SZL

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sảnTài chính

Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành

Giá đóng cửa gần nhất
52,6nghìn đ
+19,5% 1 năm+10,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
S

Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành

Bất động sản Khu công nghiệp Long Thành, Đồng Nai

Thị trường chính: Tỉnh Đồng Nai
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
BĐS Công nghiệp — KCN Long Thành
KCN Long Thành rộng 486,91ha tại xã An Phước, tỉnh Đồng Nai, gồm đất công nghiệp 321,92ha, đất dịch vụ 10,13ha, đất cây xanh/công trình công cộng 154,86ha, quy hoạch 100 nhà xưởng (tr.16). Tính đến cuối 2025 đã thu hút 136 dự án đầu tư với tổng vốn đăng ký hơn 1.987 triệu USD, diện tích đất đã cho thuê đạt 299,16ha, tương ứng tỷ lệ lấp đầy khoảng 93% (tr.60). Công ty đã xây dựng và đưa vào khai thác 72 nhà xưởng (tr.89).
Mảng kinh doanh chính, cốt lõi của công ty (ngành nghề chính đăng ký: kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất — mã 6810, tr.40)Chủ đạo
BĐS Công nghiệp — dự án mở rộng (Long Phước 1, Châu Đức, Tân Đức)
Cụm Công nghiệp Long Phước 1 (75ha, xã Long Phước, Đồng Nai) tổ chức lễ động thổ và khởi công ngày 26/02/2026, đất công nghiệp 48,32ha, mục tiêu xây nhà xưởng/nhà kho cho thuê, cho thuê đất, kho bãi/logistic (tr.15,18-19,39). Dự án nhà xưởng cho thuê tại KCN Châu Đức 51,62ha (triển khai từ 2013) hiện có 8 dự án đầu tư với tổng vốn đăng ký khoảng 12,6 triệu USD; công ty đã triển khai 16 nhà xưởng, đã khai thác 9 nhà xưởng, dự kiến xây thêm 4 nhà xưởng trong năm 2026 (tr.20-21,60,89). Dự án nhà xưởng cho thuê tại KCN Tân Đức, xã Tân Minh (tỉnh Lâm Đồng sau sáp nhập) — ngày 28/11/2025 đã ký hợp đồng chính thức thuê lại đất với Sonadezi Bình Thuận, diện tích 59.922,1 m2 (tr.22,61,91).
Mở rộng dư địa tăng trưởng ngoài KCN Long Thành để duy trì lĩnh vực kinh doanh chủ đạoMở rộng
BĐS Dân dụng — Khu dân cư
Khu Dân cư Tam An 1 (35,72ha, xã An Phước, Đồng Nai, kề bên KCN Long Thành) — lũy kế đã bán 271 nền đất và 13 căn nhà liền kề qua 2 đợt; 43 căn nhà liền kề đã xây dựng hoàn thành từ năm 2021 (28 căn Lô LK-1, 15 căn Lô LK-3) (tr.25,60). Năm 2025 công ty không triển khai kinh doanh đất nền/nhà liền kề mới do đang hoàn thiện hồ sơ pháp lý dự án, nhà máy xử lý nước thải và các hạng mục xã hội (tr.60). Các khu dân cư khác — Trảng Bom (1,5ha), An Bình (7,7ha), Phước Lai (0,8ha), An Hòa (4,3ha) — đã hoàn tất chuyển nhượng cho khách hàng và bàn giao hạ tầng cho địa phương quản lý (tr.26-29).
Mảng bổ trợ, đi kèm mô hình khu công nghiệp – đô thị kiểu mẫuBổ trợ
Dịch vụ hỗ trợ
Gồm nhà ở cho công nhân (04 khối nhà chung cư quy hoạch trong KDC Tam An 1, đã triển khai 3 block với 240 phòng cho khách hàng Olympus và OM thuê, phục vụ khoảng 1.000 lao động, tr.31); cửa hàng xăng dầu công suất 3.000 m3/năm — năm 2025 bán ra 1.417.510 lít xăng khoáng và 1.717.917 lít dầu DO 0.05S (tr.32,61); trạm sạc điện VinFast giai đoạn 1 gồm 3 trụ 60kW và 2 trụ 120kW (tr.32); cấp nước sạch công suất 30.000 m3/ngày đêm (tr.33); và xử lý nước thải tập trung qua nhà máy 4 giai đoạn với tổng công suất 25.000 m3/ngày đêm (tr.33).
Bổ trợ hệ sinh thái KCN, góp phần vào doanh thu sản xuất kinh doanh hàng nămDịch vụ

