TCJ

Nông sản, thủy sản, đồn điềnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Tô Châu

Giá đóng cửa gần nhất
3,4nghìn đ
+0,0% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 14/08/2026
T

Công ty Cổ phần Tô Châu

Nông sản, thủy sản, đồn điền

Công ty Cổ phần Tô Châu (TCJ) được thành lập vào năm 2005. Công ty hoạt động trong lĩnh vực nuôi trồng và chế biến thủy sản xuất khẩu, và sản xuất thức ăn thủy sản. TCJ trở thành công ty đại chúng từ năm 2008. Công ty đã hình thành chuỗi sản xuất kinh doanh khép kín từ nuôi trồng…

Nuô thủy sản nội địaChế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sảnMua bán cá và thủy sản, mua bán thực phẩm
Giá hiện tại
3,4 k₫
Vốn hoá
34 tỷ
P/E
P/B
EPS
-500 đ
BVPS
-3.800 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
65,4%
Đỉnh / Đáy 1 năm
4,5 / 3,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 3,4 k₫
5,34,43,62,72019202020212022202320242026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k-0k44%5%-34%-72%Năm 2012: Doanh thu 457 tỷ đNăm 2012: LNST -18 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 513 tỷ đNăm 2013: LNST -60 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 386 tỷ đNăm 2014: LNST -40 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 223 tỷ đNăm 2015: LNST -2 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 102 tỷ đNăm 2016: LNST 3 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 81 tỷ đNăm 2017: LNST -7 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 86 tỷ đNăm 2018: LNST -4 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 164 tỷ đNăm 2019: LNST 56 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 92 tỷ đNăm 2020: LNST -17 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 52 tỷ đNăm 2021: LNST -23 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 54 tỷ đNăm 2022: LNST -9 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 10 tỷ đNăm 2023: LNST 0 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 8 tỷ đNăm 2024: LNST -5 tỷ đ24Biên ròng: -4,0%Biên ròng: -11,7%Biên ròng: -10,3%Biên ròng: -0,9%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: -8,5%Biên ròng: -4,4%Biên ròng: 33,9%Biên ròng: -17,9%Biên ròng: -43,8%Biên ròng: -15,7%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: -55,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tô Châu (TCJ) được thành lập vào năm 2005. Công ty hoạt động trong lĩnh vực nuôi trồng và chế biến thủy sản xuất khẩu, và sản xuất thức ăn thủy sản. TCJ trở thành công ty đại chúng từ năm 2008. Công ty đã hình thành chuỗi sản xuất kinh doanh khép kín từ nuôi trồng thủy sản, sản xuất thức ăn thủy sản và chế biến thủy sản. Công ty là thành viên của Hiệp hội chế biến và xuất khẩu thủy sản Việt Nam (VASEP), và phòng công nghiệp- thương mại Việt Nam (VCCI). Thị trường xuất khẩu của công ty chủ yếu là Châu Âu và Châu Á. TCJ được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 11/2017.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Nông sản, thủy sản, đồn điền
Dữ liệu tài chính
20122024 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (5 ngành nghề)
Nuô thủy sản nội địaChế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sảnMua bán cá và thủy sản, mua bán thực phẩmSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sảnMu bán thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản. Mua bán nguyên liệu dùng trong ngành chế biến thức ăn thủy sản, gia súc, gia cầm

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20248-5-14,2%-55,7%11,8%-19,1%-500-3.800-1,61-20,9%-1.484,1%
202310013,7%3,2%-1,0%1,2%-3.400-1,80-81,1%+103,8%
202254-9-3,4%-15,7%24,9%-22,8%-900-3.400-2,09+3,5%+62,9%
202152-23-23,5%-43,8%89,5%-52,5%-2.300-2.600-2,71-43,2%-38,9%
202092-17-5,9%-17,9%611,6%-23,7%-1.700-300-26,82-43,8%-129,8%
20191645610,4%33,9%401,8%68,1%5.6001.4004,90+89,7%+1.553,7%
201886-47,8%-4,4%9,2%-5,1%-400-4.200-2,80+6,7%+44,2%
201781-7-0,9%-8,5%18,1%-9,6%-700-3.800-2,89-20,5%-343,9%
2016102314,5%2,8%-9,0%3,0%300-3.100-4,03-54,2%+237,9%
2015223-28,9%-0,9%6,0%-1,9%-200-3.400-4,09-42,4%+94,9%
2014386-402,1%-10,3%125,3%-19,5%-4.000-3.200-7,41-24,7%+33,5%
2013513-60-0,2%-11,7%-744,8%-18,4%-6.00080039,41+12,3%-230,2%
2012457-188,2%-4,0%-26,7%-5,1%-1.8006.8004,23

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần
65,40%
Công ty CP Baomi Holdings
10,40%
Lê Phát Tài
9,20%
Trần Tấn Đức
0,90%
Nguyễn Hữu Trí
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
14,00%