TCK

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Tổng Công ty Cơ khí Xây dựng - CTCP

Giá đóng cửa gần nhất
3,0nghìn đ
37,5% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 30/01/2026
T

Tổng Công ty Cơ khí Xây dựng - CTCP

Thiết bị, vật liệu xây dựng

Tổng Công ty Cơ khí Xây dựng (COMA) được thành lập vào ngày 20/11/1995 theo Quyết định 993/BXD-TCCB của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế tạo, lắp đặt cơ khí các công trình giao thông, nhiệt điện, thủy điện, xi măng, hóa chất, dầu khí, các côn…

Sản xuất các cấu kiện kim loạiSản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loạiRèn, dập, ép và cán kim loại, luyện bột kim loại
Giá hiện tại
3,0 k₫
Vốn hoá
72 tỷ
P/E
4,8
P/B
EPS
625 đ
BVPS
-1.125 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
98,8%
Đỉnh / Đáy 1 năm
3,5 / 3,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 3,0 k₫
4,94,23,52,720192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k-0k16%-5%-27%-49%Năm 2013: Doanh thu 1.086 tỷ đNăm 2013: LNST 12 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.620 tỷ đNăm 2014: LNST 89 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.089 tỷ đNăm 2015: LNST 25 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 476 tỷ đNăm 2016: LNST 29 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 447 tỷ đNăm 2017: LNST -38 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 395 tỷ đNăm 2018: LNST -148 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 394 tỷ đNăm 2019: LNST -88 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 368 tỷ đNăm 2020: LNST -10 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 373 tỷ đNăm 2021: LNST -2 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 303 tỷ đNăm 2022: LNST -4 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 315 tỷ đNăm 2023: LNST -7 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 286 tỷ đNăm 2024: LNST 36 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 330 tỷ đNăm 2025: LNST 15 tỷ đ25Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 6,0%Biên ròng: -8,5%Biên ròng: -37,4%Biên ròng: -22,3%Biên ròng: -2,8%Biên ròng: -0,5%Biên ròng: -1,2%Biên ròng: -2,2%Biên ròng: 12,5%Biên ròng: 4,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty Cơ khí Xây dựng (COMA) được thành lập vào ngày 20/11/1995 theo Quyết định 993/BXD-TCCB của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế tạo, lắp đặt cơ khí các công trình giao thông, nhiệt điện, thủy điện, xi măng, hóa chất, dầu khí, các công trình công nghiệp và dân dụng khác. COMA chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Tổng Công ty hiện có năng lực chế tạo thiết bị tiêu chuẩn khoảng 60.000 tấn/năm và năng lực lắp đặt thiết bị 200.000 tấn/năm. COMA được giao dịch trên thị trường UPCOM với mã TCK từ tháng cuối tháng 10/2017.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20132025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (17 ngành nghề)
Sản xuất các cấu kiện kim loạiSản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loạiRèn, dập, ép và cán kim loại, luyện bột kim loạiGia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loạiKinh doanh khách sạnKinh doanh nhà hàngSản xuất vật liệu cho ngành điện, vật liệu xây dựng. Sản xuất dây chuyền thiết bị đồng bộ, vật tư, máy móc, thiết bị, phụ tùng, công cụ, phụ kiện, các sản phẩm phục vụ ngành xây dựng, điện, giao thông vận tải, thủy lợi, khai thác mỏ và các ngành kinh tế kỹ thuật khácSản xuất và phân phối điệnThi công xây lắp công trình công nghiệp dân dụng, giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp. Thi công các hệ thống điện công nghiệp, điện điều khiển và điện dân dụng, công trình đường dây và trạm biến thế điện. Thi công, lắp đặt các dây chuyền thiết bị đồng bộKinh doanh phương tiện vận tải, xếp dỡKinh doanh dây chuyền thiết bị đồng bộ, vật tư, máy móc, thiết bị, phụ tùng, công cụ, phụ kiện, các sản phẩm phục vụ ngành xây dựng, điện, giao thông vận tải, thủy lợi, khai thác mỏ và các ngành kinh tế kỹ thuật khácDịch vụ vận tải, xếp dỡGiáo dục mầm nonGiáo dục nghề nghiệp. Đào tạo, đào tạo lại, bồi dưỡng nâng cao tay nghề cho cán bộ, công nhân kỹ thuật các chuyên ngành cơ khí, xây dựngKinh doanh bất động sản. Dịch vụ cho thuê nhà, văn phòng làm việcDịch vụ quản lý, vận hành chung cưThẩm tra thiết kế, tư vấn đấu thầu về thiết kế, thi công xây lắp, cung cấp vật tư, thiết bị, quản lý dự án, Giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ, kĩnh vực chuyên môn giám sát: xây dựng và hoàn thiện. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20253301519,3%4,4%-54,9%1,7%625-1.125-33,70+15,5%-59,1%
20242863622,3%12,5%-93,5%4,0%1.500-1.583-24,49-9,3%+619,3%
2023315-716,0%-2,2%8,4%-0,7%-292-3.417-12,47+4,1%-91,3%
2022303-418,6%-1,2%4,8%-0,4%-167-3.083-13,32-18,7%-77,9%
2021373-213,4%-0,5%2,9%-0,2%-83-2.958-14,77+1,3%+80,7%
2020368-1016,0%-2,8%18,3%-1,1%-417-2.375-17,51-6,6%+88,1%
2019394-8816,8%-22,3%188,7%-8,7%-3.667-1.958-22,69-0,2%+40,5%
2018395-14815,2%-37,4%-356,2%-13,0%-6.1671.70826,49-11,7%-290,1%
2017447-389,8%-8,5%-20,0%-3,0%-1.5837.8755,69-6,0%-232,5%
20164762918,0%6,0%11,7%2,2%1.20810.1674,40-56,3%+13,0%
20151.0892511,5%2,3%14,4%1,3%1.0427.29210,02-32,8%-71,6%
20141.6208921,2%5,5%477,6%3,8%3.708792124,05+49,2%+634,5%
20131.0861213,5%1,1%11,3%0,5%5004.45822,80

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Bộ Xây Dựng
98,80%
Nguyễn Văn Sơn
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
1,10%