🎯 Thị trường đầu ra

  • Tỉnh Đồng Nai — địa bàn kinh doanh chính, nơi đặt KCN Long Thành, Cụm CN Long Phước 1 và các khu dân cư (tr.41).
  • TP. Hồ Chí Minh (tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cũ) — địa bàn kinh doanh đăng ký, nơi đặt dự án nhà xưởng cho thuê KCN Châu Đức (tr.41).
  • Dự án nhà xưởng cho thuê KCN Tân Đức tại xã Tân Minh, tỉnh Lâm Đồng (tr.22,61,91).
  • Khách hàng tại KCN Long Thành đến từ hơn 20 quốc gia và vùng lãnh thổ, với 115 khách hàng thu hút được trong 22 năm (tr.14).

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Doanh thu năm 2025 đạt 570,584 tỷ đồng, vượt 106,8% kế hoạch và tăng 110,6% so với 2024; lợi nhuận sau thuế đạt 140,687 tỷ đồng, vượt 135% kế hoạch và tăng 134,5% so với 2024 (tr.59,89).
  • Tỷ lệ lấp đầy KCN Long Thành đạt khoảng 93% (299,16ha/486,91ha), với 136 dự án đầu tư và tổng vốn đăng ký lũy kế hơn 1,9 tỷ USD (tr.16,60).
  • Công ty đang mở rộng dư địa tăng trưởng qua Cụm CN Long Phước 1 (khởi công 26/02/2026) và các dự án nhà xưởng cho thuê ngoài tỉnh Đồng Nai (KCN Châu Đức, KCN Tân Đức) (tr.39,60-61).
  • Kế hoạch năm 2026: tổng doanh thu 593,162 tỷ đồng, lợi nhuận trước thuế 180,25 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế 148,047 tỷ đồng, tỷ lệ chi trả cổ tức dự kiến 20% (tr.53,93).
  • Rủi ro được công ty nêu: cạnh tranh gay gắt trên thị trường nhà xưởng cho thuê tại Đông Nam Bộ; biến động chính sách đất đai/đầu tư của Nhà nước; dòng vốn đầu tư nước ngoài chậm lại do chính sách kiểm soát dòng vốn ra nước ngoài (ODI) của Trung Quốc và rủi ro địa chính trị; công tác đền bù giải phóng mặt bằng còn vướng mắc do một số hộ dân chưa chấp thuận chính sách đền bù (tr.54-57).
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 — Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành (SZL), file file.fpts.com.vn/FileStore2/File/2026/03/27/20260327_-_SZL_-_BCTN_2025_VN.pdf
Giá hiện tại
52,6 k₫
Vốn hoá
1.473 tỷ
P/E
10,4
P/B
2,16
EPS
5.036 đ
BVPS
24.357 đ
Cổ tức TM
3.000 đ (~5,7%)
Room ngoại
16,2%
Sở hữu NN
58,6%
Đỉnh / Đáy 1 năm
54,8 / 37,6

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Chuyên Sâu (SZL)

Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast

Xem tất cả →
SZL· Ngày: 16/08/2026

Phân Tích Cổ Phiếu SZL

Giá mục tiêu: 58,0 k₫Tiềm năng tăng giá (Upside): +14,9%
ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
SZL· Ngày: 28/05/2026

