TCM

Quần áo và đồ phụ kiệnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công

Giá đóng cửa gần nhất
17,3nghìn đ
38,3% 1 năm29,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
T

Công ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công

Báo cáo thường niên 2025 · Dệt may (khép kín)

Thị trường chính: Mỹ, EU, Nhật Bản, Hàn Quốc
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Chuỗi khép kín sợi-đan-nhuộm-may
Từ nhà máy sợi tới may thành phẩm; có năng lực FOB + ODM (tr.5, tr.7, tr.8)
Mô hình cốt lõiHàng dệt, may × Xuất khẩu

🎯 Thị trường đầu ra

  • Chính: Mỹ, EU, Nhật Bản, Hàn Quốc (tr.3); lịch sử mở rộng Hàn Quốc gắn cổ đông chiến lược (tr.8)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Sức cầu các thị trường xuất khẩu chính (tr.2, tr.3)
  • Tỷ lệ FOB/ODM · nấc giá trị cao hơn gia công (tr.5, tr.7)
  • Giá bông + sợi đầu vào · chuỗi khép kín ăn trực tiếp biến động nguyên liệu
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 CTCP Dệt may · Đầu tư · Thương mại Thành Công (công bố 04/2026) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
17,3 k₫
Vốn hoá
2.041 tỷ
P/E
7,5
P/B
0,83
EPS
2.297 đ
BVPS
20.737 đ
Cổ tức TM
500 đ (~2,9%)
Room ngoại
48,2%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
31,0 / 20,4
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 17,3 k₫
54,641,728,916,0202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
5k3k2k-0k14%9%4%-1%Năm 2010: Doanh thu 1.896 tỷ đNăm 2010: LNST 198 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 2.204 tỷ đNăm 2011: LNST 113 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 2.288 tỷ đNăm 2012: LNST -19 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 2.564 tỷ đNăm 2013: LNST 124 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 2.580 tỷ đNăm 2014: LNST 168 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 2.795 tỷ đNăm 2015: LNST 154 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 3.073 tỷ đNăm 2016: LNST 115 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 3.210 tỷ đNăm 2017: LNST 193 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 3.664 tỷ đNăm 2018: LNST 260 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 3.645 tỷ đNăm 2019: LNST 217 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 3.470 tỷ đNăm 2020: LNST 276 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 3.537 tỷ đNăm 2021: LNST 144 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 4.341 tỷ đNăm 2022: LNST 281 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 3.328 tỷ đNăm 2023: LNST 134 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 3.811 tỷ đNăm 2024: LNST 278 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 3.645 tỷ đNăm 2025: LNST 271 tỷ đ25Biên ròng: 10,5%Biên ròng: 5,1%Biên ròng: -0,8%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 6,5%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 6,0%Biên ròng: 7,1%Biên ròng: 5,9%Biên ròng: 8,0%Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 6,5%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 7,3%Biên ròng: 7,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Dệt May Thành Công (TCM) có tiền thân là Hãng Tái Thành Kỹ Nghệ Dệt được thành lập năm 1967. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty chuyên sản xuất và kinh doanh sợi, vải, quần áo dệt may, hóa chất, thuốc nhuộm, máy móc và nguyên phụ liệu ngành may. Công ty là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong ngành dệt may tại Việt Nam. Công ty hiện có 4 nhà máy sợi với tổng công suất là 21.000 tấn/năm, nhà máy dệt với công suất 7 triệu mét/năm. Ngoài ra, công ty còn có nhà máy đan với công suất 7.000 tấn/năm, nhà máy nhuộm và nhà máy may với công suất 18 triệu sản phẩm/năm.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Quần áo và đồ phụ kiện
