST 32 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 391 tỷ đNăm 2020: LNST 35 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 355 tỷ đNăm 2021: LNST 30 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 481 tỷ đNăm 2022: LNST 28 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 426 tỷ đNăm 2023: LNST 29 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 396 tỷ đNăm 2024: LNST 31 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 424 tỷ đNăm 2025: LNST 14 tỷ đ25Biên ròng: 8,3%Biên ròng: 10,8%Biên ròng: 7,9%Biên ròng: 8,1%Biên ròng: 8,6%Biên ròng: 9,0%Biên ròng: 8,5%Biên ròng: 5,7%Biên ròng: 6,9%Biên ròng: 7,7%Biên ròng: 3,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Môi trường Sonadezi (SZE) có tiền thân là Công ty Dịch vụ Môi trường Đô thị Biên Hòa, được thành lập vào năm 1994 trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp gỗ gia dụng và Công ty Vệ sinh thành phố Biên Hòa. SZE chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty thực hiện công tác thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt, quản lý chăm sóc công viên cây xanh, quản lý vận hành hệ thống chiếu sáng đô thị trên địa bàn 30 phường xã thuộc thành phố Biên Hòa và các khu vực lân cận. SZE được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2016.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Đa tiện ích
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (16 ngành nghề)
Quét dọn đường phố, vỉa hèThu gom rác thải sinh hoạtDịch vụ lau dọn vệ sinhThu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn. Xử lý nước thảiKinh doanh và tái chế phế liệu, sản xuất phân hữu cơDuy tu, sửa chữa các hệ thống công tình thoát nước, vỉa hè, cầu đườngThi công xây dựng công trình giao thông, dân dụng. San lấp mặt bằngQuản lý chăm sóc công viên công cộng, hoa viên, cây xanh, hoa kiểng đường phố. Mua bán, trồng và cắt tỉa tạo hình cây xanh, hoa kiểng các loạiThi công xây dựng, duy tu bảo dưỡng công trình công viên cây xanhQuản lý, vận hành và duy tu sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống đèn tín hiệu giao thông. Khảo sát thiết kế và thi công các công trình điện chiếu sáng, điện trang trí, điện trung thế, trạm biến áp đến 35KVDịch vụ mai táng, hỏa táng, xây mộ. Đầu tư, xây dựng, quản lý và khai thác nghĩa trangXây dựng, quản lý các dịch vụ và duy tu bảo dưỡng phục vụ khu dân cưĐầu tư, xây dựng, quản lý, kinh doanh du lịch, khách sạn, khu vui chơi giải trí, dịch vụ ăn uống, chợ đêmSản xuất, mua bán, lắp đặt các thiết bị môi trường. Đại lý phân phối các thiết bị về môi trườngVận tải hàng hóa bằng đường bộVà các hoạt động kinh doanh khác theo quy định của pháp luật

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20254241410,9%3,4%4,1%2,7%46711.5670,54+6,9%-52,9%
20243963115,8%7,7%8,5%5,0%1.03312.0670,71-6,9%+4,1%800
20234262914,0%6,9%8,2%4,7%96711.9670,74-11,5%+6,6%800
20224812811,9%5,7%7,7%4,3%93311.9330,80+35,5%-8,4%800
20213553014,7%8,5%8,4%4,4%1.00011.8670,93-9,2%-14,5%800
20203913517,1%9,0%9,9%5,9%1.16711.8330,67+7,2%+11,4%800
20193653215,6%8,6%8,9%6,3%1.06711.7330,42+3,3%+10,3%800
20183532916,8%8,1%8,3%5,8%96711.5000,42+4,4%+6,8%700
20173392717,0%7,9%7,8%5,6%90011.3670,39-13,1%-36,5%700
20163904220,3%10,8%12,2%8,5%1.40011.5000,43+34,2%+75,0%800
20152902421,2%8,3%7,6%6,3%80010.5330,21

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp
64,00%
Nguyễn Duy Hưng
7,00%
Trần Văn Đây
0,20%
Trần Ngọc Hải Sơn
0,10%
Ngô Thị Châu Loan
0,10%
Võ Thành Tâm
0,10%
QUÁCH NGỌC BỬU
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
28,40%