Định giá cổ phiếu SZL bằng RNAV

ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 52,6 k₫
55,544,834,123,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k0k56%37%19%0%Năm 2010: Doanh thu 131 tỷ đNăm 2010: LNST 56 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 134 tỷ đNăm 2011: LNST 46 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 130 tỷ đNăm 2012: LNST 46 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 158 tỷ đNăm 2013: LNST 39 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 180 tỷ đNăm 2014: LNST 43 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 192 tỷ đNăm 2015: LNST 46 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 286 tỷ đNăm 2016: LNST 103 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 322 tỷ đNăm 2017: LNST 89 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 365 tỷ đNăm 2018: LNST 109 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 371 tỷ đNăm 2019: LNST 103 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 359 tỷ đNăm 2020: LNST 102 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 388 tỷ đNăm 2021: LNST 101 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 410 tỷ đNăm 2022: LNST 99 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 441 tỷ đNăm 2023: LNST 104 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 488 tỷ đNăm 2024: LNST 105 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 535 tỷ đNăm 2025: LNST 141 tỷ đ25Biên ròng: 43,1%Biên ròng: 34,1%Biên ròng: 35,2%Biên ròng: 25,0%Biên ròng: 24,1%Biên ròng: 23,8%Biên ròng: 35,9%Biên ròng: 27,7%Biên ròng: 29,9%Biên ròng: 27,7%Biên ròng: 28,4%Biên ròng: 26,1%Biên ròng: 24,2%Biên ròng: 23,5%Biên ròng: 21,4%Biên ròng: 26,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành (SZL) được thành lập vào năm 2003. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư phát triển và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư và các dự án liên quan khác. SZL hiện đang quản lý và kinh doanh dịch vụ hạ tầng tại Khu công nghiệp Long Thành với quy mô 488 ha. Bên cạnh đó, Công ty đã đầu tư thuê lại khoảng 50ha đất tại Khu công nghiệp Châu Đức, Bà Rịa - Vũng Tàu để triển khai xây dựng nhà xưởng cho thuê. SZL còn phát triển và kinh doanh các dịch vụ tiện ích khu công nghiệp và bất động sản khu dân cư. SZL được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Dịch vụ môi trường bất động sản, sàn giao dịch bất động sản, tư vấn bất động sản, đấu giá bất động sản, quảng cáo bất động sản, quản lý bất động sảnKho bãi và lưu trữ hàng hóaKinh doanh khu vui chơi giải tríHoàn thiện trình xây dựngkhai thác, xử lý và cung cấp nướcTái chế phế liệuThu gom rác thải độc hạiThiết kế kiến ​​trúc công trình công nghiệp và dân dụng, thiết kế xây dựng công trình công nghiệp và dân dụng, thiết kế xây dựng công trình kỹ thuật đô thịGiám sát công trình xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệpGiám sát việc xây dựng và hoàn thiện quá trình cầu - đường bộTư vấn quản lý dự án, tư vấn cài đặt, quản lý dự án đầu tư xây dựngGiám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)Thu gom rác thải không độc hạiPhá dỡXử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khácĐại lý du lịchXây dựng hệ thống xây dựng khácBán buôn xăng, dầu, khí dầu mỏ hóa lỏngDịch vụ hỗ trợ dịch vụ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịchXử lý và tiêu hủy chất thải độc hạiKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêHoạt động xây dựng thông tin khácHoạt động tư vấn quản lýLắp đặt hệ thống điện mặt trờiChuẩn bị mặt bằng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202553514139,3%26,3%20,6%6,9%5.03624.3571,97+9,5%+34,5%
202448810533,2%21,4%16,6%5,5%3.75022.5001,99+10,7%+0,9%3.000
202344110434,6%23,5%16,7%5,4%3.71422.1792,09+7,5%+4,4%3.200
20224109932,7%24,2%16,7%5,0%3.53621.2142,31+5,8%-1,9%4.000
202138810135,7%26,1%17,1%6,0%3.60721.1431,85+7,9%-0,9%4.400
202035910234,4%28,4%18,4%6,2%3.64319.7501,99-3,2%-0,9%3.000
201937110332,1%27,7%14,6%6,3%3.67925.2501,32+1,7%-5,6%3.000
201836510933,4%29,9%18,8%6,8%3.89320.6791,76+13,3%+22,5%2.500
20173228930,4%27,7%16,9%5,9%3.17918.8571,87+12,4%-13,5%2.500
201628610339,0%35,9%19,8%6,8%3.67918.5711,90+48,8%+124,6%2.500
20151924624,2%23,8%10,7%3,6%1.64315.3212,00+6,8%+5,6%1.600
20141804323,0%24,1%9,4%3,5%1.53616.4641,68+14,1%+10,1%1.600
20131583922,0%25,0%8,4%3,4%1.39316.8211,43+21,6%-13,7%1.400
20121304624,9%35,2%8,9%4,2%1.64318.3571,11-3,2%-0,2%1.800
20111344622,2%34,1%9,7%4,6%1.64316.7861,10+2,4%-18,9%1.000
20101315638,0%43,1%11,5%7,1%2.00017.5000,63+69,1%+28,5%2.000
2009774433,4%56,7%9,4%5,6%1.57116.7500,68-66,0%-48,6%2.000
20082278541,3%37,6%42,6%13,2%3.0367.1792,22-7,2%+27,3%1.500
20072456731,0%27,4%33,2%11,2%2.3937.2141,96-2,6%+36,7%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp
52,70%
America Limited Liability Company
16,10%
Quỹ Đầu Tư Phát Triển Đồng Nai
5,80%
Kamm Investment Holdings, Inc
0,50%
Phạm Quốc Chí
0,30%
Phan Đình Thám
0,30%
Nguyễn Văn Tuấn
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
24,10%