TAN

Nông sản, thủy sản, đồn điềnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Cà phê Thuận An

Giá đóng cửa gần nhất
47,0nghìn đ
+14,6% 1 năm+7,6% YTD
Đóng cửa 24/06/2026
T

Công ty Cổ phần Cà phê Thuận An

Nông sản, thủy sản, đồn điền

Công ty Cổ phần Cà phê Thuận An (TAN) có tiền thân là một doanh nghiệp Nhà nước trực thuộc Liên hiệp Xí nghiệp Cà phê Đăk Lắk được thành lập vào năm 1978. Công ty hoạt động trong lĩnh vực trồng, chế biến cà phê nhân xuất khẩu. TAN hiện đang quản lý và khai thác 38,26 ha đất canh …

Trồng cây cà phêSản xuất cà phêBán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu: Bán buôn phân bón
Giá hiện tại
47,0 k₫
Vốn hoá
94 tỷ
P/E
9,4
P/B
3,03
EPS
5.000 đ
BVPS
15.500 đ
Cổ tức TM
1.280 đ (~2,7%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
5,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
45,0 / 31,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 47,0 k₫
57,448,339,230,12020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k51%34%17%0%Năm 2014: Doanh thu 8 tỷ đNăm 2014: LNST 2 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 9 tỷ đNăm 2015: LNST 2 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 12 tỷ đNăm 2016: LNST 3 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 10 tỷ đNăm 2017: LNST 3 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2018: LNST 0 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1 tỷ đNăm 2019: LNST 0 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 300 tỷ đNăm 2020: LNST 0 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 14 tỷ đNăm 2021: LNST 2 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 15 tỷ đNăm 2022: LNST 1 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 18 tỷ đNăm 2023: LNST 1 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 23 tỷ đNăm 2024: LNST 5 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 26 tỷ đNăm 2025: LNST 10 tỷ đ25Biên ròng: 27,1%Biên ròng: 26,9%Biên ròng: 22,9%Biên ròng: 27,5%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 12,1%Biên ròng: 8,4%Biên ròng: 7,8%Biên ròng: 22,3%Biên ròng: 38,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Cà phê Thuận An (TAN) có tiền thân là một doanh nghiệp Nhà nước trực thuộc Liên hiệp Xí nghiệp Cà phê Đăk Lắk được thành lập vào năm 1978. Công ty hoạt động trong lĩnh vực trồng, chế biến cà phê nhân xuất khẩu. TAN hiện đang quản lý và khai thác 38,26 ha đất canh tác nông nghiệp. Công ty có nhà xưởng và các máy chế biến với công suất 8 tấn nhân/ngày. Sản phẩm của Công ty tuân thủ tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4193:2014. TAN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2019.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Nông sản, thủy sản, đồn điền
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (22 ngành nghề)
Trồng cây cà phêSản xuất cà phêBán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu: Bán buôn phân bónBán buôn thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệpTrồng ngô và cây lương thực có hạt khácBán buôn thực phẩmTrồng cây lấy củ có chất bộtTrồng cây có hạt chứa dầuTrồng rau đậu các loại và trồng hoaTrồng cây ăn quảTrồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu lămTrồng cây: Cây cau, cây trầu không, cây dâu tằmNhân và chăm sóc giống cây hàng nămNhân và chăm sóc giống cây lâu nămHoạt động dịch vụ trồng trọtHoạt động dịch vụ sau thu hoạchXử lý hạt giống để nhân giốngChế biến và bảo quản rau quảSản xuất chế biến rau quảSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sảnBán buôn nông lâm sản nguyên liệu ( trừ gỗ, tre, nứa) và động căn sốngBán buôn gạo, lúa mì, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025261063,3%38,9%32,0%23,9%5.00015.5000,34+13,2%+97,3%
202423544,3%22,3%22,9%17,1%2.50011.0000,34+26,6%+263,5%
202318131,1%7,8%7,9%5,8%5009.0000,37+21,6%+12,7%
202215131,1%8,4%6,6%6,3%5009.5000,05+6,9%-25,8%1.280
202114234,8%12,1%9,3%8,7%1.0009.0000,07-95,4%+3.601,1%
202030000,9%0,0%0,3%0,2%8.0000,12+27.635,7%+138,3%
20191094,8%1,7%0,1%0,1%7.0000,14-88,7%-99,3%
20187.0000,02
201710367,1%27,5%17,1%11,9%1.5007.5000,44-20,9%-5,1%
201612356,3%22,9%19,1%14,0%1.5007.5000,36
20159226,9%18,1%12,6%1.0007.0000,43+9,7%+9,1%
20148227,1%17,8%13,5%1.0006.5000,32

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Trần Quang Hiển
22,30%
Hoàng Hải
21,70%
Công ty TNHH Phù Đổng Invest
18,80%
Nguyễn Thị Cẩm Vang
12,40%
Lê Văn Một
11,00%
Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Đắk Nông
5,00%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
8,80%