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất sợiSản xuất các loại vảiMua bán bông, xơ, sợi, máy móc, thiết bị, phụ tùng, nguyên phụ liệu, vật tư, vật liệu hóa, hóa chất, thuốc nhuộm, bao bì ngành dệt may. Mua bán thiết bị lạnh, điều hòa không khí, máy, máy thu thanh, thu hình, vật liệu xây dựng, thương tiện vận tảiSản xuất hàng may mặcSản xuất các loại bông, xơLập tổng dự toán các công trình dân dụng và công nghiệp hạ tầng, khu công nghiệp, du lịchGiám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng - công nghiệpTư vấn xây dựngLắp đặt các công trình dân dụng và công nghiệp hạ tầng khu công nghiệp, du lịchLắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpKhách sạn. Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày. Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày. Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tựNhà hàng, quán ăn, hàng ăn uốngBán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanhKinh doanh nhà ở, trung tâm thương mại. Cho thuê nhà xưởng, kho bãiBán lẻ nhiều loại hàng hóa trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp gồm: quần áo, giày dépthảm đệm, chăn màn, rèm, vật liệu phủ tường và sànđồ điện gia dụnggiường tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự đèn, bộ đènđồ dùng gia đình khác, đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh, hàng ngũ kim, mỹ phẩm, nước hoa, đồ trang sức, đồ chơi, đồ thể dục, thể thaocặp túi, ví, hàng da và giả dahoa, cây cảnhhàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệtranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật kháclương thực, thực phẩm, thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, sữa, các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, tinh bột, trong đó lương thực thực phẩm, đồ uống hoặc sản phẩm thuốc lá, thuốc lào có trong doanh thu chiếm tỷ trọng nhỏ hơn các mặt hàng khác. ( Trừ các mặt hàng đồ cổ, đồng hồ, mắt kính, máy ảnh, phim ảnh, vật liệu bình ga, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc dùng trong thể thao, tiền kim khí) Đảm bảo thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20253.64527116,3%7,4%11,1%6,5%2.29720.7370,70-4,3%-2,4%500
20243.81127816,2%7,3%12,2%7,1%2.35619.2540,71+14,5%+107,8%500
20233.32813415,0%4,0%6,7%4,1%1.13617.0340,63-23,3%-52,4%
20224.34128116,4%6,5%14,2%8,1%2.38116.7710,76+22,7%+95,7%700
20213.53714414,5%4,1%8,4%4,0%1.22014.4831,11+1,9%-48,0%
20203.47027617,9%8,0%16,9%9,3%2.33913.8900,82-4,8%+27,4%500
20193.64521715,9%5,9%15,2%7,4%1.83912.0761,05-0,5%-16,7%500
20183.66426018,5%7,1%20,4%8,0%2.20310.8141,54+14,2%+35,2%500
20173.21019315,7%6,0%18,0%6,3%1.6369.0851,83+4,5%+67,4%500
20163.07311513,6%3,7%12,6%4,1%9757.7632,08+9,9%-25,2%500
20152.79515415,3%5,5%17,2%6,1%1.3057.5931,80+8,3%-8,7%1.000
20142.58016814,6%6,5%20,7%8,2%1.4246.8981,53+0,6%+36,0%1.200
20132.56412413,5%4,8%16,7%6,2%1.0516.2881,68+12,1%+755,6%1.000
20122.288-197,3%-0,8%-3,0%-1,0%-1615.3312,12+3,8%-116,7%
20112.20411316,2%5,1%15,5%5,5%9586.1691,82+16,3%-43,1%1.500
20101.89619820,5%10,5%29,0%10,4%1.6785.7881,80+67,5%+318,6%1.500
20091.1324719,2%4,2%8,5%2,8%3984.7372,05+10,1%+841,4%500
20081.028514,6%0,5%1,4%0,4%423.1192,56-3,7%-93,2%
20071.0677416,8%7,0%24,3%6,7%6272.5852,63+3,0%+192,8%1.400

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

E-land Asia Holdings Pte., Ltd
47,00%
Nguyễn Văn Nghĩa
9,70%
Công ty Cổ phần Hợp tác Kinh tế và Xuất nhập khẩu Savimex
3,00%
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng TVAM
1,60%
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng Thiên Việt 2
1,40%
Nguyễn Hiếu Liêm
0,40%
Nguyễn Minh Tuấn
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
36,70%